

House of Cards — Phần 3 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
354 từ
giờ vàng
Trong cảnhkhoảng thời gian trong ngày có nhiều người xem truyền hình nhất
Most popular shows are on in primetime
Các chương trình nổi tiếng nhất đều chiếu vào giờ vàng
rộng
Trong cảnhcó khoảng cách lớn từ bên này sang bên kia
The river is very broad
Dòng sông rất rộng
phụ nữ
từ suồng sã dùng để chỉ một người phụ nữ
He met a broad at the party
Anh ấy đã gặp một người phụ nữ tại bữa tiệc
thẳng thắn
Trong cảnhrất thành thật theo cách có thể làm tổn thương người khác
He gave me brutal feedback
Anh ấy đã đưa ra phản hồi rất thẳng thắn
khắc nghiệt
rất khó khăn hoặc khó chịu để giải quyết
The weather was brutal today
Thời tiết hôm nay rất khắc nghiệt
tàn bạo
vô cùng độc ác hoặc không có lòng nhân từ
The dictator used brutal methods
Nhà độc tài đã sử dụng các phương pháp tàn bạo
không ai
Trong cảnhkhông phải người nào trong hai người
Neither of them was at home
Không ai trong số họ có ở nhà
cũng không
dùng để nói một câu phủ định cũng đúng với người hoặc vật khác
I do not like coffee and neither does she
Tôi không thích cà phê và cô ấy cũng vậy
cả hai đều không
không phải cái này cũng không phải cái kia
Neither answer is correct
Cả hai câu trả lời đều không đúng
không cái nào
không phải cái này hay cái kia trong hai thứ
I have two cars but neither works
Tôi có hai chiếc xe nhưng không cái nào chạy được
đạo đức
Trong cảnhliên quan đến hành vi đúng sai
He is a man of high moral standards
Ông ấy là người có tiêu chuẩn đạo đức cao
bài học
lời khuyên rút ra từ một sự kiện
The moral of the story is to be kind
Bài học của câu chuyện là hãy tử tế
thôi
Trong cảnhnhư vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
Trong cảnhnhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
buổi chiều
Trong cảnhkhoảng thời gian từ giữa trưa đến tối
I have class this afternoon
Tôi có lớp học vào buổi chiều
buổi chiều
giai đoạn trong ngày từ giữa trưa đến chập tối
We will meet in the afternoon
Chúng ta sẽ gặp nhau vào buổi chiều
hợp nhất
Trong cảnhkết hợp lại thành một thể thống nhất
The two groups united to form a new club
Hai nhóm đã hợp nhất để thành lập một câu lạc bộ mới
đoàn kết
cùng nhau hành động vì một mục đích chung
The workers are united in their demands
Những người công nhân đoàn kết trong các yêu cầu của họ
tập đoàn
một tổ chức kinh doanh lớn hoạt động tại nhiều quốc gia
She works for a large united company
Cô ấy làm việc cho một tập đoàn lớn
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
Trong cảnhbày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
Mở khóa 344 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/354 từ
Đã có Premium? Đăng nhập