

Gossip Girl — Phần 1 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
592 từ
tổng thể
Trong cảnhbao gồm tất cả mọi thứ
The total cost is ten dollars
Tổng chi phí là mười đô la
hoàn toàn
theo một cách trọn vẹn
I am in total agreement with you
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn
phá hủy
làm hư hỏng xe đến mức không thể sửa chữa được
He totaled his car in the accident
Anh ấy đã phá hủy hoàn toàn chiếc xe trong vụ tai nạn
tổng số
toàn bộ số lượng hoặc con số
The total of our sales is high
Tổng số doanh thu của chúng tôi rất cao
nhiếp ảnh
Trong cảnhnghệ thuật hoặc quy trình chụp ảnh bằng máy ảnh
She is interested in photography
Cô ấy quan tâm đến nhiếp ảnh
giám sát
Trong cảnhcẩn thận quan sát hoặc theo dõi một người nào đó
Keep an eye on the children while I am away
Hãy giám sát những đứa trẻ khi tôi đi vắng
để mắt tới
theo dõi hoặc quan sát ai đó hoặc cái gì đó
Please keep an eye on my bag
Hãy để mắt tới túi của tôi
theo dõi
cẩn thận quan sát điều gì đó để kiểm tra tình trạng
Keep an eye on the milk while it boils
Hãy theo dõi sữa trong khi nó đang sôi
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
một nhúm
Trong cảnhmột lượng rất nhỏ của thứ gì đó
Add a pinch of salt
Thêm một nhúm muối
thiếu hụt
sự thiếu hụt thứ gì đó cần thiết
We are in a financial pinch
Chúng tôi đang trong cảnh thiếu hụt tài chính
véo
ép chặt da của ai đó giữa các ngón tay
Don't pinch me
Đừng véo tôi
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
ý là
Trong cảnhtừ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
dự định
Trong cảnhlập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
đang kết nối
Trong cảnhtình trạng liên lạc qua đường dây điện thoại
They are on the phone with the office
Họ đang kết nối điện thoại với văn phòng
đang gọi điện
kết nối thông qua thiết bị điện thoại
I am on the phone now
Tôi đang gọi điện thoại đây
đang nói chuyện
đang giao tiếp bằng giọng nói qua điện thoại
She is on the phone with her mother
Cô ấy đang nói chuyện điện thoại với mẹ
đang đàm thoại
việc thực hiện trao đổi thông tin qua điện thoại
He is on the phone all day
Anh ấy đang đàm thoại cả ngày
đang gọi điện
hành động nói chuyện thông qua điện thoại
She is on the phone now
Cô ấy đang gọi điện thoại
tham dự
Trong cảnhcó mặt tại một sự kiện hoặc một địa điểm
She will attend the meeting tomorrow
Cô ấy sẽ tham dự cuộc họp vào ngày mai
đi kèm
xảy ra cùng lúc với một sự việc khác
Thunder often attends heavy rain
Sấm sét thường đi kèm với mưa lớn
chăm sóc
giúp đỡ hoặc để mắt đến ai đó hoặc cái gì đó
The nurse attended to the wounded soldier
Y tá chăm sóc cho người lính bị thương
chờ đợi
ở lại cho đến khi ai đó hoặc cái gì đó đến
We attended for his return
Chúng tôi chờ đợi sự trở lại của anh ấy
khá chắc chắn
Trong cảnhcó mức độ tin tưởng vừa phải rằng điều gì đó là đúng
I am pretty sure he will come
Tôi khá chắc chắn anh ấy sẽ đến
nước sốt
Trong cảnhchất lỏng đặc dùng kèm với thức ăn
This pasta needs more sauce
Món mì này cần thêm nước sốt
rượu
cách gọi thân mật của đồ uống có cồn
He likes hitting the sauce
Anh ấy thích uống rượu
gia vị lỏng
chất lỏng đặc thêm vào thức ăn để tạo hương vị
The meat is cooked in a spicy sauce
Thịt được nấu trong nước sốt cay
nước rưới
chất lỏng đặc được rưới lên trên thức ăn
She poured chocolate sauce over the cake
Cô ấy rưới nước sốt sô cô la lên bánh
Mở khóa 582 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/592 từ
Đã có Premium? Đăng nhập