

House Of The Dragon — Phần 1 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
510 từ
hết mực
Trong cảnhvới tình cảm mãnh liệt
I love you deeply
Tôi yêu bạn hết mực
sâu sắc
ở mức độ rất cao
He thinks deeply about life
Anh ấy suy nghĩ sâu sắc về cuộc sống
giữa
Trong cảnhở chính giữa của một sự vật hoặc sự việc
She stood amidst the crowd
Cô ấy đứng giữa đám đông
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
có lẽ
Trong cảnhdùng để diễn tả sự không chắc chắn
Mayhaps he will come today
Có lẽ hôm nay anh ấy sẽ đến
gay gắt
Trong cảnhmột cách rất khắc nghiệt hoặc đau đớn
He cried bitterly about his loss
Anh ấy khóc một cách đau đớn vì mất mát của mình
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
Trong cảnhbày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
không khỏe
Trong cảnhcảm thấy bị bệnh hoặc không có sức khỏe tốt
He feels a bit unwell today
Anh ấy cảm thấy hơi không khỏe hôm nay
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
may mắn
Trong cảnhthứ gì đó mang lại hạnh phúc hoặc sự giúp đỡ
Good health is a true blessing
Sức khỏe tốt là một sự may mắn thực sự
phúc lành
việc mang lại niềm vui hoặc điều tốt đẹp cho ai đó
Her presence is a blessing
Sự hiện diện của cô ấy là một điều phúc lành
ân huệ
sự giúp đỡ hoặc bảo vệ từ thần linh
They asked for God's blessing
Họ đã cầu xin ân huệ của Chúa
lời chúc
lời cầu nguyện hoặc ý nguyện tốt đẹp cho ai đó
He gave the couple his blessing
Ông ấy đã dành lời chúc cho cặp đôi
thường
Trong cảnhnhiều lần hoặc theo định kỳ
I often go to the park
Tôi thường đi đến công viên
Mở khóa 500 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/510 từ
Đã có Premium? Đăng nhập