

House of Cards — Phần 3 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
747 từ
thuộc quốc hội
Trong cảnhliên quan đến một cơ quan lập pháp quốc gia
They are discussing a congressional bill
Họ đang thảo luận về một dự luật của quốc hội
đáng sợ
Trong cảnhgây ra cảm giác sợ hãi
That movie was very scary
Bộ phim đó rất đáng sợ
kinh khủng nhất
điều gì đó gây sợ hãi nhất
This is the scariest part of the story
Đây là phần đáng sợ nhất của câu chuyện
sử học
Trong cảnhviệc nghiên cứu hoặc ghi chép lại các sự kiện trong quá khứ
She is interested in history
Cô ấy quan tâm đến sử học
lịch sử
những sự việc đã xảy ra trong quá khứ
We learn history at school
Chúng tôi học lịch sử ở trường
mối quan hệ
mối quan hệ hoặc trải nghiệm chung trong quá khứ với ai đó
They have a long history together
Họ có một mối quan hệ lâu dài với nhau
tiểu sử
bản ghi chép bằng văn bản về các sự kiện trong quá khứ
This book contains a history of the war
Cuốn sách này chứa đựng một bản ghi chép về cuộc chiến tranh
thị lực
Trong cảnhkhả năng nhìn mọi thứ bằng mắt
Good vision is important for driving
Thị lực tốt rất quan trọng khi lái xe
ảo ảnh
Trong cảnhhình ảnh tinh thần về điều gì đó không có thật
The old man had a strange vision
Ông lão có một ảo ảnh kỳ lạ
tầm nhìn
Trong cảnhý tưởng về điều bạn muốn xảy ra trong tương lai
The leader has a clear vision for the company
Người lãnh đạo có tầm nhìn rõ ràng cho công ty
ngoại hình
vẻ ngoài của một người hoặc sự vật
She was a beautiful vision in white
Cô ấy là một ngoại hình xinh đẹp trong bộ đồ trắng
cầu hôn
Trong cảnhhỏi người nào đó kết hôn với mình
He decided to propose to his girlfriend
Anh ấy quyết định cầu hôn bạn gái mình
đề xuất
Trong cảnhđưa ra một ý tưởng hoặc kế hoạch
I propose a new plan for the project
Tôi đề xuất một kế hoạch mới cho dự án
cầu hôn
ngỏ lời muốn kết hôn với người nào đó
They plan to propose in the summer
Họ dự định cầu hôn vào mùa hè
đỏ thẫm
Trong cảnhmột sắc thái màu đỏ đậm và rực rỡ
Her dress was crimson
Chiếc váy của cô ấy màu đỏ thẫm
duy trì
Trong cảnhtiếp tục tồn tại hoặc hiện hữu
Few of the original buildings remain
Rất ít tòa nhà ban đầu còn tồn tại
vẫn là
Trong cảnhtiếp tục ở trong một trạng thái cụ thể
The reason for the fire remains unknown
Nguyên nhân vụ cháy vẫn chưa được biết
thi thể
xác của một người hoặc động vật đã chết
They found the human remains
Họ đã tìm thấy thi thể người
ở lại
tiếp tục ở nguyên tại một vị trí hoặc tình trạng
He remained in the office late
Anh ấy đã ở lại văn phòng muộn
tháo dỡ
Trong cảnhhành động tháo rời một thứ gì đó
The dismantlement of the machine took all day
Việc tháo dỡ cỗ máy mất cả ngày
hơi
Trong cảnhở một mức độ nhỏ
It is coldish today
Hôm nay trời hơi lạnh
ao ước
mong muốn điều gì đó không chắc chắn hoặc không có thật
I wish I could fly
Tôi ước mình có thể bay
tựa như
có những đặc điểm tương tự với thứ gì đó
She is bluish in color
Cô ấy có màu tựa như màu xanh lam
trân trọng
quan tâm nhiều đến một điều gì đó
I wish you well
Tôi trân trọng chúc bạn mọi điều tốt đẹp
phê bình
Trong cảnhthể hiện sự không tán thành hoặc chỉ trích
She is very critical of his work
Cô ấy rất hay chỉ trích công việc của anh ta
quan trọng
rất cần thiết hoặc nghiêm trọng
It is critical to finish on time
Việc hoàn thành đúng hạn là rất quan trọng
nguy kịch
rất xấu hoặc nguy hiểm
The patient is in critical condition
Bệnh nhân đang trong tình trạng nguy kịch
Mở khóa 737 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/747 từ
Đã có Premium? Đăng nhập