

House of Cards — Phần 5 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
547 từ
liên minh
Trong cảnhmột nhóm người hoặc tổ chức cùng làm việc vì một mục tiêu chung
The parties formed a coalition
Các đảng phái đã thành lập một liên minh
hiệu sách
Trong cảnhmột địa điểm bán sách
I bought a novel at the bookstore
Tôi đã mua một cuốn tiểu thuyết ở hiệu sách
thành công
Trong cảnhcó kết quả tốt đẹp
I hope everything works out for you
Tôi hy vọng mọi thứ đều thành công với bạn
phát triển
tạo ra hoặc xây dựng một thứ gì đó
We need to work out a new plan
Chúng ta cần phát triển một kế hoạch mới
tập thể dục
thực hiện hoạt động thể chất để có sức khỏe tốt
I work out at the gym every day
Tôi tập thể dục ở phòng gym mỗi ngày
giải quyết
tìm ra phương án cho một vấn đề
I cannot work out this math problem
Tôi không thể giải quyết bài toán này
giải quyết
tìm ra hướng giải quyết cho một vấn đề
We will work out a plan
Chúng ta sẽ cùng giải quyết một kế hoạch
thế mạnh
Trong cảnhmột kỹ năng hoặc phẩm chất tốt mà một người có được
Patience is one of her strengths
Kiên nhẫn là một trong những thế mạnh của cô ấy
tầm quan trọng
mức độ quan trọng hoặc giá trị của một vấn đề
The strength of his argument is clear
Tầm quan trọng trong lập luận của anh ấy rất rõ ràng
sức mạnh
khả năng thực hiện các hoạt động cần nỗ lực thể chất
He shows great physical strength
Anh ấy thể hiện sức mạnh thể chất tuyệt vời
động đất
Trong cảnhsự rung chuyển đột ngột của mặt đất
The earthquake destroyed many houses
Trận động đất đã phá hủy nhiều ngôi nhà
dẫn đầu
Trong cảnhở vị trí tốt hơn so với những người khác
She is ahead in the race
Cô ấy đang dẫn đầu trong cuộc đua
sớm
sớm hơn kế hoạch hoặc dự định
We finished the project ahead of schedule
Chúng tôi đã hoàn thành dự án sớm hơn kế hoạch
phía trước
theo hướng ở đằng trước
Look straight ahead
Hãy nhìn thẳng về phía trước
tương lai
xảy ra trong thời gian tới
There are difficult days ahead
Những ngày khó khăn đang ở phía trước
nhổ
Trong cảnhdùng lực đẩy thứ gì đó ra khỏi miệng
He stopped to spit on the ground
Anh ấy dừng lại để nhổ xuống đất
cãi vã
có một cuộc tranh luận hoặc bất đồng nhỏ
They had a small spit over the bill
Họ đã có một cuộc cãi vã nhỏ về hóa đơn
xiên
nướng thịt trên một thanh kim loại dài trên lửa
The chef put the chicken on a spit
Đầu bếp đặt con gà lên xiên nướng
phun
đẩy mạnh chất lỏng hoặc thức ăn ra ngoài
The child began to spit the food out
Đứa trẻ bắt đầu phun thức ăn ra ngoài
đưa
gửi hoặc trao cho ai đó một thứ gì đó
She spit the information out quickly
Cô ấy đưa thông tin ra nhanh chóng
nước bọt
chất lỏng được sản xuất trong miệng
The cat had spit on its paws
Con mèo đã có nước bọt trên chân của nó
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
ngân nga
Trong cảnhtạo ra âm thanh liên tục thấp bằng miệng đóng kín
She hums a song while working
Cô ấy ngân nga một bài hát khi làm việc
hoạt động
Trong cảnhvận hành một cách chính xác hoặc đúng như dự kiến
Does this clock work
Chiếc đồng hồ này có hoạt động không
tác phẩm
sản phẩm được tạo ra bằng sự nỗ lực đặc biệt là nghệ thuật
This painting is his best work
Bức tranh này là tác phẩm xuất sắc nhất của anh ấy
công việc
hoạt động đòi hỏi sự nỗ lực
He has a lot of work to do today
Anh ấy có nhiều công việc phải làm hôm nay
làm việc
thực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ
She works at the bank
Cô ấy làm việc tại ngân hàng
Mở khóa 537 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/547 từ
Đã có Premium? Đăng nhập