

Gossip Girl — Phần 5 Tập 21
Từ vựng & nghĩa
715 từ
phản bội
Trong cảnhtiết lộ bí mật hoặc không trung thành với ai đó
He sold out his partners to the police
Anh ta phản bội các đối tác của mình với cảnh sát
bán hết
không còn sản phẩm nào để bán
The tickets sold out quickly
Vé đã bán hết rất nhanh
thỏa hiệp
từ bỏ nguyên tắc vì lợi ích cá nhân
He sold out his ideals for money
Anh ta thỏa hiệp các lý tưởng của mình vì tiền
sang nhượng
bán lại doanh nghiệp hoặc cổ phần của mình
She sold out her share in the company
Cô ấy sang nhượng cổ phần của mình trong công ty
yêu cầu
Trong cảnhnói rằng bạn muốn có một cái gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
chuốc lấy
hành động khiến điều tồi tệ có khả năng xảy ra với bạn
You are asking for trouble
Bạn đang chuốc lấy rắc rối
gây ra
hành động có khả năng gây ra một sự kiện không mong muốn
He is asking for an argument
Anh ấy đang gây ra một cuộc tranh cãi
đòi hỏi
nói rằng bạn muốn có một nội dung nào đó
The user asked for more content
Người dùng đòi hỏi thêm nội dung
New York
Trong cảnhmột thành phố lớn và quan trọng
I visited New York last year
Tôi đã đến thăm New York vào năm ngoái
bang New York
một bang nằm ở phía đông bắc Hoa Kỳ
New York is a big state
New York là một bang lớn
ngay từ đầu
Trong cảnhtừ lúc bắt đầu
I should not have gone there in the first place
Đáng lẽ tôi không nên đến đó ngay từ đầu
trả đũa
Trong cảnhgây tổn thương hoặc khó chịu cho người đã làm hại bạn
He wanted to get back at his bully
Anh ấy muốn trả đũa kẻ bắt nạt mình
trả đũa
làm điều gì đó xấu với người đã làm tổn thương bạn
I will get back at him for what he did
Tôi sẽ trả đũa anh ta vì những gì anh ta đã làm
trước đây
Trong cảnhvào thời điểm trước hiện tại
I saw him earlier
Tôi đã gặp anh ấy trước đây
sớm hơn
Trong cảnhxảy ra hoặc đến trước thời gian dự kiến
The train arrived earlier than expected
Tàu đến sớm hơn dự kiến
trước đó
xảy ra hoặc xuất hiện trước một thời điểm cụ thể
We discussed this earlier today
Chúng ta đã thảo luận việc này trước đó trong ngày
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
tương tự
Trong cảnhgần giống nhau
They have similar ideas
Họ có những ý tưởng tương tự
bất cứ lúc nào
Trong cảnhvào bất kỳ thời điểm nào
You can call me anytime
Bạn có thể gọi cho tôi bất cứ lúc nào
bất cứ khi nào
vào bất kỳ thời điểm nào
Come visit us anytime
Hãy đến thăm chúng tôi bất cứ khi nào
bất cứ khi nào
trong bất kỳ thời điểm nào
We are open anytime
Chúng tôi mở cửa bất cứ khi nào
chứng minh
Trong cảnhđưa ra bằng chứng cho thấy một điều gì đó là đúng
Can you prove it
Bạn có thể chứng minh điều đó không
xác nhận
làm rõ rằng một sự thật hoặc tình huống nào đó là chính xác
The test will prove his knowledge
Bài kiểm tra sẽ xác nhận kiến thức của anh ấy
chứng thực
biểu hiện kết quả cụ thể để khẳng định giá trị hoặc tính chất
This experience will prove his ability
Trải nghiệm này sẽ chứng thực năng lực của anh ấy
Mở khóa 705 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/715 từ
Đã có Premium? Đăng nhập