

How I Met Your Mother — Phần 1 Tập 15
Từ vựng & nghĩa
498 từ
Cấp độ CEFR
xuất hiện
Trong cảnhcó mặt hoặc lộ diện tại một nơi nào đó
He did not show at the party
Anh ấy không xuất hiện tại bữa tiệc
cho xem
Trong cảnhđể cho ai đó nhìn thấy thứ gì đó
Can you show me your photo
Bạn có thể cho tôi xem ảnh của bạn không
triển lãm
một sự kiện trưng bày công cộng
We went to an art show
Chúng tôi đã đi xem triển lãm nghệ thuật
chương trình
một tiết mục trên truyền hình hoặc đài phát thanh
My favorite show starts at eight
Chương trình yêu thích của tôi bắt đầu lúc tám giờ
phân
Trong cảnhchất thải rắn từ cơ thể
There is dog crap on the floor
Có phân chó trên sàn nhà
đồ bỏ
Trong cảnhnhững thứ có giá trị thấp hoặc chất lượng kém
This movie is total crap
Bộ phim này là đồ bỏ đi
quan tâm
cảm giác chú ý hoặc để tâm đến điều gì đó
I do not give a crap about that
Tôi chẳng quan tâm đến điều đó
chê bai
nói những điều rất tiêu cực về ai đó hoặc cái gì đó
Do not crap on my work
Đừng có chê bai công việc của tôi
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a wonderful time
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời
đã từng
Trong cảnhvào một thời điểm nào đó trong quá khứ
I once lived in London
Tôi đã từng sống ở London
ngay khi
vào lúc mà hoặc ngay sau khi
Once you finish work come here
Ngay khi bạn xong việc hãy đến đây
ngay lập tức
ngay bây giờ mà không trì hoãn
We must go once
Chúng ta phải đi ngay lập tức
một lần
chỉ một dịp duy nhất
I went to the cinema once
Tôi đã đi xem phim một lần
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
tã em bé
Trong cảnhmảnh vải thấm hút được trẻ sơ sinh mặc để chứa chất thải
My baby needs a clean diaper
Em bé của tôi cần một chiếc tã sạch
tã người lớn
vật dụng thấm hút được dùng cho người lớn để chứa chất thải
The patient needs a new diaper
Bệnh nhân cần thay tã mới
thay tã
hành động mặc tã mới cho em bé
I need to diaper the baby
Tôi cần thay tã cho em bé
khác
Trong cảnhmột cái khác hoặc thêm một cái nữa
Can I have another cup of coffee
Cho tôi một tách cà phê khác nhé
điềm gở
Trong cảnhmang lại cảm giác điều xấu sắp xảy ra
The dark clouds looked ominous
Những đám mây đen trông thật đáng sợ
tiếp tục
Trong cảnhduy trì việc làm một điều gì đó
Please keep reading the book
Vui lòng tiếp tục đọc cuốn sách
bảo vệ
giữ gìn và chăm sóc cho thứ gì đó
You should keep your secrets safe
Bạn nên giữ kín những bí mật của mình
giữ
sở hữu và duy trì quyền sở hữu thứ gì đó
Can I keep this pen
Tôi có thể giữ chiếc bút này không
tin
Trong cảnhchấp nhận điều gì đó là sự thật
I do not buy his excuse
Tôi không tin lời bào chữa của anh ấy
mua
Trong cảnhcó được thứ gì đó bằng cách trả tiền
I want to buy a new car
Tôi muốn mua một chiếc xe hơi mới
gây ra
khiến ai đó phải nhận điều gì đó thường là rắc rối
You bought yourself a lot of trouble
Bạn đã tự gây ra rất nhiều rắc rối cho mình
món hàng
thứ gì đó mà bạn mua
This car was a great buy
Chiếc xe này là một món hàng tuyệt vời
bình thường
Trong cảnhphổ biến hoặc tiêu biểu
This is my regular route to work
Đây là tuyến đường bình thường của tôi để đi làm
khách quen
người thường xuyên ghé thăm một địa điểm
He is a regular at this cafe
Anh ấy là khách quen tại quán cà phê này
đều đặn
xảy ra thường xuyên hoặc vào các thời điểm cố định
We have regular meetings every week
Chúng tôi có các cuộc họp đều đặn hàng tuần
người phục vụ
người mang đồ ăn và thức uống cho khách trong nhà hàng
The regular served us very quickly
Người phục vụ đã phục vụ chúng tôi rất nhanh chóng
bình thường
giống như những thứ khác hoặc diễn ra như thường lệ
He has a regular routine
Anh ấy có một thói quen bình thường
số lượng
Trong cảnhtổng số của các sự vật hoặc sự việc
A large number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
gây hại
làm tổn thương hoặc làm hư hỏng ai đó hoặc cái gì đó
We must not number the innocent
Chúng ta không được làm hại những người vô tội
chữ số
ký hiệu dùng để biểu thị một số lượng hoặc giá trị
Please write the number clearly
Vui lòng viết chữ số rõ ràng
số điện thoại
chuỗi chữ số dùng để liên lạc qua điện thoại
What is your phone number
Số điện thoại của bạn là gì
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
điện thoại
Trong cảnhthiết bị để nói chuyện với mọi người từ xa
Do you have a cell phone
Bạn có điện thoại không
điện thoại di động
thiết bị cầm tay dùng để gọi điện và truy cập internet
I use my cell phone to call home
Tôi dùng điện thoại di động để gọi về nhà
điện thoại cầm tay
điện thoại nhỏ bạn có thể mang theo bên mình
She keeps her cell phone in her bag
Cô ấy để điện thoại trong túi xách
điện thoại di động
thiết bị liên lạc cầm tay nhỏ gọn
I lost my cell phone yesterday
Tôi đã làm mất điện thoại di động hôm qua
điện thoại cầm tay
thiết bị viễn thông không dây có thể mang theo
She is talking on her cell phone
Cô ấy đang nói chuyện bằng điện thoại cầm tay
quan trọng
Trong cảnhcần suy nghĩ hoặc hành động cẩn thận
We have a serious problem to solve
Chúng ta có một vấn đề quan trọng cần giải quyết
nghiêm trọng
gây ra tổn hại hoặc rủi ro
This is a serious accident
Đây là một tai nạn nghiêm trọng
nghiêm túc
không cười đùa hoặc chơi bời
He is a very serious student
Anh ấy là một sinh viên rất nghiêm túc
đáng kể
lớn về số lượng hoặc mức độ
She was in serious trouble
Cô ấy đã gặp rắc rối lớn
thực hiện
Trong cảnhđạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
khiến
Trong cảnhlàm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
làm
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
đưa ra
bày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
tạo ra
Trong cảnhsản xuất hoặc hình thành nên một cái gì đó
They made up a team for the project
Họ tạo ra một nhóm cho dự án
trang điểm
các sản phẩm dùng để tô màu hoặc thay đổi khuôn mặt
She wears make up every day
Cô ấy trang điểm mỗi ngày
quyết định
đưa ra quyết định một cách chắc chắn
I need to make up my mind
Tôi cần phải đưa ra quyết định
bịa đặt
sáng tạo ra một câu chuyện hoặc lý do
He made up an excuse for being late
Anh ấy bịa ra một lý do để giải thích cho việc đi trễ
làm hòa
trở thành bạn bè lại sau một cuộc tranh cãi
They made up after the fight
Họ làm hòa sau cuộc cãi vã
ngày mai
Trong cảnhngày ngay sau hôm nay
I will go to school tomorrow
Tôi sẽ đi học vào ngày mai
tương lai
khoảng thời gian tiếp sau hiện tại
We look forward to a better tomorrow
Chúng ta hướng về một tương lai tốt đẹp hơn
ngày kế tiếp
ngày tiếp theo tính từ thời điểm đang nói
He left the very next tomorrow
Anh ấy rời đi ngay ngày kế tiếp
dù thế nào
trong bất kỳ trường hợp nào
Tomorrow or not he will decide today
Dù là ngày mai hay không anh ấy vẫn sẽ quyết định hôm nay
không nôn mửa
Trong cảnhtình trạng không bị nôn hoặc cảm thấy buồn nôn
He feels vomit free after the medicine
Anh ấy cảm thấy không còn buồn nôn sau khi uống thuốc
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
cư xử
Trong cảnhhành động theo một cách nhất định
You should behave kindly
Bạn nên cư xử tử tế
ngoan
hành động đúng mực theo quy tắc xã hội
Please behave yourself in class
Hãy ngoan ngoãn trong lớp học
thể hiện
phản ứng hoặc hoạt động theo một cách thức cụ thể
The machine behaves strangely
Cái máy đó thể hiện một cách kỳ lạ
điện thoại
Trong cảnhthiết bị dùng để thực hiện các cuộc gọi
Please answer the phone
Làm ơn hãy nghe điện thoại
gọi điện
thực hiện một cuộc gọi qua điện thoại
I will phone you tonight
Tôi sẽ gọi cho bạn tối nay
điện thoại
thiết bị di động dùng để liên lạc và truy cập internet
I lost my phone
Tôi đã làm mất điện thoại
ước
Trong cảnhmong muốn một điều gì đó khó xảy ra hoặc không có thực
I wish I could fly
Tôi ước mình có thể bay
chúc
bày tỏ hy vọng điều tốt đẹp đến với ai đó
I wish you a happy birthday
Tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
quán cà phê
Trong cảnhnơi phục vụ cà phê và các loại đồ uống khác
We met at the local coffeehouse
Chúng tôi đã gặp nhau tại quán cà phê địa phương
khúc
Trong cảnhmột miếng dày và đặc của thứ gì đó
He ate a large chunk of bread
Anh ấy đã ăn một khúc bánh mì lớn
chất nôn
Trong cảnhthức ăn hoặc dịch vị bị đẩy ra ngoài qua miệng khi bị ốm
There is vomit on the floor
Có chất nôn trên sàn nhà
nôn
đẩy thức ăn ra khỏi dạ dày qua đường miệng
He felt sick and vomited
Anh ấy cảm thấy buồn nôn và đã nôn ra
rác
Trong cảnhvật liệu thải bỏ hoặc những thứ không mong muốn
Please put the trash in the bin
Làm ơn bỏ rác vào thùng
chê bai
nói những điều xấu về ai đó
He trashed her performance
Anh ta chê bai màn trình diễn của cô ấy
phá hoại
làm hỏng hoặc khiến thứ gì đó rất bừa bộn
The party guests trashed the room
Những vị khách dự tiệc đã phá hoại căn phòng
đánh bại
thắng áp đảo ai đó trong cuộc thi hoặc trò chơi
Our team trashed the opponents
Đội chúng tôi đánh bại đối thủ
phá hủy
làm hỏng vật gì đó đến mức không thể sử dụng được nữa
He trashed his car in the accident
Anh ta phá hủy chiếc xe của mình trong vụ tai nạn
say khướt
tình trạng say rượu rất nặng
He was completely trashed at the party
Anh ấy đã say khướt tại bữa tiệc
cặn bã
những người bị coi là không có tiền và có hành vi xấu
She called them white trash
Cô ấy gọi họ là những kẻ cặn bã
hư hỏng
bị hỏng nặng hoặc trở nên rất bừa bộn
The hotel room was completely trashed
Căn phòng khách sạn đã hoàn toàn hư hỏng
đồ thải
vật liệu không mong muốn hoặc không có giá trị sử dụng
Take this trash out to the street
Hãy mang đống đồ thải này ra ngoài đường
trung thực
Trong cảnhnói sự thật và không lừa dối
Please be honest with me
Hãy trung thực với tôi
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
người đáng ghét
Trong cảnhngười thô lỗ hoặc xấu tính
She acted like a total bitch to me
Cô ta cư xử như một kẻ thật đáng ghét với tôi
than vãn
bày tỏ sự không hài lòng hoặc khó chịu
Stop bitching about the weather
Thôi than vãn về thời tiết đi
chó cái
con chó giống cái
The farmer has a bitch and five puppies
Người nông dân có một con chó cái và năm con chó con
việc khó nhằn
một tình huống hoặc nhiệm vụ khó khăn gây khó chịu
This project is a real bitch to finish
Dự án này thật là một việc khó nhằn để hoàn thành
nhóm
Trong cảnhmột nhóm người được tổ chức chặt chẽ
The volunteer corps arrived early
Nhóm tình nguyện viên đã đến sớm
tổ chức
Trong cảnhmột nhóm người làm việc cùng nhau vì một mục đích chung
The diplomatic corps met today
Tổ chức ngoại giao đã họp hôm nay
quân đoàn
một nhóm người trong lực lượng vũ trang
He joined the medical corps
Anh ấy đã gia nhập quân đoàn y tế
đơn vị
một nhóm người làm việc cùng nhau trong một đơn vị quân đội cụ thể
She serves in the marine corps
Cô ấy phục vụ trong đơn vị thủy quân lục chiến
tí hon
Trong cảnhcó kích thước cực kỳ nhỏ
He has tiny hands
Anh ấy có đôi bàn tay tí hon
nhỏ
có kích thước rất nhỏ
This kitten is tiny
Con mèo con này rất nhỏ
đến nơi
Trong cảnhđi đến một địa điểm hoặc dừng chân tại một vị trí
We will land on the island soon
Chúng ta sẽ đến nơi trên hòn đảo sớm thôi
đáp xuống
hạ cánh hoặc dừng lại trên một bề mặt
The plane will land on the runway
Máy bay sẽ đáp xuống đường băng
chốt lại
đưa ra quyết định về một vấn đề nào đó
We finally landed on a plan
Cuối cùng chúng tôi đã chốt lại một kế hoạch
vẫn
Trong cảnhtiếp tục xảy ra cho đến hiện tại
Are you still working
Bạn vẫn đang làm việc à
yên lặng
không di chuyển hoặc không có cử động
Please stand still
Làm ơn hãy đứng yên
tuy nhiên
mặc dù điều đã được nói trước đó
He was tired but he still went to work
Anh ấy mệt nhưng anh ấy vẫn đi làm
tuyệt
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
That is a cool idea
Đó là một ý tưởng tuyệt vời
bình tĩnh
không bị kích động hoặc tức giận
Stay cool during the exam
Hãy giữ bình tĩnh trong suốt kỳ thi
mát mẻ
có nhiệt độ tương đối thấp
The weather is cool today
Thời tiết hôm nay thật mát mẻ
đầm lầy
Trong cảnhvùng đất luôn ẩm ướt và bùn lầy
The forest has a large swamp
Khu rừng có một đầm lầy lớn
quá tải
khiến ai đó phải làm quá nhiều việc
The workers were swamped with tasks
Các công nhân bị quá tải với công việc
thùng
Trong cảnhvật chứa rộng và hở miệng
She bought a tub of yogurt
Cô ấy mua một hộp sữa chua
bồn tắm
vật chứa lớn để tắm rửa cơ thể
I take a bath in the tub
Tôi tắm trong bồn
thùng tắm
vật chứa lớn đựng nước để tắm rửa
The water is running in the tub
Nước đang chảy vào thùng tắm
thế giới
Trong cảnhhành tinh nơi chúng ta đang sống
We live on planet Earth
Chúng ta sống trên hành tinh Trái Đất
lĩnh vực
Trong cảnhmột khu vực hoặc sự tồn tại cụ thể
He belongs to the world of music
Anh ấy thuộc về lĩnh vực âm nhạc
cuộc đời
trạng thái tồn tại và có những trải nghiệm
She wants to experience the whole world
Cô ấy muốn trải nghiệm cả cuộc đời
nhân loại
trái đất cùng với tất cả con người
She travels around the world
Cô ấy đi du lịch vòng quanh nhân loại
ngượng ngùng
Trong cảnhcảm thấy lúng túng hoặc thiếu tự tin
I always embarrass easily
Tôi luôn dễ cảm thấy ngượng ngùng
làm xấu hổ
khiến ai đó cảm thấy ngượng ngùng hoặc khó xử
Don't embarrass me in public
Đừng làm tôi xấu hổ trước đám đông
gây khó xử
làm cho ai đó cảm thấy bối rối hoặc mắc cỡ
His question embarrassed her
Câu hỏi của anh ấy khiến cô ấy khó xử
sắc
Trong cảnhcó khả năng cắt dễ dàng
This knife is very sharp
Con dao này rất sắc
thông minh
nhanh nhạy để hiểu hoặc suy nghĩ
He has a sharp mind
Anh ấy có một trí tuệ nhạy bén
đúng giờ
chính xác vào đúng thời điểm
The meeting starts at nine sharp
Cuộc họp bắt đầu đúng chín giờ
ngốc nghếch
không thông minh hoặc nhanh trí
His sharp remark was quite foolish
Lời nhận xét không thông minh của anh ấy khá ngớ ngẩn
bao gồm
Trong cảnhcó một phần hoặc tính năng bên trong
The job involves a lot of travel
Công việc này bao gồm nhiều chuyến đi lại
tham gia
trở thành một phần của hoạt động nào đó
He wants to involve everyone in the project
Anh ấy muốn mọi người tham gia vào dự án
yêu đương
có mối quan hệ tình cảm với người khác
They have been involved for two years
Họ đã yêu nhau được hai năm
sô cô la
Trong cảnhthực phẩm màu nâu ngọt làm từ ca cao
This cake is made of chocolate
Chiếc bánh này được làm từ sô cô la
sô cô la
món ăn ngọt làm từ ca cao
I like to eat chocolate
Tôi thích ăn sô cô la
sô cô la
thực phẩm màu nâu làm từ ca cao thường được ăn như kẹo
He gave me a piece of chocolate
Anh ấy đưa cho tôi một miếng sô cô la
thay cho
Trong cảnhdùng để chỉ một sự thay thế cho vật khác
I drink tea instead of coffee
Tôi uống trà thay vì cà phê
thay vì
dùng để diễn tả sự lựa chọn cái này hơn cái kia
We walked instead of taking the bus
Chúng tôi đi bộ thay vì bắt xe buýt
hơn là
dùng để chỉ sự ưu tiên lựa chọn một thứ thay vì thứ khác
I read instead of watching TV
Tôi đọc sách hơn là xem tivi
đổi lại
dùng khi một thứ được lấy để thay thế thứ cũ hơn
He chose water instead of soda
Anh ấy chọn nước lọc thay cho nước ngọt
thay cho
ở vị trí của một cái gì đó khác
I drank tea instead of coffee
Tôi đã uống trà thay cho cà phê
đối mặt
Trong cảnhgặp gỡ ai đó theo cách đầy thách thức
I will confront him about the mistake
Tôi sẽ đối mặt với anh ấy về sai lầm này
kéo lên
Trong cảnhnâng thứ gì đó lên cao đặc biệt là quần áo
Pull up your pants
Hãy kéo quần của bạn lên
kéo lại gần
di chuyển thứ gì đó đến gần hơn
Pull up a chair to the table
Hãy kéo ghế lại gần bàn
truy xuất
hiển thị thông tin hoặc hình ảnh trên màn hình
She pulled up the file on her computer
Cô ấy đã truy xuất tệp tin trên máy tính của mình
dừng lại
lái xe hoặc phương tiện vào vị trí dừng
The taxi pulled up at the curb
Chiếc taxi dừng lại bên lề đường
dời sớm hơn
thay đổi lịch một sự kiện sang thời gian sớm hơn
We should pull up our meeting
Chúng ta nên dời cuộc họp sớm hơn
đỗ xe
dừng lại khi lái phương tiện giao thông
The bus will pull up at the station
Xe buýt sẽ đỗ tại nhà ga
không kết nối
Trong cảnhkhông sử dụng các hệ thống tiện ích công cộng
He went off the grid to avoid emails
Anh ấy không kết nối với mạng lưới để tránh thư điện tử
tự cung tự cấp
không kết nối với các dịch vụ công cộng
They live off the grid in a cabin
Họ sống tự cung tự cấp trong một căn nhà gỗ
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
tủ quần áo
Trong cảnhmột căn phòng nhỏ để cất giữ đồ đạc
I hung my shirt in the closet
Tôi treo áo sơ mi của mình trong tủ quần áo
bí mật
được giữ kín hoặc riêng tư
He has a closet life
Anh ấy có một cuộc sống bí mật
tương lai
Trong cảnhkhoảng thời gian sẽ xảy ra sau bây giờ
Think about your future
Hãy nghĩ về tương lai của bạn
tương lai
xảy ra vào thời gian sau hiện tại
I have future plans
Tôi có những kế hoạch tương lai
tương lai
khoảng thời gian sẽ đến
The future is unknown
Tương lai là điều chưa biết
sự thật
Trong cảnhđiều được biết là đúng
That is a known fact
Đó là một sự thật được biết đến
thực tế
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
In fact it is raining
Thực tế là trời đang mưa
sự kiện
điều gì đó có thật hoặc đúng
It is a historical fact
Đó là một sự kiện lịch sử
thực trạng
điều gì đó là đúng hoặc có thật
We must accept the fact
Chúng ta phải chấp nhận thực trạng
thứ tự
Trong cảnhcách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
mệnh lệnh
lời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
sự sống
Trong cảnhtrạng thái tồn tại của một sinh vật
Water is necessary for life
Nước cần thiết cho sự sống
trải nghiệm
Trong cảnhkinh nghiệm có được qua cách sống cụ thể
She lived a happy life
Cô ấy đã sống một cuộc đời hạnh phúc
suốt đời
kéo dài trong một khoảng thời gian dài
This is a life sentence
Đây là án tù chung thân
cả đời
khoảng thời gian tồn tại của một người
It is the biggest change in my life
Đó là sự thay đổi lớn nhất trong cuộc đời tôi
mục tiêu
Trong cảnhkết quả mà bạn muốn đạt được
My goal is to reach my target
Mục tiêu của tôi là đạt được kết quả mong muốn
nhắm
hướng cái gì đó vào một mục tiêu cụ thể
They target the younger market
Họ nhắm vào thị trường trẻ tuổi
mặc dù
Trong cảnhbất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
dẫu vậy
được dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
mở ra
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó để nó không còn đóng lại
Open up the box for me
Hãy mở chiếc hộp đó ra giúp tôi
trải lòng
Trong cảnhtâm sự về những suy nghĩ hoặc cảm xúc riêng tư
She needs to open up about her feelings
Cô ấy cần trải lòng về cảm xúc của mình
tiết lộ
làm cho điều gì đó bí mật trở nên rõ ràng
He will open up the truth
Anh ấy sẽ tiết lộ sự thật
chia sẻ
nói về suy nghĩ hoặc cảm xúc của bản thân
It is hard to open up to others
Thật khó để chia sẻ với người khác
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động hoặc công việc
The shop will open up next week
Cửa hàng sẽ bắt đầu hoạt động vào tuần tới
mở ra
cho phép mọi người đi vào hoặc sử dụng
The park will open up next week
Công viên sẽ mở cửa vào tuần tới
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
thẩm vấn
Trong cảnhhành động hỏi nhiều câu hỏi
The police began the interrogation
Cảnh sát bắt đầu cuộc thẩm vấn
đội
Trong cảnhmột nhóm người làm việc cùng nhau
They are on the same team
Họ ở cùng một đội
tua nhanh
Trong cảnhdi chuyển nhanh đến một phần sau của bản ghi hoặc video
Please fast forward the movie
Vui lòng tua nhanh bộ phim
nút tua nhanh
nút điều khiển làm âm thanh hoặc video chạy nhanh hơn
Press the fast forward button
Hãy nhấn nút tua nhanh
chế độ tua nhanh
cách phát bản ghi ở tốc độ cao
The player is in fast forward mode
Đầu phát đang ở chế độ tua nhanh
bỏ qua
di chuyển nhanh qua bản ghi để đến phần sau
You can fast forward through the ads
Bạn có thể bỏ qua các đoạn quảng cáo
kết thúc
Trong cảnhđưa việc gì đó đến chỗ hoàn thành
It is time to wind up the meeting
Đã đến lúc kết thúc cuộc họp
dấn thân
trở nên tham gia sâu vào việc gì đó
They wound up in a big argument
Họ đã dấn thân vào một cuộc tranh cãi lớn
làm phiền
khiến ai đó cảm thấy lo lắng hoặc khó chịu
Stop trying to wind me up
Đừng cố làm tôi khó chịu nữa
kết cục
cuối cùng rơi vào một tình huống cụ thể
I wound up working all night
Tôi kết cục phải làm việc cả đêm
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
rõ ràng
Trong cảnhmột cách dễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
He was obviously tired
Anh ấy rõ ràng là đã mệt
thảm chùi chân
Trong cảnhmột tấm vật liệu phẳng đặt ở lối vào để lau giày
Please wipe your shoes on the doormat
Hãy lau giày của bạn lên tấm thảm chùi chân
người nhu nhược
một người để cho người khác đối xử tệ mà không phàn nàn
She is tired of being a doormat
Cô ấy mệt mỏi với việc trở thành người nhu nhược
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
nói dối
Trong cảnhnói điều không đúng sự thật
Do not lie to me
Đừng nói dối tôi
nằm
ở vị trí phẳng trên một bề mặt
She likes to lie on the grass
Cô ấy thích nằm trên cỏ
nằm ở
tồn tại hoặc ở một vị trí cụ thể
The city lies near the river
Thành phố nằm gần con sông
cách
Trong cảnhphương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
rất
bằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
con đường
lối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
hành vi
Trong cảnhcách một người cư xử
His behavior is very polite
Hành vi của anh ấy rất lịch sự
cách hoạt động
cách một người hoặc vật phản ứng hay vận hành
We studied the behavior of the machine
Chúng tôi đã nghiên cứu cách hoạt động của chiếc máy này
kiếm được
Trong cảnhnhận tiền hoặc phần thưởng cho công việc
He works hard to earn a reward
Anh ấy làm việc chăm chỉ để kiếm phần thưởng
kiếm tiền
nhận tiền bằng cách làm việc
She earns money every month
Cô ấy kiếm tiền mỗi tháng
nhận thù lao
lấy tiền cho công việc đã thực hiện
You will earn a fair wage
Bạn sẽ nhận được mức lương công bằng
thu nhập
có được tiền cho công việc đã làm
They earn a good salary
Họ có thu nhập từ mức lương tốt
quay đầu
Trong cảnhthay đổi hướng bạn đang nhìn hoặc di chuyển
Turn around to see the view behind you
Hãy quay đầu lại để nhìn khung cảnh phía sau bạn
lạc hướng
mất phương hướng hoặc không biết mình đang ở đâu
I turned around in the woods
Tôi đã bị lạc hướng trong rừng
chuyển đổi
làm cho một thứ gì đó trở thành thứ khác
They turned around the failed project
Họ đã chuyển đổi dự án thất bại đó
cải thiện
làm cho một tình huống tồi tệ trở nên tốt hơn nhiều
The new manager turned around the company
Người quản lý mới đã cải thiện tình hình công ty
xoay vòng
di chuyển để đối diện theo hướng ngược lại
Please turn around slowly
Vui lòng xoay người lại một cách chậm rãi
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
ông bà
Trong cảnhcác bậc sinh thành của cha mẹ bạn
I love my grandparents very much
Tôi rất yêu ông bà của mình
ông bà
cha hoặc mẹ của bố mẹ bạn
I visit my grandparents every summer
Tôi thăm ông bà mỗi mùa hè
ông bà
bố mẹ của bố mẹ bạn
My grandparents live in the countryside
Ông bà tôi sống ở quê
ông bà
người sinh ra bố hoặc mẹ của bạn
My grandparents tell good stories
Ông bà tôi kể những câu chuyện hay
không béo
Trong cảnhkhông chứa chất béo
I prefer to drink nonfat milk
Tôi thích uống sữa không béo
bưu phẩm
Trong cảnhcác loại thư từ gói hàng hoặc tin nhắn điện tử
She sent the documents by mail
Cô ấy đã gửi tài liệu qua bưu điện
thư
các bức thư và kiện hàng được gửi hoặc nhận
Did you get any mail today
Bạn có nhận được thư nào hôm nay không
ấn phẩm
tờ báo hoặc tạp chí được gửi đi
I subscribe to the weekly mail
Tôi đăng ký nhận ấn phẩm hàng tuần
thành thật
Trong cảnhmột cách đúng với sự thật
He answered the question truthfully
Anh ấy đã trả lời câu hỏi một cách thành thật
trưởng thành
Trong cảnhđã phát triển hoặc lớn lên hoàn toàn
He is a mature person
Anh ấy là một người trưởng thành
chín muồi
đang trở nên hoàn toàn phát triển
This fruit is mature
Quả này đã chín muồi
lớn lên
trở thành người lớn hoặc phát triển hoàn thiện
Children mature over time
Trẻ em lớn lên theo thời gian
sự tuyệt vời
Trong cảnhphẩm chất gây ấn tượng rất mạnh
The awesomeness of the view was breathtaking
Sự tuyệt vời của quang cảnh thật đáng kinh ngạc
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm