

Gossip Girl — Phần 2 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
614 từ
bữa điểm tâm
Trong cảnhbữa ăn đầu tiên trong ngày
We had breakfast at seven
Chúng tôi đã ăn sáng lúc bảy giờ
bữa sáng
bữa ăn đầu tiên trong ngày
I eat eggs for breakfast
Tôi ăn trứng vào bữa sáng
làm sợ
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi
Don't scare the cat
Đừng làm con mèo sợ hãi
sợ hãi
cảm giác lo lắng vì sợ điều gì đó
I was scared of the dark
Tôi đã rất sợ bóng tối
đánh giá quá cao
Trong cảnhnghĩ rằng cái gì đó nhiều hơn thực tế
Do not overestimate the amount of money you have
Đừng đánh giá quá cao số tiền bạn có
đánh giá cao quá mức
nghĩ rằng ai đó hoặc cái gì đó tốt hơn thực tế
You overestimate his ability to finish the job
Bạn đánh giá quá cao khả năng hoàn thành công việc của anh ấy
đánh giá sai tầm quan trọng
nghĩ rằng cái gì đó quan trọng hoặc mạnh mẽ hơn thực tế
We overestimate the influence of social media
Chúng ta đánh giá quá cao tầm ảnh hưởng của mạng xã hội
tin đồn
Trong cảnhcâu chuyện có thể không có thật
There is a rumor about him
Có một tin đồn về anh ấy
lời đồn
thông tin được lan truyền mà chưa được xác thực là đúng
I heard a rumor at work
Tôi nghe một lời đồn ở chỗ làm
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
tiểu thuyết
Trong cảnhmột câu chuyện dài được viết thành sách
I am reading an interesting novel
Tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết thú vị
mới lạ
Trong cảnhchưa từng tồn tại trước đây
This is a novel way to solve the problem
Đây là một cách mới lạ để giải quyết vấn đề
lôi cuốn
Trong cảnhcực kỳ thú vị hoặc thu hút
The science museum was fascinating
Bảo tàng khoa học rất lôi cuốn
hấp dẫn
rất thú vị hoặc thu hút
That is a fascinating story
Đó là một câu chuyện hấp dẫn
đánh liên tục
Trong cảnhhành động đánh một người hoặc vật nhiều lần
He continues to beat on the door
Anh ấy tiếp tục đánh liên tục vào cửa
bữa tối
Trong cảnhbữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
We had dinner at six o clock
Chúng tôi ăn tối lúc sáu giờ
bữa ăn
Trong cảnhbữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
Is dinner ready yet
Bữa tối đã sẵn sàng chưa
bữa chính
bữa ăn quan trọng nhất trong ngày thường được ăn vào buổi tối
They prepared a delicious dinner
Họ đã chuẩn bị một bữa tối ngon miệng
kịch bản
Trong cảnhmột chuỗi sự kiện có thể xảy ra
This is a worst case scenario
Đây là kịch bản xấu nhất
Mở khóa 604 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/614 từ
Đã có Premium? Đăng nhập