

Gilmore Girls — Phần 7 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
714 từ
sách bìa mềm
Trong cảnhmột cuốn sách có bìa làm bằng giấy mỏng
I bought a paperback version of the novel
Tôi đã mua phiên bản bìa mềm của cuốn tiểu thuyết
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
làm quen
Trong cảnhtrở nên quen thuộc với điều gì đó để nó không còn xa lạ
I am getting used to the cold weather
Tôi đang làm quen với thời tiết lạnh
quen
đã quen với điều gì đó vì bạn đã trải nghiệm nó
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
quen dần
trở nên quen thuộc với điều gì đó qua thời gian
I am getting used to the noise
Tôi đang dần quen với tiếng ồn
làm quen
học cách chấp nhận điều gì đó sau một thời gian
She got used to her new job
Cô ấy đã làm quen với công việc mới của mình
quyến rũ
Trong cảnhcó phẩm chất dễ chịu hoặc thu hút
She has a charming smile
Cô ấy có nụ cười quyến rũ
quyến rũ
dễ chịu hoặc thú vị khi ở gần
She has a charming personality
Cô ấy có một tính cách quyến rũ
duyên dáng
tốt đẹp hoặc thu hút theo cách làm mọi người hài lòng
The small house looks very charming
Ngôi nhà nhỏ trông rất duyên dáng
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
Trong cảnhcó nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
thảm
Trong cảnhmột tấm vải dày dùng để trải trên sàn nhà
I sat on the rug
Tôi ngồi trên tấm thảm
màn hình phẳng
thiết bị hiển thị điện tử mỏng
This phone has a flat screen
Điện thoại này có màn hình phẳng
tivi màn hình phẳng
tivi hoặc màn hình máy tính mỏng
We bought a new flat screen
Chúng tôi đã mua một chiếc tivi màn hình phẳng mới
râu cằm
Trong cảnhkiểu râu mọc tập trung ở phần cằm
He styles his beard into a goatee
Anh ấy tỉa râu thành kiểu râu cằm
chòm râu
Trong cảnhchòm râu nhọn mọc dưới cằm
The man grew a thin goatee
Người đàn ông để một chòm râu mỏng dưới cằm
râu dê
kiểu râu mọc ngắn trên cằm của đàn ông
He has a small goatee
Anh ấy có một chòm râu dê nhỏ
về mặt đạo đức
Trong cảnhliên quan đến những gì đúng và sai
We must act morally
Chúng ta phải hành động về mặt đạo đức
nắm chặt
Trong cảnhgiữ một vật gì đó thật chặt hoặc giữ lấy nó
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt vào lan can
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc ảnh hưởng đối với ai đó
She has a strong hold on her team
Cô ấy có quyền kiểm soát mạnh mẽ đối với nhóm của mình
duy trì
giữ một vật gì đó ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
Hold on to your position
Hãy duy trì vị trí của bạn
chờ đợi
đợi hoặc dừng lại một chút
Please hold on a moment
Vui lòng đợi trong giây lát
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chắc chắn
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt tay vịn
Mở khóa 704 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/714 từ
Đã có Premium? Đăng nhập