

House of Cards — Phần 3 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
645 từ
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
cụ thể
Trong cảnhrõ ràng và xác thực không mơ hồ
Give me a concrete example
Hãy cho tôi một ví dụ cụ thể
bê tông
vật liệu xây dựng cứng và chắc chắn
The bridge is made of concrete
Cây cầu được làm bằng bê tông
bê tông
vật liệu xây dựng cứng làm từ xi măng
The workers poured wet concrete
Công nhân đổ bê tông ướt
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
biết
Trong cảnhhiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
bên ngoài
Trong cảnhkhông ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
ra ngoài
từ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
hoàn toàn
theo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
vật giữ chỗ
Trong cảnhvật hoặc người thay thế tạm thời cho cái khác
This blank space is a placeholder
Khoảng trống này là một vật giữ chỗ
cuộc tìm kiếm vô ích
Trong cảnhmột nỗ lực tìm kiếm không có khả năng thành công và lãng phí thời gian
The map led us on a wild goose chase
Tấm bản đồ dẫn chúng tôi vào một cuộc tìm kiếm vô ích
nhiệm vụ vô nghĩa
một công việc không thể hoàn thành được
He sent me on a wild goose chase
Anh ấy bắt tôi làm một nhiệm vụ vô nghĩa
việc truy tìm vô vọng
một cuộc truy tìm không thể nào thành công
Searching for him was a wild goose chase
Việc truy tìm anh ấy là một việc vô vọng
chớp mắt
Trong cảnhđóng và mở mắt một cách nhanh chóng
Please do not blink
Xin đừng chớp mắt
cái chớp mắt
Trong cảnhhành động đóng và mở mắt nhanh chóng
He did it in a blink
Anh ấy làm việc đó trong một cái chớp mắt
đang đi lại
Trong cảnhhành trình di chuyển từ nơi này sang nơi khác
We were on the move all day
Chúng tôi đã đi lại suốt cả ngày
đang di chuyển
hoạt động và thay đổi vị trí thường xuyên
She is always on the move for work
Cô ấy luôn bận rộn di chuyển vì công việc
Mở khóa 635 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/645 từ
Đã có Premium? Đăng nhập