

Gossip Girl — Phần 3 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
653 từ
thành viên
Trong cảnhmột người thuộc về một nhóm
She is a member of the club
Cô ấy là thành viên của câu lạc bộ
nhớ
gợi lại một điều gì đó trong tâm trí
I remember your name
Tôi nhớ tên của bạn
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
Trong cảnhdiễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
rất nhiều
Trong cảnhở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
suy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
dù sao
Trong cảnhdùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
mục đích
Trong cảnhlý do mà điều gì đó được thực hiện
The purpose of this meeting is to discuss plans
Mục đích của cuộc họp này là thảo luận về các kế hoạch
ý định
điều mà bạn dự định sẽ làm
It was not my purpose to offend you
Ý định của tôi không phải là làm bạn phật lòng
hồi phục
Trong cảnhtrở lại trạng thái bình thường sau bệnh tật hoặc khó khăn
She got over her illness
Cô ấy đã hồi phục sau cơn bệnh
vượt qua
di chuyển hoặc leo qua một vật cản vật lý
He got over the fence
Anh ấy đã vượt qua hàng rào
lừa dối
đánh lừa hoặc khiến ai đó tin vào điều không đúng
He tried to get over on me
Anh ta đã cố lừa dối tôi
đi đến
di chuyển đến một địa điểm hoặc nơi nào đó
Get over here right now
Hãy đi đến đây ngay bây giờ
nhà hàng
Trong cảnhnơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
We went to a restaurant for dinner
Chúng tôi đã đến nhà hàng để ăn tối
quán ăn
nơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
That restaurant serves delicious food
Quán ăn đó phục vụ thức ăn rất ngon
tiệm ăn
nơi bạn có thể mua và ăn một bữa ăn
I am waiting at the restaurant
Tôi đang đợi ở tiệm ăn
cửa hàng ăn uống
nơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
They opened a new restaurant nearby
Họ mới mở một cửa hàng ăn uống gần đây
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She is becoming a doctor
Cô ấy đang trở thành bác sĩ
hóa thành
chuyển đổi để bắt đầu là một cái gì đó
The caterpillar is becoming a butterfly
Con sâu bướm đang hóa thành con bướm
hội đồng
Trong cảnhmột nhóm người tập hợp để thảo luận hoặc quyết định
The panel discussed the new laws
Hội đồng đã thảo luận về các luật mới
tấm
bề mặt phẳng thường có hình chữ nhật
The solar panel absorbs energy
Tấm năng lượng mặt trời hấp thụ năng lượng
ốp
bao phủ bề mặt bằng các miếng phẳng
We will panel the room with wood
Chúng ta sẽ ốp gỗ căn phòng này
ván ốp
các tấm phẳng được sử dụng để che phủ tường
They installed wood panel on the wall
Họ đã lắp ván ốp gỗ lên tường
hình bầu dục
Trong cảnhcó hình dạng giống hình quả trứng
The track is elliptical
Đường chạy có hình bầu dục
máy tập elip
máy tập thể dục di chuyển theo hình bầu dục
I use the elliptical at the gym
Tôi tập với máy elip tại phòng tập
Mở khóa 643 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/653 từ
Đã có Premium? Đăng nhập