

Gossip Girl — Phần 2 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
647 từ
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
vui mừng
Trong cảnhcảm thấy hoặc thể hiện sự hài lòng tuyệt vời
I am delighted to meet you
Tôi rất vui khi được gặp bạn
làm hài lòng
khiến ai đó cảm thấy rất hạnh phúc
Your news delighted the whole family
Tin tức của bạn làm cả gia đình rất vui mừng
thấu cảm
Trong cảnhcảm thấy rằng bạn hiểu được cảm xúc hoặc hoàn cảnh của người khác
I can relate to how you feel
Tôi có thể thấu cảm với cảm giác của bạn
liên quan
có kết nối với một ai đó hoặc sự vật nào đó
This report relates to the new project
Bản báo cáo này liên quan đến dự án mới
ngượng ngùng
Trong cảnhcảm thấy lúng túng hoặc thiếu tự tin
I always embarrass easily
Tôi luôn dễ cảm thấy ngượng ngùng
gây khó xử
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy bối rối hoặc mắc cỡ
His question embarrassed her
Câu hỏi của anh ấy khiến cô ấy khó xử
làm xấu hổ
khiến ai đó cảm thấy ngượng ngùng hoặc khó xử
Don't embarrass me in public
Đừng làm tôi xấu hổ trước đám đông
người yêu
Trong cảnhmột người có mối quan hệ tình cảm với bạn
He bought flowers for his girlfriend
Anh ấy đã mua hoa cho người yêu
bạn gái
một người bạn là nữ
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
phù hợp
những phẩm chất giúp một người phù hợp với một vai trò
She has the qualities of a girlfriend
Cô ấy có những phẩm chất của một người phù hợp
bạn gái
người mà mình đang hẹn hò
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
đáng sợ
Trong cảnhkhiến bạn cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng
The exam was intimidating
Bài kiểm tra đó thật đáng sợ
anh chị em họ
Trong cảnhcon của cô dì chú bác
I played with my cousin
Tôi đã chơi với anh họ của mình
đào lên
Trong cảnhđào và đưa thứ gì đó lên bề mặt
He dug up the potatoes in the garden
Anh ấy đào khoai tây lên trong vườn
tìm ra
phát hiện thông tin
They finally dug up the truth
Cuối cùng họ đã tìm ra sự thật
điều tra
tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc cái gì đó
She tried to dig up some dirt on him
Cô ấy đã cố gắng điều tra thông tin bất lợi về anh ta
khám phá
tìm thấy thứ gì đó từng bị giấu kín hoặc chưa từng được biết đến
Archaeologists dug up an ancient secret
Các nhà khảo cổ đã khám phá ra một bí mật cổ xưa
phổ biến
Trong cảnhđúng hoặc được chấp nhận ở mọi nơi
Education is a universal human right
Giáo dục là quyền con người phổ biến
có lẽ
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó có thể đúng
It is possibly going to rain
Có lẽ trời sắp mưa
Mở khóa 637 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/647 từ
Đã có Premium? Đăng nhập