

House of Cards — Phần 6 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
595 từ
nhiều
Trong cảnhmột số lượng hoặc con số lớn
I have lots of friends
Tôi có nhiều bạn
nhóm
Trong cảnhmột nhóm người cùng làm việc
The work was divided into lots
Công việc được chia thành từng nhóm
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I go there lots
Tôi đến đó thường xuyên
bốc thăm
phương pháp quyết định điều gì đó bằng cách ngẫu nhiên
We chose the winner by drawing lots
Chúng tôi chọn người chiến thắng bằng cách bốc thăm
nhiều
một lượng lớn của cái gì đó
There are lots of apples
Có rất nhiều táo
rà soát
Trong cảnhtìm kiếm một cách kỹ lưỡng trong cái gì đó
The police will comb through the evidence
Cảnh sát sẽ rà soát kỹ lưỡng các bằng chứng
duy nhất
Trong cảnhchỉ có một và không có thêm cái nào khác
Not a single person arrived
Không có một người nào đến cả
tờ tiền
tờ giấy bạc có mệnh giá một đơn vị
He paid with a single
Anh ấy đã trả bằng một tờ tiền
riêng lẻ
chỉ một mình hoặc từng cái riêng biệt
Each single page was checked
Mỗi trang riêng lẻ đều đã được kiểm tra
đĩa đơn
bản thu âm ngắn được phát hành để quảng bá album
The band released a new single
Ban nhạc đã phát hành một đĩa đơn mới
cú đánh một căn
cú đánh giúp người chơi bóng chày đến được gôn một
He hit a single to right field
Anh ấy thực hiện một cú đánh một căn ra cánh phải
độc thân
chưa kết hôn hoặc không có mối quan hệ yêu đương
He is currently single
Anh ấy hiện đang độc thân
do
Trong cảnhlà kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
ra khỏi
di chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
thông suốt
Trong cảnhdi chuyển vào hoặc xuyên qua một vật gì đó
The light penetrated the darkness
Ánh sáng xuyên qua bóng tối
xâm nhập
đi vào bên trong một vật gì đó
The needle penetrated the fabric
Cây kim đã xuyên qua lớp vải
xem
Trong cảnhcoi ai đó hoặc cái gì đó như là một cái gì khác
I consider him a friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn
cân nhắc
Trong cảnhnghĩ về một sự kiện cụ thể trước khi ra quyết định
You should consider the costs
Bạn nên cân nhắc các chi phí
suy nghĩ
suy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
Please consider my request
Hãy suy nghĩ kỹ về yêu cầu của tôi
đơn độc
Trong cảnhkhông có người khác ở bên cạnh
He is a lone traveller
Anh ấy là một người du hành đơn độc
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
luật lệ
Trong cảnhcác quy định chính thức được nhà nước ban hành
This legislation covers all workers
Các luật lệ này áp dụng cho tất cả người lao động
đạo luật
bộ luật hoặc các quy tắc được chính phủ ban hành
The government passed new legislation
Chính phủ đã thông qua đạo luật mới
làm chậm
Trong cảnhlàm cho điều gì đó xảy ra muộn hơn dự kiến
The rain set back the project by a week
Cơn mưa đã làm dự án chậm lại một tuần
tốn kém
làm cho ai đó phải trả một số tiền
That car set me back a lot of money
Chiếc xe đó làm tôi tốn rất nhiều tiền
trở ngại
khó khăn hoặc sự chậm trễ cản trở tiến độ
We suffered a major set back yesterday
Chúng tôi đã gặp phải một trở ngại lớn ngày hôm qua
Mở khóa 585 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/595 từ
Đã có Premium? Đăng nhập