

Gossip Girl — Phần 1 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
524 từ
độc nhất
Trong cảnhngười hoặc vật đặc biệt không ai sánh bằng
He is the one and only person for this job
Anh ấy là người duy nhất cho công việc này
duy nhất
chỉ có một không có cái thứ hai
You are my one and only love
Bạn là tình yêu duy nhất của tôi
làm hỏng
Trong cảnhgây hư hại hoặc phá hủy một điều tốt đẹp
The rain will spoil our picnic
Cơn mưa sẽ làm hỏng buổi dã ngoại của chúng ta
chiến lợi phẩm
những vật phẩm có giá trị bị lấy đi bằng vũ lực
The soldiers gathered the spoil
Những người lính thu gom chiến lợi phẩm
nuông chiều
đối xử quá tốt khiến ai đó trở nên ích kỷ
Do not spoil your child too much
Đừng nuông chiều con bạn quá mức
phần thưởng
thứ giá trị thu được sau một nỗ lực hoặc chiến thắng
They shared the spoil of their hard work
Họ chia sẻ phần thưởng từ công sức của mình
cảm giác
Trong cảnhmột cảm xúc hoặc sự nhận thức cụ thể
She had a sense of relief
Cô ấy có một cảm giác nhẹ nhõm
cảm nhận
nhận thức được điều gì đó
I sense that you are tired
Tôi cảm nhận được rằng bạn đang mệt
lẽ phải
chất lượng của sự rõ ràng hoặc hợp lý
What you said makes sense
Những gì bạn nói rất có lý
ý nghĩa
một ý nghĩa hoặc cách giải thích cụ thể
This word has more than one sense
Từ này có nhiều hơn một ý nghĩa
hoàn thành
Trong cảnhkết thúc công việc hoặc trải qua một giai đoạn khó khăn
I need to get through my homework
Tôi cần phải hoàn thành bài tập về nhà
liên lạc
thành công kết nối với ai đó qua điện thoại
I could not get through to him
Tôi không thể liên lạc được với anh ấy
đi qua
thành công di chuyển từ bên này sang bên kia
The car could not get through the narrow road
Chiếc xe không thể đi qua con đường hẹp
hoàn thành
kết thúc hoặc giải quyết xong một việc khó khăn
I need to get through my homework
Tôi cần hoàn thành bài tập về nhà của mình
vượt qua
xoay xở để làm xong hoặc hoàn thành điều gì đó khó khăn
She worked hard to get through the exam
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để vượt qua kỳ thi
sống sót
trải qua một tình huống khó khăn một cách thành công
We will get through this hard time together
Chúng ta sẽ cùng nhau vượt qua thời điểm khó khăn này
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
rất
Trong cảnhở mức độ cao hoặc quan trọng
He is a highly skilled worker
Anh ấy là một người công nhân rất lành nghề
đề xuất
Trong cảnhđưa ra một ý tưởng hoặc kế hoạch
I propose a new plan for the project
Tôi đề xuất một kế hoạch mới cho dự án
cầu hôn
hỏi người nào đó kết hôn với mình
He decided to propose to his girlfriend
Anh ấy quyết định cầu hôn bạn gái mình
cầu hôn
ngỏ lời muốn kết hôn với người nào đó
They plan to propose in the summer
Họ dự định cầu hôn vào mùa hè
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
giấy
Trong cảnhtấm vật liệu mỏng dùng để viết hoặc in ấn
Please write on a piece of paper
Vui lòng viết lên một tờ giấy
dán giấy
phủ một lớp vật liệu lên một bề mặt
She wants to paper the wall
Cô ấy muốn dán giấy lên tường
bài luận
một tác phẩm viết cho trường học hoặc xuất bản
He wrote a paper about history
Anh ấy đã viết một bài luận về lịch sử
giấy
vật liệu mỏng dùng để viết hoặc tài liệu được viết ra
I need a piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
định nghĩa
Trong cảnhgiải thích ý nghĩa của một từ hoặc khái niệm
Can you define this word for me
Bạn có thể định nghĩa từ này giúp tôi được không
mô tả
diễn tả chi tiết đặc điểm của một sự vật hay sự việc
Please define the main features of the project
Vui lòng mô tả các tính năng chính của dự án
Mở khóa 514 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/524 từ
Đã có Premium? Đăng nhập