

House Of The Dragon — Phần 2 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
685 từ
họ hàng
Trong cảnhnhững người có cùng quan hệ huyết thống
They invited all their kin to the party
Họ mời tất cả họ hàng đến bữa tiệc
xe kéo
Trong cảnhphương tiện nhỏ có bánh dùng để vận chuyển vật dụng
The farmer used a cart to move the hay
Người nông dân dùng xe kéo để di chuyển cỏ khô
chở
di chuyển đồ đạc bằng xe có bánh
They carted the boxes to the warehouse
Họ chở các thùng hàng đến nhà kho
xe đẩy hàng
quầy hàng di động dùng để bán nhu yếu phẩm
He bought an apple from the food cart
Anh ấy mua một quả táo từ xe đẩy đồ ăn
xe đẩy
một loại phương tiện nhỏ có bánh để chở đồ vật
He pushed the cart through the store
Anh ấy đẩy xe đi trong cửa hàng
luôn luôn
Trong cảnhliên tục hoặc rất thường xuyên
He is tired all the time
Anh ấy luôn luôn mệt mỏi
quân đội
Trong cảnhcác nhóm binh lính lớn được tổ chức để chiến đấu
The armies fought in the war
Các quân đội đã chiến đấu trong cuộc chiến
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
nghĩ
Trong cảnhcó một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
kẻ sát hại người thân
Trong cảnhngười giết chết một thành viên trong gia đình mình
The kinslayer fled the kingdom
Kẻ sát hại người thân đã trốn khỏi vương quốc
đóng
Trong cảnhở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
ngồi
Trong cảnhnghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
sáu
Trong cảnhmột nhóm gồm sáu thứ
We need a half dozen chairs
Chúng tôi cần sáu chiếc ghế
nửa tá
một nhóm gồm sáu thứ
I bought a half dozen eggs
Tôi đã mua nửa tá trứng
lực lượng
Trong cảnhmột nhóm người được tổ chức cho một mục đích cụ thể
The police force arrived quickly
Lực lượng cảnh sát đã đến nhanh chóng
ép buộc
làm cho ai đó phải làm điều gì đó
They forced him to leave
Họ ép buộc anh ấy phải rời đi
cưỡng bách
sử dụng sức mạnh thể chất để di chuyển thứ gì đó
He forced the door open
Anh ấy dùng lực đẩy cánh cửa mở ra
sức mạnh
năng lượng hoặc sức lực thể chất
The storm had great force
Cơn bão có sức mạnh rất lớn
ngăn chặn
Trong cảnhlàm cho điều gì đó không xảy ra
Regular exercise helps prevent heart disease
Tập thể dục thường xuyên giúp ngăn chặn bệnh tim
Mở khóa 675 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/685 từ
Đã có Premium? Đăng nhập