

Gossip Girl — Phần 1 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
539 từ
trước đây
Trong cảnhvào thời điểm trước hiện tại
I saw him earlier
Tôi đã gặp anh ấy trước đây
trước đó
Trong cảnhxảy ra hoặc xuất hiện trước một thời điểm cụ thể
We discussed this earlier today
Chúng ta đã thảo luận việc này trước đó trong ngày
sớm hơn
xảy ra hoặc đến trước thời gian dự kiến
The train arrived earlier than expected
Tàu đến sớm hơn dự kiến
tối đa
Trong cảnhđến một giới hạn hoặc số lượng nhất định
You can take up to three bags
Bạn có thể mang tối đa ba túi
tùy thuộc
Trong cảnhlà trách nhiệm hoặc sự lựa chọn của một người
It is up to you to decide
Việc quyết định tùy thuộc vào bạn
đủ khả năng
có đủ năng lực hoặc sức mạnh để làm việc gì đó
Is he up to the job
Anh ấy có đủ khả năng cho công việc này không
đang làm
đang tham gia vào một hoạt động nào đó
What have you been up to lately
Dạo này bạn đang làm gì thế
tùy thuộc
phụ thuộc vào quyết định của ai đó
It is up to you to choose
Việc chọn lựa tùy thuộc vào bạn
tối đa
dùng để chỉ số lượng lớn nhất có thể
The battery lasts up to ten hours
Pin kéo dài tối đa mười giờ
đang làm
bận rộn hoặc dính líu vào việc gì đó
What have you been up to lately
Dạo này bạn đang làm gì vậy
đang làm gì
đang âm thầm thực hiện hoặc lên kế hoạch cho một việc gì đó
What are you up to today
Hôm nay bạn đang làm gì vậy
chạy thử
Trong cảnhmột lần kiểm tra ngắn để xem liệu thứ gì đó có hoạt động tốt không
We did a test run of the new software
Chúng tôi đã chạy thử phần mềm mới
đáng tiếc
Trong cảnhdùng để diễn tả một điều gì đó là không may hoặc gây nuối tiếc
It is too bad that you cannot come
Thật đáng tiếc là bạn không thể đến
hàng nghìn
Trong cảnhmột số lượng rất lớn người hoặc vật
Thousands of people visited the park
Hàng nghìn người đã đến thăm công viên
nhiều
một số lượng lớn của cái gì đó
I have thousands of things to do
Tôi có hàng nghìn việc cần phải làm
vô số
một số lượng lớn của thứ gì đó
There are thousands of stars in the sky
Có vô số ngôi sao trên bầu trời
số nghìn
con số một nghìn
He counted the money in thousands
Anh ấy đếm số tiền theo hàng nghìn
bữa sáng
Trong cảnhbữa ăn đầu tiên trong ngày
I eat eggs for breakfast
Tôi ăn trứng vào bữa sáng
bữa điểm tâm
bữa ăn đầu tiên trong ngày
We had breakfast at seven
Chúng tôi đã ăn sáng lúc bảy giờ
cho phép rời đi
Trong cảnhnói với ai đó rằng họ có thể đi
The teacher dismissed the class early
Giáo viên cho phép lớp ra về sớm
bác bỏ
quyết định rằng điều gì đó không quan trọng
He dismissed the idea as nonsense
Anh ấy bác bỏ ý tưởng đó vì cho rằng nó vô lý
sa thải
buộc ai đó phải rời khỏi công việc của họ
The manager dismissed the lazy worker
Người quản lý đã sa thải nhân viên lười biếng
đuổi đi
ra lệnh cho ai đó phải rời đi
She dismissed the reporter
Cô ấy đuổi người phóng viên đi
nguy cơ hỏa hoạn
Trong cảnhmột thứ gì đó có thể gây ra hỏa hoạn
Old wires are a fire hazard
Dây điện cũ là một nguy cơ hỏa hoạn
bí mật
Trong cảnhthông tin không chia sẻ với người khác
I have a big secret
Tôi có một bí mật lớn
kín
không được người khác biết đến
They met in a secret place
Họ đã gặp nhau tại một nơi kín đáo
đã từng
Trong cảnhđã làm gì đó thường xuyên trong quá khứ nhưng giờ không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
quen
cảm thấy thoải mái hoặc quen thuộc với một tình huống
I am used to the noise
Tôi đã quen với tiếng ồn này
thường
làm điều gì đó rất nhiều lần hoặc thường xuyên
We used to visit them often
Chúng tôi thường ghé thăm họ
thói quen cũ
một hành động được thực hiện thường xuyên trong quá khứ
He used to swim every morning
Anh ấy thường bơi vào mỗi buổi sáng
quen
đã trở nên quen thuộc với việc gì đó qua kinh nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
Mở khóa 529 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/539 từ
Đã có Premium? Đăng nhập