

Gossip Girl — Phần 3 Tập 21
Từ vựng & nghĩa
614 từ
thuộc về dược phẩm
Trong cảnhliên quan đến việc sản xuất thuốc
The pharmaceutical industry is growing
Ngành công nghiệp dược phẩm đang phát triển
công ty dược
một doanh nghiệp sản xuất thuốc chữa bệnh
They work for a large pharmaceutical
Họ làm việc cho một công ty dược lớn
lợi thế
Trong cảnhsức mạnh để gây ảnh hưởng đến một tình huống
They have more leverage in the negotiation
Họ có nhiều lợi thế hơn trong cuộc đàm phán
tận dụng
sử dụng cái gì đó để đạt được lợi ích
We must leverage our resources to succeed
Chúng ta phải tận dụng nguồn lực để thành công
tha thứ
Trong cảnhngừng giận dữ với ai đó vì một sai lầm
You should forgive your friend
Bạn nên tha thứ cho bạn của mình
bao dung
không còn cảm thấy tức giận với ai đó vì điều họ đã làm
It is hard to forgive him
Thật khó để bao dung cho anh ấy
rõ ràng
Trong cảnhmột cách dễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
He was obviously tired
Anh ấy rõ ràng là đã mệt
rõ ràng
Trong cảnhdễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
It is obvious that he is tired
Rõ ràng là anh ấy đang mệt
gian lận
Trong cảnhhành động không trung thực để đạt được lợi thế
He was caught cheating on the test
Anh ấy bị bắt quả tang gian lận trong bài kiểm tra
lừa dối
hành động không thành thật để trục lợi
She was cheating her partner out of money
Cô ấy đã lừa dối đối tác của mình để lấy tiền
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
đặc biệt
Trong cảnhkhác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
khuyến mãi
sản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
riêng biệt
không giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
trống rỗng
Trong cảnhkhông chứa bất cứ thứ gì bên trong
The box is empty
Cái hộp này trống rỗng
đổ vào
chảy ra một vùng nước lớn hơn
The river empties into the sea
Con sông đổ ra biển
vô nghĩa
thiếu mục đích hoặc giá trị
He made an empty promise
Anh ấy đã đưa ra một lời hứa vô nghĩa
làm trống
lấy mọi thứ ra khỏi vật chứa
Please empty your pockets
Làm ơn hãy lấy hết đồ trong túi bạn ra
tòa nhà
Trong cảnhmột cấu trúc có tường và mái che
That is a tall building
Đó là một tòa nhà cao
xây dựng
làm ra thứ gì đó bằng cách ghép các bộ phận lại với nhau
They are building a new house
Họ đang xây một ngôi nhà mới
việc xây dựng
quá trình tạo ra một cấu trúc
Construction work is noisy
Công việc xây dựng rất ồn ào
phát triển
dần dần trở thành một thứ gì đó theo thời gian
Confidence is building in the team
Sự tự tin đang dần phát triển trong đội
Mở khóa 604 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/614 từ
Đã có Premium? Đăng nhập