

House of Cards — Phần 3 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
717 từ
nhân viên
Trong cảnhngười làm việc cho một chủ lao động
He is a new employee
Anh ấy là một nhân viên mới
nhận thức
Trong cảnhbiết về một điều gì đó
He is aware of the problem
Anh ấy nhận thức được vấn đề
sự ứng cử
Trong cảnhtrạng thái của một người khi tham gia tranh cử cho một vị trí
He announced his candidacy for president
Anh ấy đã tuyên bố sự ứng cử của mình cho chức tổng thống
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
chết đuối
Trong cảnhchết vì không thể thở được khi ở dưới nước
Many people drown every year
Nhiều người chết đuối mỗi năm
chìm đắm
bị bao phủ hoặc áp đảo hoàn toàn bởi cái gì đó
She was drowned in work
Cô ấy bị chìm đắm trong công việc
dìm chết
làm ai đó chết bằng cách giữ họ ở dưới nước
He tried to drown the cat
Anh ta đã cố dìm chết con mèo
không chân thật
Trong cảnhkhông thành thật hoặc không trung thực
He was disingenuous about his past
Anh ấy không chân thật về quá khứ của mình
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
nhân viên phục vụ
Trong cảnhngười chịu trách nhiệm chăm sóc hoặc phục vụ hành khách
The steward assisted the passengers on the flight
Nhân viên phục vụ đã hỗ trợ các hành khách trên chuyến bay
người quản lý
người quản lý tài sản hoặc tiền bạc của người khác
He acts as a steward of the family fortune
Anh ấy đóng vai trò là người quản lý tài sản của gia đình
quản gia
người trông coi tài sản hoặc gia đình cho người khác
The steward runs the daily affairs of the estate
Người quản gia điều hành công việc hàng ngày của khu bất động sản
không đủ
Trong cảnhkhông có đủ số lượng cần thiết
The funds fall short for the project
Số tiền gây quỹ không đủ cho dự án
không đạt tiêu chuẩn
không đạt tới mức độ hoặc kỳ vọng cần thiết
The team fell short of the goal
Đội bóng đã không đạt được mục tiêu
thiếu hụt
không có đủ một thứ gì đó
Our supplies fall short for the winter
Nguồn cung cấp của chúng ta bị thiếu hụt cho mùa đông
trả lương
Trong cảnhđưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
tiền công
Trong cảnhkhoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
thanh toán
đưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
Mở khóa 707 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/717 từ
Đã có Premium? Đăng nhập