

Gossip Girl — Phần 4 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
643 từ
cụ thể
Trong cảnhliên quan đến một người hoặc sự vật nhất định
For a certain reason
Vì một lý do cụ thể
chắc chắn
điều chắc chắn sẽ xảy ra
Success is certain
Thành công là điều chắc chắn
tin chắc
không có bất kỳ nghi ngờ nào
I am certain about this
Tôi chắc chắn về điều này
câu chuyện
Trong cảnhmô tả về các sự kiện có thật hoặc hư cấu
She tells great stories
Cô ấy kể những câu chuyện rất hay
tầng
các tầng hoặc mức độ của một tòa nhà
This building has five stories
Tòa nhà này có năm tầng
tham gia
Trong cảnhbắt đầu trở thành một phần của tình huống hoặc hoạt động
I want to get in the game
Tôi muốn tham gia trò chơi
liên lạc
giao tiếp với ai đó
I need to get in touch with him
Tôi cần liên lạc với anh ấy
bước vào
đi vào một nơi hoặc phương tiện
Please get in the car
Làm ơn hãy bước vào xe
cản trở
chặn hoặc gây khó khăn cho ai đó
Do not get in my way
Đừng cản đường tôi
tham gia
trở thành một thành viên của nhóm hoặc hoạt động
Did you get in the club
Bạn đã tham gia câu lạc bộ chưa
vào
đi vào một nơi nào đó hoặc đến nơi
Please get in the car
Làm ơn hãy vào trong xe
tối thiểu
Trong cảnhkhông ít hơn mức đó
You need at least ten dollars
Bạn cần tối thiểu mười đô la
ít nhất
dùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It was at least a good day
Ít nhất thì đó cũng là một ngày tốt lành
chút nào
ở mức độ nhỏ nhất
I was not least surprised
Tôi không ngạc nhiên chút nào
ít nhất
lượng hoặc mức độ nhỏ nhất
That was the least of my worries
Đó là điều ít làm tôi lo lắng nhất
tránh xa
Trong cảnhgiữ khoảng cách với một ai đó hoặc vật gì đó
You should stay away from that dog
Bạn nên tránh xa con chó đó
lợi ích tốt nhất
Trong cảnhđiều mang lại lợi ích hoặc hiệu quả cao nhất cho một người hoặc sự vật
It is in your best interest to study hard
Việc học tập chăm chỉ là vì lợi ích tốt nhất của bạn
phức tạp
Trong cảnhkhó hiểu hoặc khó giải quyết
This task is very complicated
Nhiệm vụ này rất phức tạp
rắc rối
khó khăn để hiểu hoặc xử lý
The instructions are complicated
Những chỉ dẫn này rất rắc rối
khó hiểu
không đơn giản để hiểu hoặc nắm bắt
His explanation was too complicated
Lời giải thích của anh ấy quá khó hiểu
phức tạp
đòi hỏi nhiều công sức để hiểu
These rules are complicated
Những quy tắc này rất phức tạp
thói quen
Trong cảnhcách cư xử thông thường hàng ngày
Smoking is a bad habit
Hút thuốc là một thói quen xấu
tu phục
trang phục đặc biệt dành cho nữ tu hoặc tu sĩ
The nun wears a black habit
Nữ tu mặc tu phục màu đen
công bố
Trong cảnhđưa thông tin ra cho công chúng biết
The company announced the new product
Công ty đã công bố sản phẩm mới
thông báo
Trong cảnhnói cho mọi người biết về điều gì đó một cách công khai
She announced her resignation
Cô ấy thông báo việc từ chức
tuyên bố
nói cho mọi người biết điều gì đó một cách chính thức
They announced the winner of the contest
Họ tuyên bố người chiến thắng cuộc thi
báo tin
cho mọi người biết về một sự kiện sắp diễn ra
They announced the date of the wedding
Họ báo tin về ngày tổ chức đám cưới
cộng đồng
Trong cảnhmột nhóm người sống cùng một nơi
They live in a large community
Họ sống trong một cộng đồng lớn
cộng đồng
các nhóm người sống cùng một khu vực
We serve the local communities
Chúng tôi phục vụ các cộng đồng địa phương
thuộc về cộng đồng
liên quan đến một khu vực hoặc nhóm người cụ thể
We need more community support
Chúng ta cần thêm sự hỗ trợ từ cộng đồng
Mở khóa 633 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/643 từ
Đã có Premium? Đăng nhập