

House of Cards — Phần 4 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
620 từ
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
chiến hữu
Trong cảnhngười bạn nam thân thiết
He is my best bro
Anh ấy là người bạn thân nhất của tôi
anh em
từ thân mật để chỉ anh trai hoặc em trai
My bro is older than me
Anh em của tôi lớn tuổi hơn tôi
ông bạn
từ thân mật dùng để gọi một người đàn ông
Hey bro what is up
Này ông bạn mọi chuyện thế nào
mục đích
Trong cảnhlý do mà điều gì đó được thực hiện
The purpose of this meeting is to discuss plans
Mục đích của cuộc họp này là thảo luận về các kế hoạch
ý định
điều mà bạn dự định sẽ làm
It was not my purpose to offend you
Ý định của tôi không phải là làm bạn phật lòng
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
khả thi
Trong cảnhcó thể thực hiện hoặc đạt được thành công
This is a viable plan
Đây là một kế hoạch khả thi
hoàn thành
Trong cảnhkết thúc công việc hoặc trải qua một giai đoạn khó khăn
I need to get through my homework
Tôi cần phải hoàn thành bài tập về nhà
liên lạc
thành công kết nối với ai đó qua điện thoại
I could not get through to him
Tôi không thể liên lạc được với anh ấy
đi qua
thành công di chuyển từ bên này sang bên kia
The car could not get through the narrow road
Chiếc xe không thể đi qua con đường hẹp
hoàn thành
kết thúc hoặc giải quyết xong một việc khó khăn
I need to get through my homework
Tôi cần hoàn thành bài tập về nhà của mình
vượt qua
xoay xở để làm xong hoặc hoàn thành điều gì đó khó khăn
She worked hard to get through the exam
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để vượt qua kỳ thi
sống sót
trải qua một tình huống khó khăn một cách thành công
We will get through this hard time together
Chúng ta sẽ cùng nhau vượt qua thời điểm khó khăn này
cười
Trong cảnhphát ra âm thanh thể hiện rằng bạn thấy điều gì đó vui vẻ
I laugh when I see a funny movie
Tôi cười khi xem một bộ phim hài
trò cười
điều gì đó thú vị khiến mọi người mỉm cười hoặc cười đùa
That situation was a big laugh
Tình huống đó thật là một trò cười
tiếng cười
âm thanh phát ra khi cảm thấy vui vẻ hoặc hài lòng
I love to hear her happy laugh
Tôi thích nghe tiếng cười vui vẻ của cô ấy
phản bội
Trong cảnhgây tổn thương cho người tin tưởng bạn
He betrayed his friend
Anh ấy đã phản bội bạn mình
lừa dối
gây tổn thương cho người khác bằng sự không trung thực
She betrayed his trust by lying
Cô ấy đã lừa dối niềm tin của anh ấy bằng cách nói dối
bộc lộ
vô tình thể hiện một cảm xúc hoặc phẩm chất
Her voice betrayed her fear
Giọng nói đã bộc lộ nỗi sợ của cô ấy
quản lý
Trong cảnhchịu trách nhiệm điều hành một công việc
She will direct the project
Cô ấy sẽ quản lý dự án
trực tiếp
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì ở giữa
We took a direct flight
Chúng tôi đã bay một chuyến trực tiếp
hướng
chỉ hoặc quay một thứ gì đó về phía cụ thể
Please direct the light here
Vui lòng hướng ánh sáng về đây
thẳng thắn
nói chính xác điều bạn nghĩ mà không vòng vo
He gave a very direct answer
Anh ấy đưa ra một câu trả lời rất thẳng thắn
bình đẳng
Trong cảnhtrạng thái có quyền lợi và địa vị ngang nhau
We should strive for gender equality
Chúng ta nên phấn đấu cho sự bình đẳng giới
Mở khóa 610 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/620 từ
Đã có Premium? Đăng nhập