

House of Cards — Phần 1 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
645 từ
trở mình
Trong cảnhdi chuyển cơ thể một cách bồn chồn từ bên này sang bên kia khi ngủ
He tossed and turned in his sleep
Anh ấy trở mình trong lúc ngủ
trằn trọc
không thể ngủ được vì cứ trở mình liên tục
I tossed and turned all night
Tôi đã trằn trọc cả đêm
tiếp thu
Trong cảnhtiếp nhận và hiểu thông tin
It takes time to absorb new knowledge
Cần có thời gian để tiếp thu kiến thức mới
hấp thụ
lấy vào một chất lỏng hoặc chất khác
A sponge can absorb water
Miếng bọt biển có thể thấm hút nước
sáp nhập
chiếm quyền kiểm soát một tổ chức nhỏ hơn
The large company will absorb the smaller business
Công ty lớn sẽ sáp nhập doanh nghiệp nhỏ hơn
sơn
Trong cảnhchất lỏng dùng để bao phủ bề mặt bằng màu sắc
This paint is blue
Loại sơn này có màu xanh dương
sơn
bao phủ bề mặt bằng màu sắc bằng sơn
I will paint the door
Tôi sẽ sơn cái cửa
vẽ
tạo ra một bức tranh bằng cách dùng màu
She likes to paint landscapes
Cô ấy thích vẽ tranh phong cảnh
mô tả
đưa ra một ấn tượng cụ thể về ai đó hoặc cái gì đó
They paint a dark picture of the future
Họ mô tả một viễn cảnh u tối về tương lai
rút lui
Trong cảnhdi chuyển ngược về phía sau để tránh một thứ gì đó
They backed away when the fire started
Họ rút lui khi đám cháy bắt đầu
lùi lại
di chuyển ra xa một thứ gì đó
She decided to back away from the deal
Cô ấy quyết định rút lui khỏi thỏa thuận
lùi bước
di chuyển ra xa người hoặc vật bằng cách bước lùi
He backed away from the growling dog
Anh ấy lùi lại phía sau con chó đang gầm gừ
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
nhượng bộ
Trong cảnhngừng chống lại một điều gì đó
I gave in to his demand
Tôi đã nhượng bộ yêu cầu của anh ấy
đầu hàng
ngừng kháng cự và chấp nhận thua cuộc
They had to give in to the enemy
Họ buộc phải đầu hàng kẻ thù
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
hả
âm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
như thế
Trong cảnhtheo cách này
He held the book thus
Anh ấy cầm cuốn sách như thế
do đó
vì lý do này
The company is growing thus profits will rise
Công ty đang phát triển do đó lợi nhuận sẽ tăng
vì vậy
vì lẽ đó
It was late thus I went home
Trời đã muộn vì vậy tôi đã đi về nhà
số nghìn
Trong cảnhcon số một nghìn
He counted the money in thousands
Anh ấy đếm số tiền theo hàng nghìn
hàng nghìn
một số lượng rất lớn người hoặc vật
Thousands of people visited the park
Hàng nghìn người đã đến thăm công viên
nhiều
một số lượng lớn của cái gì đó
I have thousands of things to do
Tôi có hàng nghìn việc cần phải làm
vô số
một số lượng lớn của thứ gì đó
There are thousands of stars in the sky
Có vô số ngôi sao trên bầu trời
sự chuẩn bị
Trong cảnhhành động sẵn sàng cho một việc gì đó
The prep for the party took all day
Sự chuẩn bị cho bữa tiệc mất cả ngày
chuẩn bị
làm cho thứ gì đó sẵn sàng
I need to prep the vegetables for dinner
Tôi cần chuẩn bị rau cho bữa tối
Mở khóa 635 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/645 từ
Đã có Premium? Đăng nhập