

House of Cards — Phần 1 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
691 từ
buổi chiều
Trong cảnhkhoảng thời gian từ giữa trưa đến tối
I have class this afternoon
Tôi có lớp học vào buổi chiều
buổi chiều
giai đoạn trong ngày từ giữa trưa đến chập tối
We will meet in the afternoon
Chúng ta sẽ gặp nhau vào buổi chiều
sơ suất
Trong cảnhphạm lỗi do không hoàn thành công việc một cách cẩn thận
He dropped the ball and lost the game
Anh ấy đã sơ suất và làm thua trận đấu
mắc sai lầm
thất bại trong việc thực hiện nhiệm vụ hoặc trách nhiệm của mình
I really dropped the ball on that project
Tôi thực sự đã mắc sai lầm với dự án đó
người yêu nước
Trong cảnhmột người yêu và ủng hộ đất nước của họ
He is a true patriot
Anh ấy là một người yêu nước chân chính
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
chính sách
Trong cảnhtập hợp các ý tưởng hoặc hành động của tổ chức
The government changed its education policy
Chính phủ đã thay đổi chính sách giáo dục
hợp đồng
văn bản quy định hoặc thỏa thuận chính thức
I read the insurance policy
Tôi đã đọc hợp đồng bảo hiểm
quy định
kế hoạch hoặc hướng hành động cụ thể
It is our policy to be on time
Theo quy định của chúng tôi là phải đúng giờ
quê hương
Trong cảnhđất nước nơi một người sinh ra hoặc có nguồn gốc
He returned to his motherland
Anh ấy đã trở về quê hương của mình
quái vật khổng lồ
Trong cảnhmột vật rất to lớn và xấu xí
That building is a monstrosity
Tòa nhà đó là một sự kinh khủng
vật gớm ghiếc
một thứ gì đó vô cùng xấu xí và dị dạng
This car design is a monstrosity
Thiết kế chiếc xe này thật là gớm ghiếc
trung bình
Trong cảnhở giữa hai thái cực
I want a medium size shirt
Tôi muốn một chiếc áo cỡ trung bình
phương tiện
một cách để thực hiện điều gì đó
Painting is a medium of expression
Hội họa là một phương tiện biểu đạt
nhà ngoại cảm
người tuyên bố có thể giao tiếp với linh hồn người chết
The medium spoke to the spirits
Nhà ngoại cảm đã nói chuyện với các linh hồn
sự thay thế
Trong cảnhthứ gì đó được dùng để thay chỗ cho một vật khác
I need a replacement for my broken phone
Tôi cần một cái để thay thế cho chiếc điện thoại bị hỏng của mình
người yêu
Trong cảnhmột người có mối quan hệ tình cảm với bạn
He bought flowers for his girlfriend
Anh ấy đã mua hoa cho người yêu
bạn gái
một người bạn là nữ
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
phù hợp
những phẩm chất giúp một người phù hợp với một vai trò
She has the qualities of a girlfriend
Cô ấy có những phẩm chất của một người phù hợp
bạn gái
người mà mình đang hẹn hò
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
Mở khóa 681 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/691 từ
Đã có Premium? Đăng nhập