

Gossip Girl — Phần 2 Tập 24
Từ vựng & nghĩa
723 từ
tầm nghe
Trong cảnhkhoảng cách mà tại đó âm thanh có thể nghe được
She stayed within earshot of her mother
Cô ấy ở trong tầm nghe của mẹ mình
hoàn hảo
Trong cảnhtheo một cách rất tốt hoặc trọn vẹn
She speaks English perfectly
Cô ấy nói tiếng Anh một cách hoàn hảo
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
giải pháp
Trong cảnhcách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
ai đó
một người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
bất kể ai
một người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
bữa sáng
Trong cảnhbữa ăn đầu tiên trong ngày
I eat eggs for breakfast
Tôi ăn trứng vào bữa sáng
bữa điểm tâm
bữa ăn đầu tiên trong ngày
We had breakfast at seven
Chúng tôi đã ăn sáng lúc bảy giờ
bệnh lý
Trong cảnhliên quan đến hoặc gây ra bởi bệnh tật hay tình trạng bất thường
The doctor studied the pathological changes in the tissue
Bác sĩ nghiên cứu những thay đổi bệnh lý trong mô
cực đoan
rất mạnh mẽ và không hợp lý
He has a pathological fear of spiders
Anh ấy có nỗi sợ nhện cực đoan
phim hài
Trong cảnhmột bộ phim hoặc chương trình nhằm mục đích làm khán giả cười
I watched a funny comedy last night
Tối qua tôi đã xem một bộ phim hài vui nhộn
hài kịch
thể loại giải trí nhằm mục đích gây cười cho mọi người
She likes to act in comedy
Cô ấy thích diễn hài kịch
hài hước
một bộ phim hoặc chương trình truyền hình mang tính gây cười
The show is a classic comedy
Chương trình đó là một tác phẩm hài hước kinh điển
ngoài ra
Trong cảnhdùng để giới thiệu điều duy nhất không được bao gồm
It is quiet except for the birds
Trời yên tĩnh ngoại trừ tiếng chim hót
ngoại trừ
không bao gồm
Everyone was present except for him
Mọi người đều có mặt ngoại trừ anh ấy
trừ ra
không tính đến một người hoặc vật nào đó
No one knew except for me
Không ai biết ngoại trừ tôi
khăn tay
Trong cảnhmột chiếc khăn nhỏ dùng để lau khô tay
Please use this hand towel
Vui lòng sử dụng chiếc khăn tay này
chống đối
Trong cảnhtừ chối tuân theo một quy tắc hoặc mệnh lệnh
Students should not defy the school rules
Học sinh không nên chống đối các quy định của nhà trường
kháng cự
từ chối chấp nhận hoặc chịu thua một điều gì đó
The team decided to defy the odds
Cả đội quyết định kháng cự lại mọi khó khăn
Mở khóa 713 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/723 từ
Đã có Premium? Đăng nhập