

House of Cards — Phần 3 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
627 từ
bãi bỏ
Trong cảnhchính thức chấm dứt một đạo luật hoặc quy định
The government decided to repeal the tax law
Chính phủ đã quyết định bãi bỏ luật thuế
xử lý
Trong cảnhthực hiện hành động để quản lý một công việc khó khăn
She deals with stress well
Cô ấy xử lý căng thẳng rất tốt
đề cập
nói về hoặc thảo luận về một chủ đề cụ thể
This book deals with history
Cuốn sách này đề cập đến lịch sử
giải quyết
thực hiện hành động để xử lý một vấn đề
I need to deal with this error
Tôi cần giải quyết lỗi này
giao dịch
tương tác hoặc làm việc kinh doanh với ai đó
We deal with many suppliers
Chúng tôi giao dịch với nhiều nhà cung cấp
xử lý
giải quyết hoặc chăm sóc một công việc nào đó
I have to deal with this problem
Tôi phải xử lý vấn đề này
tránh
Trong cảnhngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
giúp đỡ
hỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
thiếu sức hút
Trong cảnhphẩm chất thiếu đi sự quyến rũ hoặc lôi cuốn
His personality is a form of anti-charisma
Tính cách của anh ấy là một dạng thiếu sức hút
bất ngờ
Trong cảnhmột từ được nói ra để thông báo điều gì đó không mong đợi
Surprise I am home early
Bất ngờ chưa tôi về nhà sớm đây
ngạc nhiên
cảm thấy hoặc gây ra cảm giác bất ngờ hoặc sửng sốt
The news surprised me
Tin tức đó làm tôi ngạc nhiên
bất ngờ
xảy ra mà không có cảnh báo trước
They planned a surprise party
Họ đã lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ
sự ngạc nhiên
một sự kiện xảy ra mà không được báo trước
The gift was a big surprise
Món quà là một sự ngạc nhiên lớn
chấp thuận
Trong cảnhnói đồng ý hoặc cho phép làm việc gì đó
My parents agreed to let me go
Bố mẹ tôi đã chấp thuận cho tôi đi
đồng tình
Trong cảnhcó cùng suy nghĩ hoặc quan điểm với ai đó
We all agree on the rules
Tất cả chúng tôi đều đồng tình về các quy tắc
đồng ý
nói rằng bạn chấp nhận điều gì đó
I agree with your plan
Tôi đồng ý với kế hoạch của bạn
âm thanh
Trong cảnhliên quan đến âm thanh hoặc khả năng nghe
Please turn up the audio
Vui lòng bật âm thanh lớn hơn
ghé qua
Trong cảnhthực hiện một chuyến thăm ngắn hoặc không chính thức đến một người hoặc địa điểm
Please stop by my office later
Vui lòng ghé qua văn phòng của tôi sau nhé
ghé thăm
đến thăm ai đó trong một khoảng thời gian ngắn
I will stop by your house today
Hôm nay tôi sẽ ghé thăm nhà bạn
đột ngột
Trong cảnhxảy ra nhanh chóng hoặc không có cảnh báo trước
The rain started suddenly
Trời bắt đầu mưa đột ngột
bất ngờ
theo một cách không được dự đoán trước
She suddenly arrived at the party
Cô ấy bất ngờ xuất hiện tại bữa tiệc
đàm phán
Trong cảnhmột quá trình thảo luận để đạt được thỏa thuận
They are in negotiation for a new contract
Họ đang trong quá trình đàm phán hợp đồng mới
Mở khóa 617 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/627 từ
Đã có Premium? Đăng nhập