

Gossip Girl — Phần 5 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
703 từ
quanh co
Trong cảnhcó hình dạng uốn lượn
We walked along a winding road
Chúng tôi đi bộ dọc theo con đường quanh co
uốn khúc
di chuyển thay đổi hướng nhiều lần
The river has a winding path
Con sông có dòng chảy uốn khúc
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng
khả năng quan sát
Trong cảnhkhả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai hoặc cái gì đó
Everyone was there except me
Mọi người đều ở đó trừ tôi
ngoại trừ
dùng để chỉ một sự tương phản với điều đã nói
Everyone went except him
Mọi người đều đi ngoại trừ anh ấy
ngoài ra
dùng để thêm một chi tiết làm thay đổi câu nói
It is fine except it is cold
Thời tiết đẹp ngoài ra hơi lạnh
loại trừ
không tính đến một đối tượng cụ thể
Everything is ready except the food
Mọi thứ đã sẵn sàng loại trừ thức ăn
miễn là
Trong cảnhvới điều kiện là
You can go as long as you finish your homework
Bạn có thể đi miễn là bạn hoàn thành bài tập
trong suốt thời gian
khoảng thời gian mà một việc gì đó kéo dài
Stay as long as you want
Hãy ở lại trong suốt thời gian bạn muốn
chừng nào
dùng để chỉ một điều kiện nào đó
I will help you as long as I can
Tôi sẽ giúp bạn chừng nào tôi còn có thể
với điều kiện
chỉ một yêu cầu bắt buộc để một việc khác xảy ra
I will agree as long as it is fair
Tôi sẽ đồng ý với điều kiện là nó công bằng
miễn là
trong khoảng thời gian mà
I will wait as long as you are here
Tôi sẽ đợi miễn là bạn còn ở đây
đối xử
Trong cảnhhành động theo một cách cụ thể đối với ai đó
You should treat others with kindness
Bạn nên đối xử tử tế với người khác
điều trị
chăm sóc y tế cho bệnh nhân
The doctor treats many patients
Bác sĩ điều trị cho nhiều bệnh nhân
chiêu đãi
trả tiền đồ ăn hoặc thức uống cho người khác
Let me treat you to lunch
Hãy để tôi chiêu đãi bạn bữa trưa
món quà
điều gì đó mang lại niềm vui hoặc sự thích thú
This vacation is a special treat
Kỳ nghỉ này là một món quà đặc biệt
quan tâm
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc hứng thú về ai đó hoặc việc gì đó
He cares about his job
Anh ấy quan tâm đến công việc của mình
thương mến
yêu quý hoặc coi trọng một người nào đó
She cares about her friends
Cô ấy thương mến bạn bè của mình
dọn đi
Trong cảnhdi chuyển cái gì đó khỏi một nơi
Please take it away now
Vui lòng dọn nó đi ngay bây giờ
bắt đầu
khởi đầu một buổi biểu diễn hoặc bài phát biểu
You can take it away now
Bạn có thể bắt đầu ngay bây giờ
được kính trọng
Trong cảnhđược ngưỡng mộ và đánh giá cao
She is an esteemed scientist
Cô ấy là một nhà khoa học được kính trọng
Mở khóa 693 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/703 từ
Đã có Premium? Đăng nhập