

Gossip Girl — Phần 2 Tập 17
Từ vựng & nghĩa
669 từ
hỏng
Trong cảnhngừng hoạt động bình thường
The car engine began to fail
Động cơ xe bắt đầu hỏng
thất bại
không đạt được kết quả như mong đợi
He did not want to fail the test
Anh ấy không muốn thất bại trong bài kiểm tra
khá chắc chắn
Trong cảnhcó mức độ tin tưởng vừa phải rằng điều gì đó là đúng
I am pretty sure he will come
Tôi khá chắc chắn anh ấy sẽ đến
đứng ra
Trong cảnhcung cấp thông tin hoặc giúp đỡ
Several witnesses came forward
Nhiều nhân chứng đã đứng ra
tự nguyện
đề nghị giúp đỡ hoặc cung cấp thông tin
Many people came forward to help
Nhiều người đã tự nguyện giúp đỡ
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
khoảnh khắc
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
I will be there in a moment
Tôi sẽ đến đó trong một khoảnh khắc
lo lắng
Trong cảnhcảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
sự lo lắng
cảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
thông báo
Trong cảnhcho ai đó biết về một điều gì đó
Please notify us if you have any questions
Vui lòng thông báo cho chúng tôi nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào
báo tin
thông báo cho một người về sự việc nào đó
The office will notify the staff about the new rules
Văn phòng sẽ báo tin cho nhân viên về các quy định mới
một điều
Trong cảnhđược dùng để đưa ra một lý do hoặc ví dụ cụ thể
One thing I like is the weather
Một điều tôi thích là thời tiết
bữa tối
Trong cảnhbữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
We had dinner at six o clock
Chúng tôi ăn tối lúc sáu giờ
bữa chính
bữa ăn quan trọng nhất trong ngày thường được ăn vào buổi tối
They prepared a delicious dinner
Họ đã chuẩn bị một bữa tối ngon miệng
bữa ăn
bữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
Is dinner ready yet
Bữa tối đã sẵn sàng chưa
bằng chứng
Trong cảnhthông tin cho thấy một sự thật là đúng
We have proof of his innocence
Chúng tôi có bằng chứng về sự vô tội của anh ấy
rà soát
đọc kỹ để tìm và sửa lỗi sai
Please proof this document
Vui lòng rà soát tài liệu này
chống lại
không bị ảnh hưởng bởi thứ gì đó
This watch is water proof
Chiếc đồng hồ này chống nước
Mở khóa 659 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/669 từ
Đã có Premium? Đăng nhập