

Gossip Girl — Phần 4 Tập 21
Từ vựng & nghĩa
661 từ
miễn phí
Trong cảnhkhông tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
tự do
có thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
giải thoát
để cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
biểu diễn
Trong cảnhtạo ra âm nhạc bằng nhạc cụ hoặc giọng hát
She is playing the piano
Cô ấy đang chơi đàn piano
cư xử
hành động theo một cách cụ thể
He is playing fair
Anh ấy đang cư xử công bằng
chơi
tham gia vào một trò chơi thể thao hoặc hoạt động khác
They are playing football
Họ đang chơi bóng đá
phát nhạc
tạo ra âm thanh hoặc nhạc
The radio is playing a song
Chiếc đài đang phát một bài hát
phát nhạc
tạo ra âm thanh từ một nhạc cụ hoặc thiết bị
The radio is playing a song
Chiếc radio đang phát một bài hát
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
chủ mưu
Trong cảnhngười hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
mời
Trong cảnhyêu cầu ai đó đến hoặc tham gia
I will invite my friends to the party
Tôi sẽ mời bạn bè đến bữa tiệc
lời mời
yêu cầu bằng văn bản hoặc lời nói để ai đó đến đâu hoặc làm gì
I received an invite to the wedding
Tôi đã nhận được một lời mời đến đám cưới
thu hút
làm cho mọi người muốn tham gia hoặc ở lại
The bright colors invite customers to look
Những màu sắc tươi sáng thu hút khách hàng đến xem
đồ uống thêm
Trong cảnhlần rót thêm của một loại đồ uống
Can I get a free refill
Tôi có thể được rót thêm miễn phí không
làm đầy lại
đổ đầy thứ gì đó một lần nữa
Please refill my water bottle
Vui lòng đổ đầy lại chai nước của tôi
nhà thiết kế
Trong cảnhngười tạo ra các bản vẽ hoặc kế hoạch cho mọi thứ
She is a graphic designer
Cô ấy là một nhà thiết kế đồ họa
hàng hiệu
được làm hoặc thiết kế bởi một nhà thiết kế nổi tiếng
He wears designer clothes
Anh ấy mặc quần áo hàng hiệu
sử dụng
Trong cảnhlàm một việc gì đó bằng cách dùng một vật
I am using a pen to write
Tôi đang sử dụng một chiếc bút để viết
rút lui
Trong cảnhquyết định không thực hiện việc bạn đã dự định
He decided to back out of the deal
Anh ấy đã quyết định rút lui khỏi thỏa thuận
rút lui
không thực hiện những gì đã hứa trước đó
He decided to back out of the deal
Anh ấy đã quyết định rút lui khỏi thỏa thuận
bể bơi
Trong cảnhcông trình lớn chứa nước để bơi lội
I go to the swimming pool every day
Tôi đi đến bể bơi mỗi ngày
hồ bơi
khu vực nhân tạo rộng lớn chứa nước để bơi lội
They built a large swimming pool in the yard
Họ đã xây một hồ bơi lớn trong sân
bể bơi
địa điểm chứa nước dùng để bơi lội
The swimming pool is very clean
Bể bơi rất sạch sẽ
đầu hàng
Trong cảnhchịu thua trước một điều gì đó
He succumbed to pressure
Anh ấy đã đầu hàng trước áp lực
Mở khóa 651 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/661 từ
Đã có Premium? Đăng nhập