

Gossip Girl — Phần 4 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
662 từ
ghé thăm
Trong cảnhthực hiện một chuyến thăm ngắn
I will come by your house later
Tôi sẽ ghé thăm nhà bạn sau
có được
đạt được hoặc sở hữu một thứ gì đó
It is hard to come by a job
Rất khó để có được một công việc
tạt qua
ghé thăm nhanh hoặc ngẫu nhiên một nơi nào đó
Please come by the office today
Vui lòng tạt qua văn phòng hôm nay
thông báo
Trong cảnhcho ai đó biết về một thông tin nào đó
I will let you know tomorrow
Tôi sẽ thông báo cho bạn vào ngày mai
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
luôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
huỳnh quang
Trong cảnhphát ra ánh sáng khi tiếp xúc với bức xạ
Some minerals are fluorescent
Một số khoáng vật có tính huỳnh quang
đèn huỳnh quang
một loại đèn điện sáng
The office uses fluorescent lights
Văn phòng sử dụng đèn huỳnh quang
mong đợi
Trong cảnhsuy nghĩ rằng một việc gì đó sẽ xảy ra
I expect him to arrive soon
Tôi mong anh ấy sẽ đến sớm
có thai
đang mang trong mình một đứa bé
She is expecting a baby
Cô ấy đang mang thai
yêu cầu
được kỳ vọng hoặc yêu cầu phải thực hiện việc gì đó
You are expected to be on time
Bạn được yêu cầu phải đến đúng giờ
đòi hỏi
yêu cầu hoặc mong muốn ai đó đạt được một tiêu chuẩn nào đó
We expect excellence from our students
Chúng tôi đòi hỏi sự xuất sắc từ học sinh của mình
điện thoại
Trong cảnhthiết bị dùng để nói chuyện với người ở xa
I called him on the telephone
Tôi đã gọi cho anh ấy bằng điện thoại
gọi điện
liên lạc với ai đó bằng điện thoại
I will telephone you tomorrow
Tôi sẽ gọi điện cho bạn vào ngày mai
tỷ phú
Trong cảnhngười có ít nhất một tỷ đô la
The billionaire donated money to charity
Tỷ phú đã quyên góp tiền cho từ thiện
tỷ phú
người có tài sản ít nhất một tỷ đô la
He is a self-made billionaire
Anh ấy là một tỷ phú tự thân
tỷ phú
người có ít nhất một tỷ đơn vị tiền tệ
The billionaire owns many companies
Vị tỷ phú này sở hữu nhiều công ty
tỷ phú
người giàu có sở hữu ít nhất một tỷ đô la
Every billionaire has different goals
Mỗi tỷ phú đều có những mục tiêu khác nhau
tồi tệ
Trong cảnhrất tệ
The weather was terrible
Thời tiết rất tồi tệ
khủng khiếp
điều gì đó rất khó chịu
We had a terrible experience
Chúng tôi đã có một trải nghiệm khủng khiếp
kém
có chất lượng rất thấp
The service at the hotel was terrible
Dịch vụ tại khách sạn rất kém
thay vì
Trong cảnhdùng để biểu thị sự lựa chọn hoặc ưu tiên cho một thứ
I want coffee rather than tea
Tôi muốn cà phê thay vì trà
thà
muốn một việc này hơn một việc khác
I would rather walk than take a bus
Tôi thà đi bộ còn hơn đi xe buýt
khá
ở một mức độ vừa phải
It is rather cold today
Hôm nay trời khá lạnh
dầu gội
Trong cảnhchất lỏng dùng để làm sạch tóc
I need to buy some shampoo
Tôi cần mua một ít dầu gội
gội đầu
làm sạch tóc bằng xà phòng chuyên dụng
I shampoo my hair every day
Tôi gội đầu mỗi ngày
Mở khóa 652 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/662 từ
Đã có Premium? Đăng nhập