

How I Met Your Mother — Phần 3 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
551 từ
Cấp độ CEFR
lời thông báo
Trong cảnhmột thông điệp công khai hoặc trang trọng
Did you hear the announcement
Bạn có nghe thấy lời thông báo đó không
thông báo
một tuyên bố chính thức được đưa ra cho một nhóm người
The principal made an announcement
Hiệu trưởng đã đưa ra một thông báo
tự động
Trong cảnhhoạt động mà không cần sự trợ giúp của con người
The door is automatic
Cánh cửa này hoạt động tự động
cảnh giác
Trong cảnhcẩn thận với những nguy hiểm
Beware of the dog
Hãy cảnh giác với con chó
cư trú
Trong cảnhcó nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
Trong cảnhcách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
sống
đang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
mang tính biến đổi
Trong cảnhgây ra sự thay đổi lớn cho một người hoặc một thứ gì đó
This experience was transformative for my career
Trải nghiệm này mang tính biến đổi đối với sự nghiệp của tôi
tin tức
Trong cảnhmột mẩu tin hoặc thông tin
I received word from him
Tôi đã nhận được tin từ anh ấy
từ
Trong cảnhmột đơn vị ngôn ngữ có nghĩa
How do you spell this word
Bạn đánh vần từ này như thế nào
phía nam
Trong cảnhhướng đối diện với hướng bắc
The sun rises in the east and sets in the west of the south
Mặt trời mọc ở hướng đông và lặn ở hướng tây nam
thất bại
đi sai hướng hoặc không còn hoạt động tốt
The plan went south unexpectedly
Kế hoạch đã thất bại một cách bất ngờ
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian 12 tháng hoặc 365 ngày
There are 365 days in a year
Một năm có 365 ngày
năm
khoảng thời gian gồm 12 tháng
I moved here last year
Tôi đã chuyển đến đây năm ngoái
năm
khoảng thời gian kéo dài trong nhiều năm
This project took five years
Dự án này kéo dài năm năm
hội chứng ống cổ tay
Trong cảnhtình trạng gây đau đớn ở cổ tay và bàn tay
She has carpal tunnel from typing too much
Cô ấy bị hội chứng ống cổ tay do gõ máy quá nhiều
cáo
Trong cảnhmột loài động vật hoang dã có đuôi xù
The fox lives in the forest
Con cáo sống trong rừng
người quyến rũ
từ không trang trọng chỉ một người rất hấp dẫn
He thinks she is a real fox
Anh ấy nghĩ cô ấy là một người rất quyến rũ
kênh tin tức
một mạng lưới truyền hình tin tức bảo thủ lớn tại Mỹ
I watch the news on Fox
Tôi xem tin tức trên kênh Fox
chính mình
Trong cảnhthực thể của một người
She keeps everything to her self
Cô ấy giữ mọi thứ cho chính mình
bản thân
con người thực sự của ai đó
You must be true to your self
Bạn phải sống thật với bản thân mình
cá nhân
bản sắc riêng của một người
He has a strong sense of self
Anh ấy có ý thức mạnh mẽ về bản sắc cá nhân
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
âm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
sự hết hạn
Trong cảnhquá trình đi đến hồi kết thúc
The expiration of the contract is near
Sự hết hạn của hợp đồng đã đến gần
đèn
Trong cảnhthiết bị tạo ra ánh sáng
Turn on the light please
Làm ơn bật đèn lên
sáng
có nhiều ánh sáng không tối
The room is very light
Căn phòng rất sáng
đốt
làm cho một vật bắt đầu cháy
Please light the candle
Làm ơn đốt cây nến
nhẹ
có trọng lượng nhỏ
This bag is very light
Chiếc túi này rất nhẹ
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
phía sau
phần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
có khả năng
Trong cảnhcó năng lực để thực hiện một việc gì đó
She is capable of winning the race
Cô ấy có khả năng chiến thắng cuộc đua
giỏi giang
có năng lực làm tốt một việc gì đó
He is a very capable worker
Anh ấy là một nhân viên giỏi giang
toàn bộ
Trong cảnhtất cả của một thứ gì đó
I spent the whole day reading
Tôi đã dành cả ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không bị hư hỏng hoặc thiếu bất kỳ bộ phận nào
He ate the whole apple
Anh ấy đã ăn cả quả táo
súng
Trong cảnhdụng cụ dùng để bắn đạn
He keeps his gun in a locked box
Anh ấy cất khẩu súng trong một chiếc hộp có khóa
súng
vũ khí dùng để bắn đạn
The policeman carried a gun
Cảnh sát mang theo một khẩu súng
bắn
hành động nổ súng vào ai đó hoặc thứ gì đó
He was gunned down in the street
Anh ta bị bắn gục trên phố
súng phun
thiết bị dùng để phun ra một loại chất lỏng hoặc chất rắn
Use a glue gun for this craft
Hãy dùng súng bắn keo cho món đồ thủ công này
cái đó
Trong cảnhcụm từ dùng để chỉ thứ gì đó mà người nói không muốn gọi tên
I have a know what for you
Tôi có cái đó cho bạn
bạn biết đấy
dùng để thu hút sự chú ý của người nghe hoặc làm quãng nghỉ
It is expensive you know what
Nó đắt đỏ bạn biết đấy
thứ đó
một vật không được nêu tên cụ thể
She found a know what in the box
Cô ấy tìm thấy thứ đó trong hộp
vừa đủ
Trong cảnhhầu như không hoặc chỉ với một lượng rất nhỏ
I could barely hear the music
Tôi hầu như không nghe thấy nhạc
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
ngân hàng
Trong cảnhmột doanh nghiệp nơi mọi người gửi và vay tiền
I keep my money in the bank
Tôi giữ tiền trong ngân hàng
cất giữ
lưu trữ thứ gì đó để sử dụng sau này
I bank my savings in a safe place
Tôi cất giữ tiền tiết kiệm ở một nơi an toàn
bờ sông
phần đất dọc theo hai bên con sông
We walked along the river bank
Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ sông
nghiêng
làm cho nghiêng sang một bên
The plane began to bank to the left
Máy bay bắt đầu nghiêng sang bên trái
tam giác
Trong cảnhmột nhóm ba người hoặc sự vật có liên kết
This organization is a criminal triad
Tổ chức này là một tam giác tội phạm
bộ ba
một nhóm gồm ba người hoặc ba vật
They formed a musical triad
Họ đã lập thành một bộ ba âm nhạc
cú đấm
Trong cảnhcú đánh mạnh bằng nắm tay
He gave him a hard punch
Anh ấy tặng anh ta một cú đấm mạnh
nước trái cây
đồ uống ngọt làm từ nước ép trái cây và đôi khi có cồn
We served fruit punch at the party
Chúng tôi phục vụ nước trái cây tại bữa tiệc
cái đục lỗ
dụng cụ được dùng để tạo lỗ trên giấy
I used a hole punch for my papers
Tôi đã dùng cái đục lỗ cho đống giấy tờ của mình
bìa hồ sơ
Trong cảnhvật dụng dùng để kẹp giữ các tờ giấy
I put my documents in a folder
Tôi đặt tài liệu của mình vào bìa hồ sơ
thư mục
nơi lưu trữ các tệp tin trên máy tính
I created a new folder for photos
Tôi đã tạo một thư mục mới cho ảnh
thế kỷ
Trong cảnhkhoảng thời gian 100 năm
That house was built a century ago
Ngôi nhà đó được xây cách đây một thế kỷ
thế kỷ
khoảng thời gian 100 năm được dùng trong lịch sử
The twentieth century was a time of many changes
Thế kỷ hai mươi là khoảng thời gian có nhiều thay đổi
tạ lỗi
Trong cảnhnói lời xin lỗi vì một lỗi lầm
She apologized to her teacher
Cô ấy đã tạ lỗi với giáo viên của mình
xin lỗi
thừa nhận rằng bạn đã làm sai điều gì đó
I apologize for my mistake
Tôi xin lỗi vì sai lầm của mình
hối hận
bày tỏ sự tiếc nuối về việc bạn đã làm sai
He apologized for being late
Anh ấy đã xin lỗi vì đến muộn
xin lỗi
hành động thừa nhận rằng bạn đã làm điều gì đó sai trái
I apologize for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
xả
Trong cảnhlàm sạch thứ gì đó bằng dòng nước chảy mạnh
Please flush the toilet after use
Vui lòng xả nước bồn cầu sau khi sử dụng
bằng phẳng
nằm ngang bằng với một bề mặt khác
The shelf is flush with the wall
Cái kệ được lắp bằng phẳng với bức tường
thùng
bộ bài có tất cả các lá cùng một chất trong trò poker
He won the game with a heart flush
Anh ấy đã thắng ván bài nhờ một bộ thùng cơ
đỏ mặt
da mặt trở nên ửng hồng do nóng hoặc xấu hổ
She flushed when he paid her a compliment
Cô ấy đỏ mặt khi anh ấy dành lời khen cho cô ấy
hài hòa
Trong cảnhbình yên và không có xung đột
They have a harmonious relationship
Họ có một mối quan hệ hài hòa
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
di chuyển
đến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
chọn
Trong cảnhđưa ra quyết định lựa chọn một thứ gì đó
I will go with the blue shirt
Tôi sẽ chọn chiếc áo sơ mi màu xanh
đi cùng
cùng đi đến một nơi nào đó với ai đó
I will go with you
Tôi sẽ đi cùng bạn
gắn bó
tham gia hoặc trở nên liên quan đến người hoặc việc gì đó
He decided to go with that group
Anh ấy quyết định gắn bó với nhóm đó
phù hợp
trông đẹp hoặc thích hợp khi đi cùng nhau
The tie does not go with your suit
Chiếc cà vạt không phù hợp với bộ vest của bạn
chấp thuận
đồng ý với một quyết định hoặc một ý tưởng
I will go with your plan
Tôi sẽ chấp thuận kế hoạch của bạn
mọi thứ
Trong cảnhtất cả mọi sự vật
Everything is ready for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
tất cả
Trong cảnhtoàn bộ mọi thứ
She is everything to me
Cô ấy là tất cả đối với tôi
nghi ngờ
Trong cảnhcảm giác có điều gì đó không ổn hoặc ai đó không trung thực
He felt suspicious of her motives
Anh ấy cảm thấy nghi ngờ về động cơ của cô ấy
đáng ngờ
khiến bạn nghĩ rằng có điều gì đó sai trái hoặc bất hợp pháp
They noticed some suspicious behavior
Họ nhận thấy một vài hành vi đáng ngờ
đề xuất
Trong cảnhnói rằng điều gì đó là tốt hoặc hữu ích
I recommend this book
Tôi đề xuất cuốn sách này
co thắt
Trong cảnhsự thắt chặt đau đớn bất ngờ của cơ bắp
Muscle cramps can be very painful
Những cơn co thắt cơ có thể rất đau đớn
hạn chế
ngăn cản hoặc kìm hãm sự phát triển của cái gì đó
Lack of space cramps his style
Thiếu không gian hạn chế phong cách của anh ấy
chuột rút
cơn đau đột ngột ở cơ bắp
I got a leg cramp while swimming
Tôi bị chuột rút chân khi đang bơi
nhét
nhồi nhét vào một không gian nhỏ hẹp
We were cramped in the small tent
Chúng tôi bị nhét trong cái lều nhỏ
lướt ván buồm
Trong cảnhmôn thể thao dưới nước sử dụng ván có buồm
He loves windsurfing
Anh ấy thích lướt ván buồm
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
nhầm lẫn
Trong cảnhtheo một cách sai lầm
I mistakenly sent the email to the wrong person
Tôi đã gửi nhầm email cho nhầm người
chơi trống bongo
Trong cảnhhoạt động gõ loại trống tay nhỏ
He enjoys bongo playing
Anh ấy thích chơi trống bongo
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
hôn nhân
Trong cảnhmối quan hệ hợp pháp giữa vợ và chồng
Their marriage is very happy
Cuộc hôn nhân của họ rất hạnh phúc
năng lượng
Trong cảnhsức mạnh hoặc khả năng để hoạt động
I have enough energy to work
Tôi có đủ năng lượng để làm việc
khó chịu
Trong cảnhgây ra sự tức giận hoặc phiền toái nhỏ
The constant humming sound was annoyed
Âm thanh vo ve liên tục thật khó chịu
làm phiền
làm cho ai đó cảm thấy hơi tức giận hoặc khó chịu
His constant talking annoyed me
Việc anh ta nói liên tục làm tôi khó chịu
bực mình
cảm thấy hơi tức giận hoặc khó chịu
She felt annoyed by the loud noise
Cô ấy cảm thấy bực mình vì tiếng ồn lớn
gây phiền
tạo ra sự tức giận hoặc bực bội không đáng kể
His annoyed behavior made us leave
Cách cư xử gây phiền của anh ấy khiến chúng tôi rời đi
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
ti vi
Trong cảnhthiết bị để giải trí bằng cách xem hình ảnh
Turn on the television
Hãy bật ti vi lên
tivi
thiết bị điện tử dùng để xem các chương trình
I am watching television
Tôi đang xem tivi
máy thu hình
thiết bị dùng để tiếp nhận và hiển thị hình ảnh
We have a new television
Chúng tôi có một chiếc máy thu hình mới
truyền hình
hệ thống truyền và nhận hình ảnh cùng âm thanh
She works in television
Cô ấy làm việc trong lĩnh vực truyền hình
đêm qua
Trong cảnhkhoảng thời gian đêm trước ngày hôm nay
I slept well last night
Tôi đã ngủ ngon đêm qua
tối qua
khoảng thời gian buổi tối trước ngày hôm nay
I watched a movie last night
Tôi đã xem một bộ phim tối qua
khách du lịch
Trong cảnhnhững người đến thăm một địa điểm từ nơi khác
There are many out of towners in the city
Có rất nhiều khách du lịch trong thành phố
khách du lịch
người đến thăm một địa điểm từ nơi khác
The out of towner asked for directions
Người khách du lịch hỏi đường
thị trấn
Trong cảnhmột nơi có nhiều nhà cửa và tòa nhà nơi con người sinh sống
They live in a small town
Họ sống trong một thị trấn nhỏ
bóng chày
Trong cảnhmôn thể thao chơi với gậy và bóng
We watched a game of baseball
Chúng tôi đã xem một trận bóng chày
bóng chày
quả bóng nhỏ cứng được dùng trong môn bóng chày
The player threw the baseball
Người chơi đã ném quả bóng chày
hét
Trong cảnhnói hoặc gọi to một cách lớn tiếng
Do not shout in the library
Đừng hét trong thư viện
cống
Trong cảnhđường ống dẫn nước hoặc chất thải đi nơi khác
The water went down the drain
Nước chảy xuống cống
ghi bàn
thực hiện thành công một cú ném trong bóng rổ
He drained a three pointer
Anh ấy ghi một cú ba điểm
làm ráo
làm cho chất lỏng chảy hết ra ngoài
Please drain the pasta
Làm ơn làm ráo mì
cạn kiệt
sử dụng hết sạch thứ gì đó
This work drains my energy
Công việc này làm tôi cạn kiệt năng lượng
ống
Trong cảnhvật dài rỗng dùng để dẫn chất lỏng hoặc không khí
Water flows through the pipe
Nước chảy qua đường ống
tẩu
vật dụng dùng để hút thuốc
He smokes tobacco with a pipe
Anh ấy hút thuốc bằng một chiếc tẩu
cưỡi
Trong cảnhngồi lên và điều khiển một con vật hoặc phương tiện đang di chuyển
I want to learn to ride a horse
Tôi muốn học cưỡi ngựa
trò chơi
thiết bị giải trí tại hội chợ mà mọi người ngồi lên để vui chơi
We went on a fun ride
Chúng tôi đã tham gia một trò chơi thú vị
chuyến đi
một hành trình đi lại bằng xe cộ
Can I get a ride home
Cho tôi đi nhờ xe về nhà được không
cằn nhằn
chỉ trích hoặc phàn nàn với ai đó liên tục
Stop riding me about my chores
Đừng cằn nhằn tôi về việc nhà nữa
lái
ngồi trên phương tiện để di chuyển
I ride my bike to school
Tôi lái xe đạp đến trường
cưỡi
ngồi trên và điều khiển một con vật đang di chuyển
He knows how to ride a horse
Anh ấy biết cách cưỡi ngựa
đi nhờ
ngồi trên phương tiện của người khác để được đưa đi
Can I ride with you
Tôi có thể đi nhờ xe của bạn không
di chuyển
ngồi trên một phương tiện giao thông để đi lại
We ride the bus to the city
Chúng tôi đi xe buýt vào thành phố
chia tay
Trong cảnhhành động nói lời tạm biệt
We had a sad parting at the airport
Chúng tôi đã có một cuộc chia tay buồn ở sân bay
ra đi
hành động rời đi khỏi một nơi nào đó
His parting was very sudden
Sự ra đi của anh ấy rất đột ngột
phân tách
hành động di chuyển rời xa nhau
The path is parting in the forest
Con đường đang phân tách trong khu rừng
sự chia lìa
hành động di chuyển xa cách nhau
Their parting was painful for the family
Sự chia lìa đó thật đau đớn cho gia đình
phía trước
Trong cảnhtheo hướng ở đằng trước
Look straight ahead
Hãy nhìn thẳng về phía trước
sớm
sớm hơn kế hoạch hoặc dự định
We finished the project ahead of schedule
Chúng tôi đã hoàn thành dự án sớm hơn kế hoạch
tương lai
xảy ra trong thời gian tới
There are difficult days ahead
Những ngày khó khăn đang ở phía trước
dẫn đầu
ở vị trí tốt hơn so với những người khác
She is ahead in the race
Cô ấy đang dẫn đầu trong cuộc đua
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
tươi tốt
Trong cảnhđược bao phủ bởi các loài cây xanh khỏe mạnh
The garden is very lush
Khu vườn rất tươi tốt
người nghiện rượu
một người uống rất nhiều rượu bia
He is a hopeless lush
Anh ta là một người nghiện rượu vô phương cứu chữa
bức tượng
Trong cảnhhình mẫu của người hoặc động vật làm từ đá hoặc kim loại
There is a big statue in the park
Có một bức tượng lớn trong công viên
gặp gỡ
Trong cảnhđi đến gặp và dành thời gian với ai đó
I want to visit my grandparents
Tôi muốn đi thăm ông bà của mình
trừng phạt
gây ra tổn hại hoặc rắc rối cho ai đó
Bad luck visited him
Vận rủi đã giáng xuống anh ấy
thăm thú
đi đến một địa điểm trong một khoảng thời gian
I will visit the museum today
Tôi sẽ đi thăm bảo tàng hôm nay
kỳ nghỉ
Trong cảnhkhoảng thời gian bạn đi du lịch hoặc nghỉ ngơi sau công việc
I will go on vacation next week
Tôi sẽ đi nghỉ vào tuần tới
quan trọng
Trong cảnhcó giá trị hoặc ý nghĩa lớn
Health is very important
Sức khỏe rất quan trọng
tối thiểu
Trong cảnhlượng nhỏ nhất có thể
You need a minimum of ten dollars
Bạn cần tối thiểu mười đô la
tối thiểu
số lượng hoặc mức độ thấp nhất có thể
The minimum age to drive is eighteen
Độ tuổi tối thiểu để lái xe là mười tám
nhấp
Trong cảnhnhấn một nút trên thiết bị
Click the mouse to open the file
Nhấp chuột để mở tệp
cây số
đơn vị đo khoảng cách bằng một kilômét
The village is five clicks away
Ngôi làng cách đây năm cây số
lách cách
tạo ra âm thanh ngắn và sắc
The door clicked shut
Cánh cửa đóng lại nghe tiếng lách cách
hiểu ra
đột nhiên hiểu được điều gì đó
It finally clicked what he meant
Cuối cùng tôi cũng hiểu ra ý anh ấy là gì
nhà
Trong cảnhnơi mà bạn sinh sống
I am going home
Tôi đang đi về nhà
tiền
Trong cảnhtờ giấy hoặc đồng xu được dùng để mua hàng hóa
I need money to buy food
Tôi cần tiền để mua đồ ăn
gần như
Trong cảnhhầu hết hoặc về cơ bản
It is pretty much finished
Nó gần như đã xong
hầu như hoàn toàn
gần như trọn vẹn
The work is pretty much done
Công việc đã hầu như hoàn thành xong
kết hôn
Trong cảnhtrở thành vợ chồng thông qua hôn lễ
They decided to marry next year
Họ quyết định kết hôn vào năm sau
có gia đình
Trong cảnhtình trạng đã có chồng hoặc vợ
Are you married
Bạn đã có gia đình chưa
gắn bó
hết lòng theo đuổi hoặc ủng hộ một lý tưởng nào đó
He is married to his job
Anh ấy gắn bó với công việc của mình
kết hôn
trở thành vợ hoặc chồng của người khác
They want to marry next year
Họ muốn kết hôn vào năm sau
đã cưới
có chồng hoặc vợ
She is a married woman
Cô ấy là một người phụ nữ đã có chồng
sao kê
Trong cảnhhồ sơ ghi chép các giao dịch tài chính bằng văn bản
I checked my bank statement today
Tôi đã kiểm tra sao kê ngân hàng của mình hôm nay
phát ngôn
điều gì đó bạn nói hoặc viết ra
She made a strange statement
Cô ấy đã đưa ra một phát ngôn lạ
tuyên bố
cách trình bày chính thức bằng văn bản hoặc lời nói về sự thật hay ý kiến
The company issued a formal statement
Công ty đã đưa ra một tuyên bố chính thức
đọc
Trong cảnhnhìn vào và hiểu các từ ngữ được viết
I like to read books
Tôi thích đọc sách
đọc diễn cảm
diễn tập một vai diễn bằng cách đọc lời thoại
He will read for the lead role
Anh ấy sẽ đọc diễn cảm cho vai chính
hiểu thông tin
hiểu nội dung được truyền đạt qua sóng vô tuyến
Can you read the message
Bạn có hiểu thông tin đó không
đọc tâm trí
biết suy nghĩ của người khác mà họ không cần nói ra
She can read my mind
Cô ấy có thể đọc được suy nghĩ của tôi
khách du lịch
Trong cảnhngười đến thăm một nơi để giải trí
Many tourists visit the city
Nhiều khách du lịch đến thăm thành phố
tro
Trong cảnhbột màu xám mịn còn lại sau khi thứ gì đó bị cháy
The fire left a pile of ash
Ngọn lửa để lại một đống tro
cây tần bì
một loại cây có gỗ cứng
The desk is made of ash wood
Cái bàn được làm từ gỗ cây tần bì
đi cùng
Trong cảnhđi đến đâu đó với một người nào đó
Please come along with me
Hãy đi cùng với tôi
xuất hiện
đến một địa điểm nào đó
A bus will come along soon
Một chiếc xe buýt sẽ sớm đến
tiến triển
phát triển hoặc cải thiện theo cách thỏa đáng
Your project is coming along well
Dự án của bạn đang tiến triển tốt
tóc tết
Trong cảnhkiểu tóc được đan xen vào nhau theo một mô hình
She wears her hair in a long braid
Cô ấy tết tóc thành một bím dài
tết
hành động đan các sợi lại với nhau
You should braid the rope together
Bạn nên tết các sợi dây lại với nhau
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
cảm thấy
Trong cảnhcó một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
chân
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để đi lại
She hurt her leg playing soccer
Cô ấy bị đau chân khi chơi bóng đá
chặng
một phần của một hành trình hoặc sự kiện dài
This is the final leg of our trip
Đây là chặng cuối trong chuyến đi của chúng ta
có lẽ
Trong cảnhdùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
có thể
diễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
đi tiểu
Trong cảnhthải chất lỏng dư thừa ra khỏi cơ thể
The boy needs to pee
Cậu bé cần đi tiểu
nước tiểu
chất lỏng thải ra từ cơ thể
The test checks for bacteria in the pee
Xét nghiệm kiểm tra vi khuẩn trong nước tiểu
thành hôn
Trong cảnhđã cử hành hôn lễ
They got married last year
Họ đã thành hôn vào năm ngoái
gắn bó
cam kết mạnh mẽ với một điều gì đó
He is married to his job
Anh ấy rất gắn bó với công việc của mình
đã kết hôn
có vợ hoặc chồng
They are a married couple
Họ là một cặp vợ chồng
đã lập gia đình
có tình trạng hôn nhân với vợ hoặc chồng
She is married
Cô ấy đã lập gia đình
cô độc
Trong cảnhtrạng thái không có ai bên cạnh
He felt alone in the city
Anh ấy cảm thấy cô độc trong thành phố
một mình
không có người khác ở cùng
I like to be alone
Tôi thích ở một mình
chỉ
được dùng để nhấn mạnh rằng một thứ là đủ
Money alone cannot bring happiness
Chỉ tiền thôi không thể mang lại hạnh phúc
yên tĩnh
không bị làm phiền hoặc quấy rầy
Please leave me alone
Xin hãy để tôi yên