

Gossip Girl — Phần 6 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
743 từ
tha thứ
Trong cảnhngừng giận dữ với ai đó vì một sai lầm
You should forgive your friend
Bạn nên tha thứ cho bạn của mình
bao dung
không còn cảm thấy tức giận với ai đó vì điều họ đã làm
It is hard to forgive him
Thật khó để bao dung cho anh ấy
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
lưu loát
Trong cảnhcó khả năng nói một ngôn ngữ rất tốt
She is fluent in English
Cô ấy nói tiếng Anh rất lưu loát
bị bắt
Trong cảnhbị cảnh sát giam giữ theo quy định pháp luật
The man is under arrest
Người đàn ông đó đang bị bắt
bị giam giữ
đang trong tình trạng bị bắt giữ hợp pháp
She is currently under arrest
Cô ấy hiện đang bị giam giữ
bắt giữ
dùng quyền lực pháp lý để giữ một người lại
The police will put him under arrest
Cảnh sát sẽ thực hiện bắt giữ anh ta
bằng chứng
Trong cảnhthông tin cho thấy điều gì đó là sự thật
The police found evidence of the crime
Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng của vụ án
lần trước
Trong cảnhthời điểm gần nhất trước bây giờ
I saw him last time in June
Tôi gặp anh ấy lần trước vào tháng sáu
cuối cùng
không còn cái nào khác sau đó
This is the last time I ask
Đây là lần cuối cùng tôi hỏi
gần đây
vừa mới xảy ra trước hiện tại
The last time was very fun
Lần gần đây nhất rất vui
xuất bản
Trong cảnhsản xuất và phát hành sách hoặc bài báo
She published her first novel
Cô ấy đã xuất bản cuốn tiểu thuyết đầu tay của mình
công bố
đưa thông tin ra cho mọi người biết
The company published the results
Công ty đã công bố kết quả
phát hành
làm cho tác phẩm có sẵn để công chúng tiếp cận
They will publish the report tomorrow
Họ sẽ phát hành báo cáo vào ngày mai
sự tài giỏi
Trong cảnhkhả năng trí tuệ hoặc chất lượng vượt trội
He is known for his brilliance
Anh ấy nổi tiếng vì sự tài giỏi của mình
tàn nhẫn
Trong cảnhkhông có lòng thương xót hoặc sự nhân từ
He was ruthless in his ambition
Anh ta đã rất tàn nhẫn trong tham vọng của mình
nhẫn tâm
không có lòng trắc ẩn hoặc sự cảm thông
The ruthless criminal showed no regret
Tên tội phạm nhẫn tâm không tỏ ra hối hận
quan trọng
Trong cảnhcó ý nghĩa hoặc ảnh hưởng
It does not matter to me
Việc đó không quan trọng với tôi
tầm quan trọng
giá trị hoặc sự liên quan
It is a matter of life
Đó là vấn đề sống còn
vấn đề
một tình huống cần phải giải quyết
I have a matter to discuss
Tôi có một vấn đề cần thảo luận
thời gian ngắn
một khoảng thời gian ngắn
It took a matter of minutes
Chỉ mất vài phút đồng hồ
vật chất
những thứ tạo nên mọi vật
Everything is made of matter
Mọi thứ đều được tạo nên từ vật chất
phiền toái
một tình huống khó khăn hoặc rắc rối
What is the matter with him
Có chuyện gì với anh ấy vậy
chủ đề
một đề tài đang được thảo luận
Let us change the matter
Hãy thay đổi chủ đề đó đi
chất
một loại vật liệu hoặc vật chất cụ thể
Dark matter is in space
Vật chất tối ở trong không gian
đề tài
một nội dung đang được xem xét
This is a private matter
Đây là một đề tài cá nhân
Mở khóa 733 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/743 từ
Đã có Premium? Đăng nhập