

House of Cards — Phần 2 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
697 từ
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
vì
chỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
vai trò lãnh đạo
Trong cảnhvị trí đứng đầu một tổ chức hoặc nhóm
Good leadership is important
Vai trò lãnh đạo tốt rất quan trọng
giới lãnh đạo
những người dẫn dắt một tổ chức hoặc quốc gia
The company leadership met today
Giới lãnh đạo công ty đã họp hôm nay
ban quản lý
nhóm người điều hành một tổ chức
Our leadership team is very supportive
Ban quản lý của chúng tôi rất ủng hộ
chán nản
Trong cảnhcảm giác muốn dừng lại vì thấy chán hoặc bực bội
I am tired of his constant complaints
Tôi chán nản với những lời phàn nàn liên tục của anh ấy
mệt
cảm giác cần được nghỉ ngơi hoặc ngủ
I am very tired after work
Tôi rất mệt sau khi làm việc
kiệt sức
cảm giác cần được nghỉ ngơi do quá sức
She felt fatigued after the long run
Cô ấy cảm thấy kiệt sức sau chặng chạy dài
buồn ngủ
cảm giác muốn đi ngủ hoặc cần nghỉ ngơi
The child is tired and wants a nap
Đứa trẻ buồn ngủ và muốn chợp mắt
cáo buộc
Trong cảnhlời khẳng định rằng điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
The police are investigating the allegation
Cảnh sát đang điều tra lời cáo buộc
đến nơi
Trong cảnhđạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
lâm vào
rơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
hồi tỉnh
lấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
hộp thư đến
Trong cảnhnơi bạn nhận được các tin nhắn điện tử mới
Please check your inbox for the code
Vui lòng kiểm tra hộp thư đến để lấy mã
in ấn
Trong cảnhđưa chữ hoặc hình ảnh lên giấy bằng máy
Can you print this document for me
Bạn có thể in tài liệu này cho tôi không
dấu vết
vết để lại trên bề mặt do áp lực
I found a footprint in the sand
Tôi tìm thấy một dấu chân trên cát
cửa hàng
nơi bạn mua các sản phẩm
We went to a local print to buy magazines
Chúng tôi đã đến một cửa hàng địa phương để mua tạp chí
xúc tác
Trong cảnhlàm cho phản ứng hóa học xảy ra nhanh hơn
The enzyme helps catalyze the reaction
Enzyme giúp xúc tác cho phản ứng này
nền tảng
Trong cảnhý tưởng chính hoặc điểm khởi đầu
This book forms the basis of his research
Cuốn sách này tạo nên nền tảng cho nghiên cứu của ông
cơ sở
cách thức một việc gì đó được thực hiện thường xuyên
We meet on a weekly basis
Chúng tôi gặp nhau trên cơ sở hàng tuần
tập trung lại
Trong cảnhhướng sự chú ý vào một việc gì đó một lần nữa
We need to refocus our efforts on this project
Chúng ta cần tập trung lại nỗ lực vào dự án này
Mở khóa 687 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/697 từ
Đã có Premium? Đăng nhập