

Gossip Girl — Phần 5 Tập 24
Từ vựng & nghĩa
614 từ
thang máy
Trong cảnhthiết bị dùng để di chuyển người lên xuống trong tòa nhà
Take the elevator to the fifth floor
Hãy đi thang máy lên tầng năm
thang máy
một loại máy dùng để nâng người lên cao hoặc hạ xuống thấp
The elevator is out of order
Thang máy đang bị hỏng
thang máy
phương tiện di chuyển theo chiều dọc giữa các tầng trong tòa nhà
He is waiting for the elevator
Anh ấy đang đợi thang máy
phía tây bắc
Trong cảnhhướng nằm giữa phía bắc và phía tây
The city is located in the northwest
Thành phố nằm ở phía tây bắc
phía tây bắc
một bộ phim kinh dị nổi tiếng của Mỹ năm 1959 do Alfred Hitchcock đạo diễn
I watched North by Northwest last night
Tôi đã xem phim Bắc tới Tây Bắc tối qua
oompa loompa
Trong cảnhnhân vật hư cấu là người nhỏ bé làm việc trong nhà máy sô cô la
He dressed as an oompa loompa
Anh ấy đã hóa trang thành một oompa loompa
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
dành thời gian
Trong cảnhsử dụng thời gian để làm việc gì đó
He spent two hours reading a book
Anh ấy dành hai giờ để đọc sách
kiệt sức
rất mệt mỏi hoặc thiếu năng lượng
I felt completely spent after the long run
Tôi cảm thấy hoàn toàn kiệt sức sau khi chạy đường dài
chi tiêu
dùng tiền để đổi lấy thứ gì đó
She spent all her money on clothes
Cô ấy đã chi tất cả số tiền của mình vào quần áo
đã dùng hết
đã được sử dụng hoặc tiêu thụ hết
The fuel was spent after the long flight
Nhiên liệu đã được dùng hết sau chuyến bay dài
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một người hoặc một nơi nào đó
Please leave it here
Hãy để nó ở đây
để lại
giữ cho cái gì đó ở một trạng thái cụ thể
You should leave it open
Bạn nên để nó mở
từ chối
quyết định không nhận lấy cái gì đó
Take it or leave it
Nhận lấy hoặc từ chối nó
bảnh bao
Trong cảnhgọn gàng và thời trang về diện mạo
He looks very dapper in his suit
Anh ấy trông rất bảnh bao trong bộ vest của mình
hủy hôn
Trong cảnhhành động chấm dứt hôn nhân một cách chính thức
The couple filed for an annulment
Cặp đôi đã đệ đơn xin hủy hôn
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can handle this job
Tôi có thể xử lý công việc này
tay cầm
bộ phận của vật dụng dùng để cầm nắm hoặc mở
Please hold the handle
Vui lòng cầm vào tay cầm
biệt danh
cái tên hoặc biệt danh dùng để nhận diện
What is your handle
Biệt danh của bạn là gì
chuyền
đưa vật gì đó cho ai bằng tay
Please handle the ball to me
Vui lòng chuyền quả bóng cho tôi
thủ tục giấy tờ
Trong cảnhcông việc viết lách hoặc các biểu mẫu cần thiết cho một nhiệm vụ
The paperwork takes a long time
Thủ tục giấy tờ mất rất nhiều thời gian
tài liệu
tập hợp các giấy tờ hoặc dữ liệu kỹ thuật số
Please organize your paperwork
Hãy sắp xếp các tài liệu của bạn
Mở khóa 604 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/614 từ
Đã có Premium? Đăng nhập