

Gossip Girl — Phần 4 Tập 15
Từ vựng & nghĩa
753 từ
xác nhận
Trong cảnhchứng minh rằng điều gì đó là đúng
Please confirm your flight reservation
Vui lòng xác nhận đặt chỗ chuyến bay của bạn
xác nhận
chính thức chấp nhận một người là thành viên của giáo hội
The bishop confirmed the new members
Đức giám mục đã xác nhận các thành viên mới
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai hoặc cái gì đó khỏi bị tổn hại
Wear a helmet to protect your head
Hãy đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu của bạn
che chở
giữ cho cái gì đó được an toàn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
giữ gìn
ngăn không cho ai hoặc cái gì bị hại
These clothes protect you from the cold
Những bộ quần áo này giữ cho bạn khỏi bị lạnh
lời xin lỗi
Trong cảnhlời nói bày tỏ sự hối tiếc của bạn
Please accept my apology
Làm ơn hãy chấp nhận lời xin lỗi của tôi
sự hối lỗi
cảm giác hối hận vì một sai lầm
He made an apology for his mistake
Anh ấy bày tỏ sự hối lỗi về sai lầm của mình
lời tạ lỗi
những từ ngữ nói rằng bạn cảm thấy hối hận
She sent a written apology
Cô ấy đã gửi một lời tạ lỗi bằng văn bản
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
gặp mặt
Trong cảnhtình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
kín đáo
Trong cảnhcẩn trọng để tránh gây chú ý hoặc bối rối
He was very discreet about the matter
Anh ấy rất kín đáo về vấn đề này
lo liệu
Trong cảnhchịu trách nhiệm để một việc được hoàn thành
She will see to the guests
Cô ấy sẽ lo liệu cho các vị khách
giải quyết
xử lý một công việc hoặc vấn đề nào đó
I will see to the laundry
Tôi sẽ giải quyết đống quần áo bẩn
đảm bảo
chắc chắn rằng một việc được thực hiện đúng cách
Please see to the preparations
Vui lòng đảm bảo công tác chuẩn bị
điển hình
Trong cảnhđúng theo quy luật thông thường
Things are not normally like this
Mọi thứ không điển hình như thế này
bình thường
theo cách thức thông thường
He is acting normally
Anh ấy đang hành động bình thường
thông thường
trong hầu hết các trường hợp
Normally I go by bus
Thông thường tôi đi bằng xe buýt
thường xuyên
theo cách thức quen thuộc
I normally finish work at five
Tôi thường xuyên kết thúc công việc lúc năm giờ
nước hoa
Trong cảnhchất lỏng có mùi thơm dùng cho da
He put on some cologne
Anh ấy xịt một chút nước hoa
nước hoa
chất lỏng có mùi thơm dùng trên cơ thể
She bought him a bottle of cologne
Cô ấy mua cho anh ấy một chai nước hoa
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm hoặc đích đến
We will arrive at the station soon
Chúng tôi sẽ đến nhà ga sớm
tới nơi
đạt được mục tiêu hoặc địa điểm
What time do you arrive at work
Bạn tới nơi làm việc lúc mấy giờ
đáo hạn
đạt tới một thời điểm hoặc sự kiện cụ thể
The time for the meeting will arrive soon
Thời điểm diễn ra cuộc họp sẽ đến sớm
trễ
không đúng thời gian đã định
He arrived late for the important meeting
Anh ấy đến trễ cho cuộc họp quan trọng
thất hứa
Trong cảnhquyết định không thực hiện việc đã dự định
He decided to back out of the deal
Anh ấy quyết định không thực hiện thỏa thuận nữa
đau lưng
làm tổn thương các cơ ở vùng lưng
I hurt my back out while lifting boxes
Tôi bị đau lưng khi nâng các thùng hàng
rút lui
rời khỏi một địa điểm hoặc một tình huống
We had to back out of the meeting room
Chúng tôi phải rời khỏi phòng họp
lùi xe
lái xe lùi ra khỏi chỗ đỗ hoặc gara
I need to back out of the parking space
Tôi cần lùi xe ra khỏi chỗ đỗ
Mở khóa 743 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/753 từ
Đã có Premium? Đăng nhập