

How I Met Your Mother — Phần 1 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
500 từ
Cấp độ CEFR
trông có vẻ
Trong cảnhcó diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
món ăn kèm
Trong cảnhđược phục vụ riêng biệt với món chính
I ordered a salad on the side
Tôi gọi thêm món salad ăn kèm
làm thêm
làm việc ngoài công việc chính
She writes books on the side
Cô ấy viết sách làm thêm
kiêm nhiệm
công việc phụ ngoài công việc chính
He has a business on the side
Anh ấy kinh doanh kiêm nhiệm
bên cạnh
vị trí ở phía trái hoặc phải của vật gì đó
Keep the pen on the side of the book
Để cây bút ở bên cạnh cuốn sách
lén lút
một cách bí mật không công khai
He was doing it on the side
Anh ấy đã làm việc đó một cách lén lút
ủng hộ
vị trí đồng thuận hoặc liên minh với ai đó
Are you on the side of the winners
Bạn có đang đứng về phía những người chiến thắng không
đóng
Trong cảnhở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
ngồi
nghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
em bé
Trong cảnhnhững đứa trẻ rất nhỏ chưa biết đi hoặc biết nói
The babies are sleeping
Các em bé đang ngủ
công nhân
Trong cảnhngười làm việc để nhận lương
The worker is happy with the job
Người công nhân hài lòng với công việc
bấm còi
Trong cảnhtạo ra âm thanh lớn bằng còi xe
The driver started to honk
Người lái xe bắt đầu bấm còi
chó
Trong cảnhmột loài thú cưng phổ biến có bốn chân
The dog is running
Con chó đang chạy
chó
một loài vật nuôi phổ biến bốn chân
My dog is friendly
Con chó của tôi rất thân thiện
tã em bé
Trong cảnhmảnh vải thấm hút được trẻ sơ sinh mặc để chứa chất thải
My baby needs a clean diaper
Em bé của tôi cần một chiếc tã sạch
tã người lớn
vật dụng thấm hút được dùng cho người lớn để chứa chất thải
The patient needs a new diaper
Bệnh nhân cần thay tã mới
thay tã
hành động mặc tã mới cho em bé
I need to diaper the baby
Tôi cần thay tã cho em bé
ít hơn
Trong cảnhmột số lượng hoặc con số nhỏ hơn
I have less money than you
Tôi có ít tiền hơn bạn
ban phước
cầu xin Chúa bảo vệ hoặc giúp đỡ
May God bless you
Cầu Chúa ban phước cho bạn
vô số
quá nhiều không thể đếm được
There are countless stars in the sky
Có vô số ngôi sao trên bầu trời
không có
không sở hữu thứ gì đó
This cup is thoughtless of water
Chiếc cốc này không có nước
lời khen
Trong cảnhnhững lời nói tốt đẹp về ai đó
She gave me some compliments
Cô ấy đã dành cho tôi vài lời khen
đẹp
Trong cảnhgây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
tốt bụng
có thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
quan trọng
Trong cảnhcó ý nghĩa hoặc ảnh hưởng
It does not matter to me
Việc đó không quan trọng với tôi
tầm quan trọng
giá trị hoặc sự liên quan
It is a matter of life
Đó là vấn đề sống còn
vấn đề
một tình huống cần phải giải quyết
I have a matter to discuss
Tôi có một vấn đề cần thảo luận
thời gian ngắn
một khoảng thời gian ngắn
It took a matter of minutes
Chỉ mất vài phút đồng hồ
vật chất
những thứ tạo nên mọi vật
Everything is made of matter
Mọi thứ đều được tạo nên từ vật chất
phiền toái
một tình huống khó khăn hoặc rắc rối
What is the matter with him
Có chuyện gì với anh ấy vậy
chủ đề
một đề tài đang được thảo luận
Let us change the matter
Hãy thay đổi chủ đề đó đi
chất
một loại vật liệu hoặc vật chất cụ thể
Dark matter is in space
Vật chất tối ở trong không gian
đề tài
một nội dung đang được xem xét
This is a private matter
Đây là một đề tài cá nhân
cá nhân
Trong cảnhtheo quan điểm riêng của bản thân
Personally I think this is wrong
Cá nhân tôi nghĩ điều này là sai
trực tiếp
được thực hiện bởi hoặc với một cá nhân cụ thể
I want to meet him personally
Tôi muốn gặp anh ấy trực tiếp
em bé
Trong cảnhmột đứa trẻ rất nhỏ
The baby is sleeping
Em bé đang ngủ
cưng
Trong cảnhmột cách gọi thân mật dành cho người yêu
Hello baby
Chào cưng
trẻ con
người có hành động thiếu chín chắn
Stop acting like a baby
Đừng cư xử như trẻ con nữa
con non
một con vật còn rất nhỏ
The zoo has a baby lion
Sở thú có một con sư tử non
khổng lồ
Trong cảnhcực kỳ lớn về kích thước hoặc số lượng
The elephant is a huge animal
Con voi là một loài vật khổng lồ
to lớn
cực kỳ quan trọng hoặc có ý nghĩa
That is a huge decision
Đó là một quyết định to lớn
khác biệt
Trong cảnhkhông giống nhau hoặc không đồng nhất
My brother and I are very different
Tôi và anh trai tôi rất khác biệt
khác lạ
không giống hoặc không đồng nhất
She has a different opinion
Cô ấy có một ý kiến khác lạ
quay về
Trong cảnhđi ngược lại một nơi hoặc một người nào đó
He will come back home tomorrow
Anh ấy sẽ quay về nhà vào ngày mai
trở lại
trở nên phổ biến hoặc thành công sau một thời gian
Long hair is coming back
Tóc dài đang trở lại
khó
Trong cảnhkhông dễ thực hiện
This math problem is hard
Bài toán này rất khó
mạnh
có chứa cồn
He likes hard liquor
Anh ấy thích rượu mạnh
cứng
không mềm hoặc dễ biến dạng
The surface of the table is hard
Bề mặt của chiếc bàn rất cứng
chăm chỉ
với nhiều nỗ lực hoặc năng lượng
She works very hard
Cô ấy làm việc rất chăm chỉ
tận mắt
Trong cảnhcó mặt tại cùng một địa điểm với người khác
She came to see him in person
Cô ấy đã đến gặp anh ấy tận mắt
trực tiếp
xảy ra khi mọi người cùng ở một nơi
We will meet in person
Chúng ta sẽ gặp nhau trực tiếp
ngựa
Trong cảnhloài động vật lớn thường được dùng để cưỡi
He rides his horse every day
Anh ấy cưỡi ngựa mỗi ngày
mã lực
đơn vị đo công suất của động cơ
The car has two hundred horsepower
Chiếc xe này có hai trăm mã lực
cơ hội
Trong cảnhkhoảng thời gian khi bạn có thể làm điều gì đó
This is your chance to win
Đây là cơ hội của bạn để giành chiến thắng
khả năng
Trong cảnhkhả năng một việc gì đó có thể xảy ra
There is a chance of rain today
Hôm nay có khả năng trời sẽ mưa
rủi ro
khả năng điều gì đó xấu xảy ra
Do not take a chance with your health
Đừng mạo hiểm với sức khỏe của bạn
nhiều
Trong cảnhsố lượng hoặc khối lượng lớn
There is a lot of salt in this soup
Món canh này có nhiều muối
nhiều
một số lượng hoặc khối lượng lớn của cái gì đó
I have a lot of work to do
Tôi có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của một thứ gì đó
She has a lot of friends
Cô ấy có nhiều bạn bè
giá đỡ
Trong cảnhmột cấu trúc dùng để giữ hoặc trưng bày đồ vật
Put your umbrella in the stand
Hãy đặt chiếc ô của bạn vào giá đỡ
đứng
ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
The house stands on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
đứng
ở trên đôi chân của bạn với cơ thể thẳng đứng
Please stand up
Vui lòng đứng dậy
chịu đựng
có khả năng chấp nhận một điều gì đó khó chịu
I cannot stand the heat
Tôi không thể chịu được cái nóng này
nài nỉ
Trong cảnhyêu cầu một việc gì đó một cách khẩn khoản
I beg you to stay with me
Tôi nài nỉ bạn hãy ở lại với tôi
xin
yêu cầu ai đó giúp đỡ hoặc cho tiền
He had to beg for food
Anh ấy phải đi xin thức ăn
quân đội
Trong cảnhmột nhóm binh lính lớn được tổ chức bài bản
The army defended the country
Quân đội đã bảo vệ đất nước
cải thiện
Trong cảnhtrở nên tốt hơn hoặc hoạt động tích cực hơn
The economy is beginning to pick up
Nền kinh tế đang bắt đầu cải thiện
đón
đi đến và đưa một người hoặc một vật đi cùng
I will pick up my friend at the airport
Tôi sẽ đón bạn tôi ở sân bay
nhặt
cầm một vật hoặc đi đến nơi nào đó để lấy người hoặc vật
Please pick up your toys from the floor
Làm ơn hãy nhặt đồ chơi của bạn trên sàn lên
cầm
dùng tay lấy một vật hoặc nhấc nó lên
He picked up the pen from the desk
Anh ấy cầm chiếc bút từ trên bàn
phát hiện
nhận ra hoặc chú ý đến một điều gì đó
She picked up a strange smell in the room
Cô ấy phát hiện một mùi lạ trong phòng
tiếp tục
bắt đầu lại sau khi đã dừng lại
We will pick up from where we left off
Chúng ta sẽ tiếp tục từ nơi chúng ta đã dừng lại
nghe máy
nhấc điện thoại để trả lời cuộc gọi
She did not pick up the phone
Cô ấy đã không nghe máy
nhấc máy
trả lời điện thoại khi có cuộc gọi đến
Please pick up the phone
Làm ơn nhấc máy điện thoại đi
học hỏi
tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng mới
She picks up languages quickly
Cô ấy học hỏi ngôn ngữ rất nhanh
thu hoạch
có được hoặc đạt được thứ gì đó
She will pick up some new skills
Cô ấy sẽ thu được một số kỹ năng mới
thua
Trong cảnhkhông giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
kẻ vô dụng
Trong cảnhtừ dùng để chỉ một người bị coi là yếu kém
Get up you lazy sack
Đứng dậy đi đồ lười biếng
bao
túi lớn dùng để chứa hoặc vận chuyển đồ vật
The farmer filled the sack with corn
Người nông dân đổ đầy ngô vào bao
sa thải
buộc ai đó phải nghỉ việc
They decided to sack him for being late
Họ quyết định sa thải anh ấy vì đi làm muộn
cướp phá
đánh cướp hoặc phá hủy đồ đạc tại một nơi bằng vũ lực
The army sacked the city
Quân đội cướp phá thành phố
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
gây ra
khiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
tàu điện ngầm
Trong cảnhhệ thống đường sắt chạy dưới lòng đất
We took the subway to the city center
Chúng tôi đi tàu điện ngầm vào trung tâm thành phố
tiệm bánh mì
chuỗi cửa hàng bán bánh mì kẹp
I bought a sandwich at Subway
Tôi đã mua một chiếc bánh mì ở Subway
thay thế
Trong cảnhđặt một cái gì đó vào vị trí của cái khác
I need to replace my old phone
Tôi cần thay thế chiếc điện thoại cũ của mình
lỗi
Trong cảnhđiều gì đó không đúng hoặc sai lệch
You made a mistake
Bạn đã mắc một lỗi
nhầm lẫn
nghĩ cái gì đó khác với thực tế
I mistook her for her sister
Tôi đã nhầm cô ấy với chị gái của cô ấy
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
vẫn
Trong cảnhtiếp tục xảy ra cho đến hiện tại
Are you still working
Bạn vẫn đang làm việc à
yên lặng
không di chuyển hoặc không có cử động
Please stand still
Làm ơn hãy đứng yên
tuy nhiên
mặc dù điều đã được nói trước đó
He was tired but he still went to work
Anh ấy mệt nhưng anh ấy vẫn đi làm
người trưởng thành
Trong cảnhmột người đã lớn khôn
She is an adult now
Cô ấy giờ đã là người trưởng thành
người lớn
một người đã phát triển hoàn toàn
An adult must sign the form
Người lớn phải ký vào đơn
người lớn
một con người đã phát triển đầy đủ
Each adult needs a ticket
Mỗi người lớn cần một vé
hoàn toàn
Trong cảnhtheo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bên ngoài
Trong cảnhkhông ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
bộc lộ
Trong cảnhlàm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
ra ngoài
từ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
linh hồn
Trong cảnhphần phi vật chất của một con người
She believes she has a beautiful soul
Cô ấy tin rằng mình có một tâm hồn đẹp
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
suy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
làm giảm giá trị
Trong cảnhlàm cho một thứ gì đó trở nên kém quan trọng hoặc đặc biệt hơn
This mistake takes away from your hard work
Sai lầm này làm giảm giá trị nỗ lực của bạn
mang đi
di chuyển thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
Please take away these old boxes
Vui lòng mang những chiếc hộp cũ này đi
ngon
Trong cảnhrất dễ chịu khi nếm
This cake is delicious
Chiếc bánh này rất ngon
ngon tuyệt
rất thú vị hoặc hài lòng
The dinner was delicious
Bữa tối rất ngon tuyệt
số tỷ
Trong cảnhcon số một tỷ
Write the number one billion
Hãy viết con số một tỷ
tỷ
một con số rất lớn tương đương một nghìn triệu
The population is over one billion
Dân số là hơn một tỷ
một tỷ
con số một nghìn triệu
One billion has nine zeros
Một tỷ có chín số không
chỉ
Trong cảnhbắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
cú đá xoay
Trong cảnhcú đá mạnh mẽ theo chuyển động tròn
The fighter landed a fast roundhouse kick
Võ sĩ đã thực hiện một cú đá xoay nhanh
đá vòng cầu
cú đá vung chân theo vòng cung rộng để trúng mục tiêu
He learned to perform a roundhouse kick
Anh ấy đã học cách thực hiện cú đá vòng cầu
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
đảm bảo
Trong cảnhkhiến cho một việc nào đó chắc chắn sẽ xảy ra
Please make sure to arrive on time
Vui lòng đảm bảo đến đúng giờ
chắc chắn
không còn nghi ngờ và cảm thấy tự tin
I am make sure about the result
Tôi chắc chắn về kết quả
kiểm tra
thực hiện hành động để đảm bảo tình huống như mong muốn
Please make sure the door is locked
Vui lòng kiểm tra xem cửa đã khóa chưa
xác nhận
kiểm tra để biết điều gì đó là đúng hoặc chính xác
Make sure the address is correct
Hãy xác nhận xem địa chỉ có đúng không
anh chị em sinh đôi
Trong cảnhmột trong hai đứa trẻ được sinh ra cùng một lúc
The twins look exactly alike
Hai anh em sinh đôi trông giống hệt nhau
sinh đôi
một trong hai người được sinh ra cùng một lúc
She has a twin brother
Cô ấy có một người anh em sinh đôi
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
âm nhạc
Trong cảnhcác âm thanh được sắp xếp một cách dễ nghe
I love listening to music
Tôi thích nghe nhạc
rắc rối
một tình huống khó khăn hoặc khó chịu
You must face the music
Bạn phải đối mặt với rắc rối đó
âm nhạc
nghệ thuật sắp xếp âm thanh để lắng nghe
I love listening to music
Tôi thích nghe nhạc
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
đánh
Trong cảnhchạm vào ai đó hoặc thứ gì đó bằng một lực mạnh
Don't hit the ball against the wall
Đừng đánh bóng vào tường
thành công
Trong cảnhmột người hoặc thứ gì đó rất phổ biến hoặc thành công
The new movie was a big hit
Bộ phim mới đã rất thành công
đến
đi tới một địa điểm cụ thể
We will hit the park later
Chúng ta sẽ đến công viên sau
máy móc
Trong cảnhthiết bị thực hiện công việc cụ thể
This machine makes coffee
Chiếc máy này pha cà phê
bộ máy
nhóm quyền lực kiểm soát hoạt động chính trị
The party machine won the election
Bộ máy đảng đã thắng cuộc bầu cử
phim
Trong cảnhmột câu chuyện được trình chiếu tại rạp hoặc trên tivi
I like watching a movie
Tôi thích xem phim
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
giải pháp
cách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
sôi
Trong cảnhlàm chất lỏng nóng đến mức nổi bong bóng
Water boils at one hundred degrees
Nước sôi ở một trăm độ
nổi giận
trở nên rất tức giận
She was boiling with anger
Cô ấy đang nổi cơn thịnh nộ
luộc
làm chín thức ăn trong nước nóng
Please boil the eggs
Làm ơn hãy luộc trứng
mụn nhọt
vết sưng đỏ đau nhức trên da
He has a boil on his neck
Anh ấy có một cái mụn nhọt trên cổ
lo lắng
Trong cảnhcảm thấy bất an hoặc sợ hãi về điều có thể xảy ra
I feel nervous about my exam
Tôi cảm thấy lo lắng về bài kiểm tra của mình
thuộc thần kinh
liên quan đến hệ thống kiểm soát phản ứng của cơ thể
He has a nervous disorder
Anh ấy bị rối loạn thần kinh
điện thoại
Trong cảnhthiết bị dùng để thực hiện các cuộc gọi
Please answer the phone
Làm ơn hãy nghe điện thoại
gọi điện
thực hiện một cuộc gọi qua điện thoại
I will phone you tonight
Tôi sẽ gọi cho bạn tối nay
điện thoại
thiết bị di động dùng để liên lạc và truy cập internet
I lost my phone
Tôi đã làm mất điện thoại
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
có lẽ
Trong cảnhdùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
có thể
diễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
đi xuống
Trong cảnhdi chuyển đến một vị trí thấp hơn
Please come down from the roof
Làm ơn đi xuống khỏi mái nhà
quyết định
được xác định bởi một yếu tố cụ thể
The decision comes down to money
Quyết định này phụ thuộc vào tiền bạc
giảm xuống
mức độ giá cả hoặc nhiệt độ thấp hơn
The price will come down soon
Giá cả sẽ sớm giảm xuống
trừng phạt
nghiêm khắc với ai đó
The teacher will come down on late students
Giáo viên sẽ nghiêm khắc với những học sinh đi trễ
rơi xuống
di chuyển từ vị trí cao xuống vị trí thấp hơn
The apple came down from the tree
Quả táo rơi xuống từ cái cây
đi xuống
chuyển động từ nơi cao xuống nơi thấp
He came down the stairs slowly
Anh ấy đi xuống cầu thang một cách chậm rãi
ghé thăm
đi đến một nơi nào đó từ một khu vực lớn hơn
They came down to visit us this weekend
Họ đã ghé thăm chúng tôi vào cuối tuần này
sụp đổ
đổ sập hoặc vỡ vụn ra
The old building will come down soon
Tòa nhà cũ sẽ sớm sụp đổ
người đếm
Trong cảnhngười thực hiện việc đếm đồ vật
The counter tallied the inventory
Người đếm đã kiểm kê hàng hóa
máy đếm
thiết bị hiển thị số lượng
The counter showed the total
Máy đếm hiển thị tổng số
phản bác
nói điều gì đó để thể hiện sự bất đồng
He tried to counter the argument
Anh ấy cố gắng phản bác lại lập luận đó
quầy
mặt phẳng để chuẩn bị đồ ăn hoặc phục vụ khách
The coffee is on the counter
Cà phê ở trên quầy
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
thanh toán
Trong cảnhđưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
trả lương
đưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
làm chậm trễ
Trong cảnhkhiến ai đó hoặc cái gì đó bị muộn
Traffic held up our journey
Giao thông làm chuyến đi của chúng tôi bị chậm
xoay xở
vượt qua một tình huống khó khăn
She holds up well under stress
Cô ấy xoay xở tốt dưới áp lực
chịu đựng
đối mặt với một tình huống gian nan
How does he hold up after the loss
Anh ấy chịu đựng ra sao sau mất mát
giơ lên
nâng một vật gì đó lên cao
Please hold up your hand
Làm ơn hãy giơ tay của bạn lên
vẫn có giá trị
giữ nguyên sự đúng đắn hoặc sức mạnh theo thời gian
Does your theory hold up
Lý thuyết của bạn có còn đúng không
cướp bóc
cướp của ai đó bằng vũ khí
They tried to hold up the bank
Họ đã cố gắng cướp ngân hàng
đỡ
nâng hoặc giữ vật gì đó ở vị trí cao
Hold up the shelf while I fix it
Hãy đỡ cái kệ trong khi tôi sửa nó
chống đỡ
giữ vững một vật hoặc giữ vững lập trường
The pillar holds up the roof
Cái cột chống đỡ mái nhà
tồn tại
duy trì được sự mạnh mẽ hoặc thành công
The business is holding up well
Công việc kinh doanh vẫn đang tồn tại tốt
chờ đợi
yêu cầu ai đó dừng lại và đợi một chút
Hold up a second please
Vui lòng chờ một chút
đứng vững
có thể được chấp nhận hoặc chứng minh là đúng khi xem xét
His argument holds up under scrutiny
Lập luận của anh ấy đứng vững khi bị xem xét
hoang dã
Trong cảnhrất lạ thường hoặc thú vị
This is a wild idea
Đây là một ý tưởng hoang dã
ngông cuồng
không bị kiềm chế hoặc không có kỷ luật
He is a wild teenager
Anh ấy là một thiếu niên ngông cuồng
tự nhiên
sống trong môi trường không có sự kiểm soát của con người
Wild animals live in the forest
Động vật hoang dã sống trong rừng
vấn đề
Trong cảnhmột vấn đề đáng lo ngại hoặc khó khăn
We have an issue with the printer
Chúng tôi gặp vấn đề với máy in
ấn bản
Trong cảnhtạp chí hoặc báo được in cho một thời điểm cụ thể
I bought the latest issue of this magazine
Tôi đã mua ấn bản mới nhất của tạp chí này
cấp phát
cung cấp một cái gì đó một cách chính thức
The government will issue new passports
Chính phủ sẽ cấp hộ chiếu mới
tổ chức
Trong cảnhlên kế hoạch và thực hiện một sự kiện
They will throw a party tonight
Họ sẽ tổ chức một bữa tiệc tối nay
tấm phủ
tấm vải mỏng dùng để đắp hoặc phủ lên giường ghế
She put a throw on the sofa
Cô ấy đặt một tấm phủ lên ghế sofa
làm bối rối
khiến ai đó cảm thấy ngạc nhiên hoặc khó hiểu
His question threw me
Câu hỏi của anh ấy làm tôi bối rối
ném
đẩy thứ gì đó di chuyển trong không trung
Please throw the ball to me
Làm ơn ném quả bóng cho tôi
bài hát
Trong cảnhmột tác phẩm âm nhạc có lời
She sang a beautiful song
Cô ấy đã hát một bài hát hay
khúc nhạc
một tác phẩm âm nhạc ngắn có lời
That is my favorite song
Đó là bài hát yêu thích của tôi
tệ hại
Trong cảnhcảm giác rất xấu hoặc không dễ chịu
I had a crappy day at work
Tôi đã có một ngày làm việc thật tệ hại
tồi tệ
có chất lượng rất kém
This is a crappy movie
Đây là một bộ phim tồi tệ
giả định
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
lãng phí
Trong cảnhsử dụng thứ gì đó mà không có mục đích tốt
Do not waste your time
Đừng lãng phí thời gian của bạn
đánh bại
đánh bại ai đó một cách dễ dàng trong một cuộc thi
I wasted him in the race
Tôi đã đánh bại cậu ấy trong cuộc đua
say xỉn
bị say rượu hoặc phê thuốc rất nặng
He got wasted at the party
Anh ấy đã say khướt tại bữa tiệc
rác thải
những vật liệu không còn được mong muốn
Please put the waste in the bin
Hãy bỏ rác vào thùng
sở hữu
Trong cảnhcó hoặc giữ thứ gì đó làm tài sản của bạn
I own this house
Tôi sở hữu ngôi nhà này
riêng
tự mình thực hiện mà không cần sự giúp đỡ
I did it on my own
Tôi tự mình làm điều đó
của riêng
người thuộc về một nhóm cụ thể
She is one of our own
Cô ấy là người của chúng tôi
chịu trách nhiệm
chấp nhận trách nhiệm và giải quyết vấn đề một cách tự tin
He needs to own his mistakes
Anh ấy cần phải chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình
ẩu đả đường phố
Trong cảnhhành vi đánh nhau xảy ra trên đường phố
The city has a history of street fighting
Thành phố này có lịch sử ẩu đả đường phố
tự trọng
Trong cảnhcảm giác tự hào và tin tưởng vào bản thân
He has a lot of self respect
Anh ấy có lòng tự trọng rất cao
sự an ủi
Trong cảnhcảm giác bớt lo lắng hoặc buồn phiền
Her words gave him great comfort
Lời nói của cô ấy mang lại cho anh ấy sự an ủi lớn
an ủi
làm cho ai đó cảm thấy bớt buồn hoặc lo lắng
He tried to comfort the crying child
Anh ấy cố gắng an ủi đứa trẻ đang khóc
sự thoải mái
trạng thái thư giãn về thể chất
This sofa offers great comfort
Chiếc ghế sofa này mang lại sự thoải mái tuyệt vời
ngã
Trong cảnhdi chuyển xuống đất một cách nhanh chóng
I do not want to fall
Tôi không muốn bị ngã
mùa thu
mùa giữa mùa hè và mùa đông
The leaves change color in fall
Lá cây đổi màu vào mùa thu
giảm
di chuyển xuống mức độ hoặc số lượng thấp hơn
Prices will fall next month
Giá cả sẽ giảm vào tháng sau
thất bại
không thành công trong việc làm gì đó
Empires sometimes fall
Các đế chế đôi khi thất bại