

House of Cards — Phần 2 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
763 từ
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
chứng minh
Trong cảnhđưa ra bằng chứng cho thấy một điều gì đó là đúng
Can you prove it
Bạn có thể chứng minh điều đó không
chứng thực
Trong cảnhbiểu hiện kết quả cụ thể để khẳng định giá trị hoặc tính chất
This experience will prove his ability
Trải nghiệm này sẽ chứng thực năng lực của anh ấy
xác nhận
làm rõ rằng một sự thật hoặc tình huống nào đó là chính xác
The test will prove his knowledge
Bài kiểm tra sẽ xác nhận kiến thức của anh ấy
gây ấn tượng
Trong cảnhkhiến ai đó thích hoặc bị thu hút bởi điều gì
I was taken with the beautiful view
Tôi bị thu hút bởi cảnh đẹp đó
mê mẩn
bị thu hút mạnh mẽ bởi ai đó
He is taken with her beauty
Anh ấy mê mẩn vẻ đẹp của cô ấy
ưa thích
bị thu hút hoặc ấn tượng bởi một người
She was taken with his charm
Cô ấy đã bị cuốn hút bởi sự duyên dáng của anh ấy
duy trì
Trong cảnhtiếp tục ở trong một trạng thái hoặc vị trí cụ thể
Please stay in your seat
Vui lòng duy trì vị trí tại chỗ ngồi của bạn
trong nhà
Trong cảnhkhông bước ra ngoài trời
It is raining so we stay in
Trời đang mưa nên chúng tôi ở trong nhà
cư trú
sống hoặc định cư tại một nơi nào đó
They stay in a small apartment
Họ cư trú trong một căn hộ nhỏ
ở nhà
không đi ra ngoài mà ở lại nơi ở của bạn
I want to stay in tonight
Tối nay tôi muốn ở nhà
ở lại
tiếp tục ở trong một địa điểm
I will stay in the house today
Hôm nay tôi sẽ ở lại trong nhà
ở trong nhà
không rời khỏi một địa điểm
I will stay in tonight
Tối nay tôi sẽ ở trong nhà
hội nghị
Trong cảnhcuộc họp quan trọng giữa các nhà lãnh đạo
The leaders attended a summit
Các nhà lãnh đạo đã tham dự một hội nghị
đỉnh
điểm cao nhất của một ngọn núi
They reached the summit of the mountain
Họ đã lên đến đỉnh núi
đỉnh cao
vị trí cao nhất trên đỉnh núi
The view from the summit is beautiful
Khung cảnh từ đỉnh cao thật tuyệt đẹp
nhóm
Trong cảnhtập hợp những người cùng chia sẻ thông tin
Keep me in the loop about this project
Hãy cho tôi biết thông tin về dự án này
vòng
hình tròn không có điểm đầu hoặc cuối
The path makes a large loop
Con đường tạo thành một vòng lớn
thêm
đưa ai đó vào một nhóm hoặc cuộc trò chuyện
Please loop her into the email thread
Vui lòng thêm cô ấy vào chuỗi email
lặp
trình tự diễn ra liên tục không ngừng
The song is on a constant loop
Bài hát được phát lặp lại liên tục
suy nghĩ
Trong cảnhsuy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
Please consider my request
Hãy suy nghĩ kỹ về yêu cầu của tôi
xem
coi ai đó hoặc cái gì đó như là một cái gì khác
I consider him a friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn
cân nhắc
nghĩ về một sự kiện cụ thể trước khi ra quyết định
You should consider the costs
Bạn nên cân nhắc các chi phí
đồ ăn thừa
Trong cảnhthức ăn còn sót lại sau bữa ăn
We ate the leftover pizza for breakfast
Chúng tôi đã ăn phần bánh pizza thừa cho bữa sáng
còn thừa
những phần sót lại sau khi sử dụng
There is a leftover ticket for the show
Vẫn còn một chiếc vé thừa cho buổi biểu diễn
thông minh
Trong cảnhnhanh nhạy trong việc học hỏi hoặc hiểu biết
She is a clever student
Cô ấy là một học sinh thông minh
khéo léo
nhanh nhạy trong việc hiểu hoặc nghĩ ra những điều mới
That is a clever idea
Đó là một ý tưởng khéo léo
đồ uống
Trong cảnhchất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
Mở khóa 753 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/763 từ
Đã có Premium? Đăng nhập