

Gossip Girl — Phần 2 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
617 từ
không làm gì cả
Trong cảnhtrạng thái không thực hiện bất kỳ hoạt động nào
I want to do nothing today
Hôm nay tôi không muốn làm gì cả
bỏ đi
Trong cảnhđột ngột rời bỏ ai đó hoặc việc gì đó
She decided to walk out on her family
Cô ấy quyết định bỏ rơi gia đình mình
bước ra
đi ra khỏi một nơi bằng cách đi bộ
He had to walk out of the room
Anh ấy phải bước ra khỏi phòng
rời khỏi
đột ngột rời đi khỏi một địa điểm hoặc tình huống
They walked out when the meeting got boring
Họ rời khỏi khi cuộc họp trở nên nhàm chán
bỏ về
rời đi đột ngột để thể hiện sự tức giận
The audience walked out during the performance
Khán giả bỏ về trong lúc biểu diễn
đình công
rời khỏi nơi làm việc để phản đối
Workers walked out to demand better pay
Công nhân đình công để đòi tăng lương
rút lui
đột ngột bỏ đi khỏi một sự kiện
He walked out early without saying goodbye
Anh ấy đột ngột rút lui mà không chào tạm biệt
người ủng hộ Blair
Trong cảnhnhững người ủng hộ các tư tưởng chính trị của Tony Blair
Many Blairites supported the reforms
Nhiều người ủng hộ Blair đã ủng hộ các cải cách
trò chuyện
Trong cảnhnói chuyện với ai đó để bắt đầu cuộc hội thoại
I want to speak to you
Tôi muốn trò chuyện với bạn
nói chuyện
trao đổi thông tin với một người
Please speak to the manager
Vui lòng nói chuyện với quản lý
liên quan
thể hiện hoặc có mối liên hệ với một vấn đề
These facts speak to the need for change
Những sự thật này liên quan đến nhu cầu thay đổi
khiển trách
nói chuyện nghiêm túc về hành vi sai trái
The teacher had to speak to the student
Giáo viên phải khiển trách học sinh
đối thoại
trao đổi ý kiến với một người khác
I need to speak to him about the project
Tôi cần đối thoại với anh ấy về dự án
trao đổi
trò chuyện cùng ai đó để thảo luận
Can I speak to you for a moment
Tôi có thể trao đổi với bạn một chút không
nói chuyện
truyền đạt bằng lời nói với một ai đó
I need to speak to him
Tôi cần nói chuyện với anh ấy
đặt
Trong cảnhđể một vật gì đó lên trên một bề mặt
Put on the book there
Hãy đặt quyển sách ở đó
bật
khởi động hoặc bắt đầu sử dụng một thiết bị
Please put on the light
Vui lòng bật đèn
thêm
đặt một thứ gì đó vào danh sách hoặc bề mặt
Put on your name here
Hãy viết tên bạn vào đây
bôi
thoa một thứ gì đó lên một phần cơ thể
Put on some sunscreen
Hãy bôi kem chống nắng
giao việc
trao cho ai đó một công việc hoặc trách nhiệm
They put on him the task
Họ giao việc đó cho anh ấy
giả vờ
hành động vờ vịt hoặc làm giả một điều gì đó
It was just a put on
Đó chỉ là sự giả vờ
mặc
đặt quần áo lên cơ thể của bạn
I put on my coat
Tôi mặc áo khoác vào
mặc vào
phủ quần áo lên người bạn
She puts on a hat
Cô ấy đội mũ
tăng
gia tăng về trọng lượng hoặc kích thước
I have put on weight
Tôi đã tăng cân
tổ chức
sắp xếp hoặc trình bày một sự kiện
They put on a concert
Họ tổ chức một buổi hòa nhạc
biểu diễn
trình diễn một chương trình hoặc buổi diễn
The students put on a play
Học sinh biểu diễn một vở kịch
tổ chức
sắp xếp và trình bày một sự kiện công cộng
They put on a big festival
Họ tổ chức một lễ hội lớn
đặt lên
di chuyển một vật gì đó đến một bề mặt
Put on the tray there
Hãy đặt cái khay ở đó
phát
bắt đầu chơi nhạc hoặc một bản ghi âm
Put on some music
Hãy phát nhạc đi
trình diễn
tổ chức và trình bày một sự kiện công cộng
They put on a show
Họ trình diễn một buổi diễn
mặc
bắt đầu sử dụng hoặc đeo một thứ gì đó
Put on your shoes
Hãy xỏ giày vào
phát
khiến một thiết bị phát âm thanh hoặc hình ảnh
Put on a movie
Hãy phát một bộ phim
trêu đùa
đùa giỡn với ai đó một cách tinh nghịch
He is just putting on you
Anh ấy chỉ đang trêu bạn thôi
lừa dối
cố gắng làm ai đó tin vào điều không có thật
Don't try to put on me
Đừng cố lừa dối tôi
mặc
đeo hoặc mặc một thứ gì đó lên cơ thể
I put on my hat
Tôi đội mũ của mình
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
đồ lăng loàn
Trong cảnhtừ ngữ xúc phạm nặng nề ám chỉ sự lăng loàn
You are being a whore
Cô là một đứa lăng loàn
gái mại dâm
người quan hệ tình dục để nhận tiền
She works as a whore
Cô ấy làm nghề mại dâm
nhắn tin
Trong cảnhviệc gửi tin nhắn văn bản trên điện thoại
I am texting my friend
Tôi đang nhắn tin cho bạn của mình
đã từng
Trong cảnhhành động xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
quen với
đã làm việc gì đó nhiều lần nên thấy bình thường
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
quen
đã làm điều gì đó nhiều lần nên không còn thấy lạ lẫm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc dậy sớm
bê tông
Trong cảnhvật liệu xây dựng cứng và chắc chắn
The bridge is made of concrete
Cây cầu được làm bằng bê tông
bê tông
vật liệu xây dựng cứng làm từ xi măng
The workers poured wet concrete
Công nhân đổ bê tông ướt
cụ thể
rõ ràng và xác thực không mơ hồ
Give me a concrete example
Hãy cho tôi một ví dụ cụ thể
Mở khóa 607 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/617 từ
Đã có Premium? Đăng nhập