

Gossip Girl — Phần 4 Tập 18
Từ vựng & nghĩa
666 từ
thuộc về tâm trí
Trong cảnhliên quan đến trí tuệ hoặc tinh thần
He performs mental calculations
Anh ấy thực hiện các phép tính nhẩm
điên rồ
không suy nghĩ theo cách bình thường
His idea sounds mental
Ý tưởng của anh ấy nghe thật điên rồ
người bệnh tâm thần
người mắc bệnh về tâm trí
The facility provides care for mentals
Cơ sở này cung cấp dịch vụ chăm sóc cho người bệnh tâm thần
lâm vào
Trong cảnhrơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
hồi tỉnh
Trong cảnhlấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
đến nơi
đạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
tình trạng khó chịu
Trong cảnhcảm giác không khỏe hoặc không vui
A general malaise spread through the team
Một cảm giác khó chịu lan tỏa khắp cả nhóm
mất ý thức
Trong cảnhkhông còn tỉnh táo do tác dụng của thuốc gây mê
He will go under for his surgery soon
Anh ấy sẽ sớm mất ý thức để phẫu thuật
phá sản
ngừng hoạt động hoặc kinh doanh thất bại
Many small shops go under every year
Nhiều cửa hàng nhỏ phá sản mỗi năm
đi xuống dưới
di chuyển đến một vị trí thấp hơn vật gì đó
You must go under the bridge
Bạn phải đi xuống dưới cây cầu
chìm
di chuyển xuống phía dưới mặt nước
The heavy boat started to go under
Con thuyền nặng bắt đầu chìm
án phạt
Trong cảnhhình phạt pháp lý được đưa ra cho một tội danh
He is serving a long prison sentence
Anh ấy đang chịu một án phạt tù dài
kết án
đưa ra quyết định hình phạt pháp lý cho người phạm tội
The judge will sentence him tomorrow
Thẩm phán sẽ kết án anh ta vào ngày mai
câu
một nhóm từ thể hiện một ý tưởng hoàn chỉnh
Write a sentence about your day
Hãy viết một câu về ngày của bạn
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển bằng chân
I am walking to school
Tôi đang đi bộ đến trường
bước đi
tiến về phía trước bằng cách đặt bàn chân này trước bàn chân kia
She is walking slowly
Cô ấy đang bước đi chậm rãi
tản bộ
một cuộc đi bộ ngắn để tập thể dục hoặc giải trí
We went for a long walking
Chúng tôi đã đi tản bộ một quãng dài
đi cùng
đi theo ai đó đến một địa điểm
I am walking my friend to the station
Tôi đang đi cùng bạn mình đến nhà ga
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
luôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
ngăn cản
Trong cảnhlàm cho ai đó ít có khả năng thực hiện một việc gì đó
The high price will deter customers
Giá cao sẽ ngăn cản khách hàng
trải qua
Trong cảnhđối mặt hoặc chịu đựng một sự việc nào đó
She went through a difficult time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
hoàn thành
được kết thúc hoặc thông qua một cách thành công
The deal will go through tomorrow
Thỏa thuận sẽ được hoàn thành vào ngày mai
kiểm tra
đọc hoặc xem xét kỹ lưỡng thứ gì đó từ đầu đến cuối
I need to go through my notes
Tôi cần kiểm tra lại ghi chú của mình
xuyên qua
di chuyển từ phía này sang phía kia của một vật
We went through the tunnel
Chúng tôi đã đi xuyên qua đường hầm
được thông qua
được chính thức chấp nhận hoặc hoàn thành
The contract finally went through
Bản hợp đồng cuối cùng đã được thông qua
trải qua
đối mặt với một tình huống khó khăn
She went through a hard time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
thèm muốn
Trong cảnhcảm giác mong muốn mạnh mẽ đối với một thứ gì đó
She has a craving for chocolate
Cô ấy đang rất thèm sô cô la
Mở khóa 656 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/666 từ
Đã có Premium? Đăng nhập