

Gossip Girl — Phần 3 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
608 từ
chuyến đi
Trong cảnhviệc đi lại từ nơi này đến nơi khác
We are planning a trip to the beach
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi biển
kích hoạt
khiến cho một thiết bị bắt đầu hoạt động
He tripped the alarm by mistake
Anh ấy vô tình kích hoạt báo động
ảo giác
nhìn thấy hoặc trải nghiệm những điều không có thật
Some drugs make people trip
Một số loại thuốc khiến con người bị ảo giác
vấp ngã
mất thăng bằng và suýt nữa thì ngã
She tripped over the rug
Cô ấy vấp phải tấm thảm
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
chỉ
không hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
suy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
tồi tệ hơn
Trong cảnhcó chất lượng thấp hơn hoặc khó chịu hơn
This movie is worse than the last one
Bộ phim này tồi tệ hơn bộ phim trước
nghiêm trọng hơn
Trong cảnhở mức độ xấu hơn hoặc nặng hơn
His condition got worse last night
Tình trạng của anh ấy trở nên nghiêm trọng hơn vào đêm qua
hành vi
Trong cảnhcách một người cư xử
His behavior is very polite
Hành vi của anh ấy rất lịch sự
cách hoạt động
cách một người hoặc vật phản ứng hay vận hành
We studied the behavior of the machine
Chúng tôi đã nghiên cứu cách hoạt động của chiếc máy này
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
rất nhiều
Trong cảnhở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
buông tay
Trong cảnhngừng nắm giữ một vật gì đó
Please let it go before it breaks
Làm ơn buông tay trước khi nó bị vỡ
sa thải
chấm dứt việc làm của một ai đó
The company had to let him go
Công ty đã phải sa thải anh ấy
cho qua
ngừng suy nghĩ hoặc nói về một vấn đề nào đó
It happened years ago so just let it go
Chuyện đó đã xảy ra từ nhiều năm trước nên hãy cho qua đi
chứng minh
Trong cảnhđưa ra bằng chứng cho thấy một điều gì đó là đúng
Can you prove it
Bạn có thể chứng minh điều đó không
xác nhận
làm rõ rằng một sự thật hoặc tình huống nào đó là chính xác
The test will prove his knowledge
Bài kiểm tra sẽ xác nhận kiến thức của anh ấy
chứng thực
biểu hiện kết quả cụ thể để khẳng định giá trị hoặc tính chất
This experience will prove his ability
Trải nghiệm này sẽ chứng thực năng lực của anh ấy
rời đi
Trong cảnhrời khỏi hoặc thoát ra khỏi một địa điểm
I need to get away with my family
Tôi cần rời đi cùng gia đình mình
thoát tội
làm điều sai trái mà không bị trừng phạt
He will not get away with cheating
Anh ta sẽ không thoát tội gian lận
thoát trách nhiệm
thực hiện điều sai trái hoặc bất hợp pháp mà không bị đổ lỗi
You cannot get away with lying to me
Bạn không thể thoát trách nhiệm sau khi nói dối tôi
trốn tội
thực hiện hành động sai trái mà không phải chịu hình phạt
She got away with the theft
Cô ấy đã trốn tội vụ trộm đó
chi tiết
Trong cảnhmột phần nhỏ của thứ gì đó cung cấp thêm thông tin
I noticed a small detail in the painting
Tôi đã chú ý đến một chi tiết nhỏ trong bức tranh
phân công
chỉ định ai đó thực hiện một công việc cụ thể
They detailed him to guard the gate
Họ phân công anh ấy canh gác cổng
dọn sạch
làm sạch xe hơi một cách kỹ lưỡng và hoàn chỉnh
I need to detail my car this weekend
Tôi cần dọn sạch xe hơi vào cuối tuần này
kể chi tiết
đưa ra nhiều thông tin về một điều gì đó
Please detail the events of the day
Vui lòng kể chi tiết các sự kiện trong ngày
Mở khóa 598 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/608 từ
Đã có Premium? Đăng nhập