

Gilmore Girls — Phần 6 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
748 từ
vì
Trong cảnhchỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
âu yếm
Trong cảnhthể hiện hoặc bày tỏ tình yêu thương
He sent her a romantic card
Anh ấy gửi cho cô ấy một tấm thiệp đầy tình cảm
lãng mạn
liên quan đến tình yêu hoặc sự gắn kết tình cảm sâu sắc
They went for a romantic walk
Họ đã cùng nhau đi dạo đầy lãng mạn
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
trước đây
khoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
nhiều hơn một
Trong cảnhđề cập đến số lượng vượt quá một đơn vị
We use plural nouns for groups
Chúng tôi sử dụng danh từ số nhiều cho các nhóm
số nhiều
hình thức của từ chỉ số lượng lớn hơn một
The word dogs is a plural
Từ dogs là một từ số nhiều
trọng tội
Trong cảnhmột tội ác rất nghiêm trọng
This act is classified as a felony
Hành vi này được phân loại là một trọng tội
trọng tội
một tội ác nghiêm trọng
He was convicted of a felony
Anh ấy bị kết án trọng tội
bất tỉnh
Trong cảnhtrở nên không còn tỉnh táo
He passed out after the accident
Anh ấy bất tỉnh sau vụ tai nạn
phát
đưa đồ vật cho từng người trong một nhóm
Please pass out these papers
Vui lòng phát những tờ giấy này
ngất
mất ý thức tạm thời
She passed out from the heat
Cô ấy bị ngất vì nóng
khủng hoảng
Trong cảnhmột giai đoạn nguy hiểm hoặc khó khăn lớn
The country is facing an economic crisis
Đất nước đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng kinh tế
tình trạng khẩn cấp
tình huống nguy hiểm cần được giải quyết ngay lập tức
This medical crisis requires urgent attention
Tình trạng khẩn cấp y tế này cần được chú ý ngay
bế tắc
một thời điểm nguy hiểm hoặc khó khăn nghiêm trọng
They are going through a personal crisis
Họ đang trải qua một giai đoạn bế tắc cá nhân
vấn đề nghiêm trọng
các tình huống khó khăn và phức tạp
We must resolve these crises together
Chúng ta phải cùng nhau giải quyết những vấn đề nghiêm trọng này
đi cùng
Trong cảnhcùng đi đến một nơi nào đó với ai đó
I will go with you
Tôi sẽ đi cùng bạn
gắn bó
tham gia hoặc trở nên liên quan đến người hoặc việc gì đó
He decided to go with that group
Anh ấy quyết định gắn bó với nhóm đó
chọn
đưa ra quyết định lựa chọn một thứ gì đó
I will go with the blue shirt
Tôi sẽ chọn chiếc áo sơ mi màu xanh
phù hợp
trông đẹp hoặc thích hợp khi đi cùng nhau
The tie does not go with your suit
Chiếc cà vạt không phù hợp với bộ vest của bạn
chấp thuận
đồng ý với một quyết định hoặc một ý tưởng
I will go with your plan
Tôi sẽ chấp thuận kế hoạch của bạn
trả lương
Trong cảnhđưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
thanh toán
Trong cảnhđưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
Mở khóa 738 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/748 từ
Đã có Premium? Đăng nhập