

How I Met Your Mother — Phần 4 Tập 18
Từ vựng & nghĩa
568 từ
Cấp độ CEFR
sa thải
Trong cảnhchấm dứt hợp đồng lao động của một người
The company laid off many workers
Công ty đã sa thải nhiều công nhân
bị sa thải
được thông báo phải nghỉ việc
He was laid off last week
Anh ấy đã bị sa thải vào tuần trước
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
đỉnh
Trong cảnhphần cao nhất của một vật
He reached the top of the mountain
Anh ấy đã lên đến đỉnh núi
phủ lên
đặt thứ gì đó lên bề mặt phía trên của vật khác
Top your ice cream with some fruit
Hãy phủ lên kem của bạn một ít trái cây
áo
phần phía trên của trang phục
She is wearing a blue top
Cô ấy đang mặc một chiếc áo màu xanh
vượt qua
làm tốt hơn hoặc vượt quá mức bình thường
They hope to top the sales record
Họ hy vọng sẽ vượt qua kỷ lục doanh số
địa điểm
Trong cảnhmột khu vực hoặc vị trí cụ thể
This is a nice place
Đây là một địa điểm tốt
diễn ra
xảy ra hoặc thực hiện một sự kiện nào đó
The event will place tomorrow
Sự kiện sẽ diễn ra vào ngày mai
đặt
để một vật vào một vị trí nhất định
Please place the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
nhận ra
biết hoặc nhớ ra ai đó
I cannot place him in this crowd
Tôi không thể nhận ra anh ấy trong đám đông này
nuốt
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó trôi xuống cổ họng vào dạ dày
Please swallow the pill
Vui lòng nuốt viên thuốc đó
tin
tin tưởng hoặc chấp nhận một điều gì đó là sự thật
He swallowed the story
Anh ấy đã tin câu chuyện đó
chim nhạn
một loài chim nhỏ có cánh nhọn và đuôi chẻ
A swallow flew into the nest
Một con chim nhạn bay vào tổ
bao phủ
che phủ hoặc bao quanh hoàn toàn một thứ gì đó
Darkness swallowed the city
Màn đêm bao phủ thành phố
thêm
Trong cảnhnhiều hơn mức bình thường hoặc cần thiết
I need extra time to finish
Tôi cần thêm thời gian để hoàn thành
làm quá
cư xử theo cách kịch tính hoặc thu hút sự chú ý quá mức
You are being so extra today
Hôm nay bạn đang làm quá đấy
diễn viên quần chúng
người xuất hiện trong phim hoặc chương trình mà không có lời thoại
He worked as an extra in the movie
Anh ấy làm diễn viên quần chúng trong bộ phim đó
vô cùng
ở mức độ cao
It was an extra special day
Đó là một ngày vô cùng đặc biệt
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
sẽ
Trong cảnhdùng để thể hiện điều bạn dự định làm
I am going to visit my friend
Tôi sẽ đi thăm bạn của mình
miễn cưỡng
Trong cảnhkhông sẵn lòng làm điều gì đó
She reluctantly agreed to go
Cô ấy miễn cưỡng đồng ý đi
không thể
Trong cảnhkhông có khả năng xảy ra hoặc hoàn thành
It is impossible to finish this today
Không thể hoàn thành việc này hôm nay
cổ lọ
Trong cảnhphần cổ áo cao ôm sát có thể gấp lại
He is wearing a blue turtleneck sweater
Anh ấy đang mặc một chiếc áo len cổ lọ màu xanh dương
cẩu thả
Trong cảnhkhông sạch sẽ hoặc không ngăn nắp
Your handwriting is very sloppy
Chữ viết của bạn rất cẩu thả
phát minh
Trong cảnhthiết kế hoặc tạo ra thứ gì đó mới
He invented a new machine
Anh ấy đã phát minh ra một cỗ máy mới
kim cương
Trong cảnhmột loại đá quý được tạo thành từ carbon
She wears a beautiful diamond ring
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương tuyệt đẹp
cho xem
Trong cảnhđể cho ai đó nhìn thấy thứ gì đó
Can you show me your photo
Bạn có thể cho tôi xem ảnh của bạn không
xuất hiện
có mặt hoặc lộ diện tại một nơi nào đó
He did not show at the party
Anh ấy không xuất hiện tại bữa tiệc
triển lãm
một sự kiện trưng bày công cộng
We went to an art show
Chúng tôi đã đi xem triển lãm nghệ thuật
chương trình
một tiết mục trên truyền hình hoặc đài phát thanh
My favorite show starts at eight
Chương trình yêu thích của tôi bắt đầu lúc tám giờ
cam kết
Trong cảnhlời hứa hoặc quyết định chắc chắn để thực hiện điều gì đó
They have a commitment to work hard
Họ có cam kết làm việc chăm chỉ
sự sống
Trong cảnhtrạng thái tồn tại của một sinh vật
Water is necessary for life
Nước cần thiết cho sự sống
cả đời
Trong cảnhkhoảng thời gian tồn tại của một người
It is the biggest change in my life
Đó là sự thay đổi lớn nhất trong cuộc đời tôi
suốt đời
kéo dài trong một khoảng thời gian dài
This is a life sentence
Đây là án tù chung thân
trải nghiệm
kinh nghiệm có được qua cách sống cụ thể
She lived a happy life
Cô ấy đã sống một cuộc đời hạnh phúc
vấn đề
Trong cảnhmột vấn đề đáng lo ngại hoặc khó khăn
We have an issue with the printer
Chúng tôi gặp vấn đề với máy in
cấp phát
cung cấp một cái gì đó một cách chính thức
The government will issue new passports
Chính phủ sẽ cấp hộ chiếu mới
ấn bản
tạp chí hoặc báo được in cho một thời điểm cụ thể
I bought the latest issue of this magazine
Tôi đã mua ấn bản mới nhất của tạp chí này
hài hước
Trong cảnhmột bộ phim hoặc chương trình truyền hình mang tính gây cười
The show is a classic comedy
Chương trình đó là một tác phẩm hài hước kinh điển
phim hài
một bộ phim hoặc chương trình nhằm mục đích làm khán giả cười
I watched a funny comedy last night
Tối qua tôi đã xem một bộ phim hài vui nhộn
hài kịch
thể loại giải trí nhằm mục đích gây cười cho mọi người
She likes to act in comedy
Cô ấy thích diễn hài kịch
từ bỏ
Trong cảnhdừng làm một việc gì đó
She wants to quit smoking
Cô ấy muốn từ bỏ việc hút thuốc
nghỉ việc
dừng làm một công việc hoặc hoạt động
He decided to quit his job
Anh ấy đã quyết định nghỉ việc
tăng tốc
Trong cảnhdi chuyển với sức mạnh hoặc năng lượng lớn
The boat powered through the waves
Con thuyền tăng tốc băng qua những con sóng
năng lực
khả năng để thực hiện một việc gì đó
She has the power to change things
Cô ấy có năng lực thay đổi mọi thứ
điện
nguồn năng lượng cung cấp ánh sáng và nhiệt
The power went out during the storm
Điện bị mất trong cơn bão
quyền lực
khả năng kiểm soát hoặc gây ảnh hưởng đến người khác
They have the power to make laws
Họ có quyền lực để tạo ra luật pháp
độc đáo
Trong cảnhmới lạ và khác biệt theo hướng tích cực
This is a very original idea
Đây là một ý tưởng rất độc đáo
bản gốc
Trong cảnhhình thức sớm nhất hoặc đầu tiên của một thứ gì đó
She showed me the original painting
Cô ấy đã cho tôi xem bức tranh gốc
nghe nói
Trong cảnhbiết về sự tồn tại của ai đó hoặc việc gì đó
I have heard of that famous actor
Tôi đã nghe nói về nam diễn viên nổi tiếng đó
nghe biết
biết đến sự tồn tại hoặc thông tin về ai đó hoặc cái gì đó
Have you heard of him
Bạn đã nghe biết về anh ấy chưa
nghe nói
biết rằng một sự việc nào đó đang tồn tại
I have never heard of that place
Tôi chưa từng nghe nói về nơi đó
cái hộp
Trong cảnhvật chứa có các mặt phẳng
Put the books in the box
Hãy đặt những cuốn sách vào trong hộp
phân loại
đặt một người vào một nhóm cụ thể
Do not box me into a category
Đừng phân loại tôi vào một nhóm cụ thể
đấm bốc
chiến đấu bằng nắm đấm
He learned how to box
Anh ấy đã học cách đấm bốc
đóng hộp
đặt thứ gì đó vào bên trong một cái hộp
I will box these items for you
Tôi sẽ đóng hộp những món đồ này cho bạn
tạo ra
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó mới xuất hiện hoặc tồn tại
She wants to create a new game
Cô ấy muốn tạo ra một trò chơi mới
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một thứ gì đó để người khác chấp nhận hoặc từ chối
I offered her a drink
Tôi đã mời cô ấy một đồ uống
lời đề nghị
một ý kiến về việc làm hoặc trao tặng thứ gì đó
She accepted my offer of help
Cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị giúp đỡ của tôi
đi ra
Trong cảnhhành động rời khỏi một địa điểm
He will exit the building soon
Anh ấy sẽ sớm đi ra khỏi tòa nhà
lối thoát
đường dẫn để rời khỏi một nơi hoặc con đường
Follow the signs to the nearest exit
Hãy đi theo các biển báo đến lối thoát gần nhất
nguy cơ
Trong cảnhkhả năng điều gì đó xấu xảy ra
There is a high risk of rain today
Hôm nay có nguy cơ cao là trời sẽ mưa
rủi ro
một trò chơi chiến thuật nơi người chơi cố gắng chinh phục các vùng lãnh thổ
I played a game of Risk with my friends
Tôi đã chơi trò Risk với bạn bè của mình
liều lĩnh
đặt điều gì đó vào tình trạng nguy hiểm
You should not risk your health by working too much
Bạn không nên liều lĩnh sức khỏe của mình bằng cách làm việc quá nhiều
mạo hiểm
để lộ ra khả năng bị tổn hại hoặc mất mát
He decided to risk everything for the project
Anh ấy quyết định mạo hiểm tất cả cho dự án đó
câu lạc bộ
Trong cảnhmột tổ chức gồm những người có chung sở thích
She joined a photography club
Cô ấy đã tham gia một câu lạc bộ nhiếp ảnh
cổ áo
phần của quần áo bao quanh cổ
This shirt has a tight club
Chiếc áo này có phần cổ áo chật
bánh mì kẹp ba tầng
món bánh mì gồm ba lát bánh với thịt phô mai và rau
He ordered a club for lunch
Anh ấy đã gọi một chiếc bánh mì kẹp ba tầng cho bữa trưa
gậy đánh gôn
một loại gậy dài dùng để đánh bóng trong môn gôn
He put his golf club in the bag
Anh ấy đã cất chiếc gậy đánh gôn của mình vào túi
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
tin cậy
Trong cảnhđặt niềm tin vào ai đó để làm việc gì
You can trust your friend
Bạn có thể tin cậy bạn của mình
lòng tin
niềm tin vào sự trung thực hoặc đáng tin cậy của ai đó
You have my trust
Bạn có lòng tin của tôi
tin tưởng
tin rằng ai đó trung thực hoặc đáng tin cậy
I trust him completely
Tôi hoàn toàn tin tưởng anh ấy
từ ngữ
đơn vị ngôn ngữ đơn lẻ có chứa ý nghĩa
This is a single trust
Đây là một từ ngữ đơn lẻ
bởi vì
Trong cảnhvì lý do đó
I am happy because it is sunny
Tôi vui bởi vì trời nắng
chiến thắng
Trong cảnhgiành được thắng lợi trong trò chơi
He scored the game winning goal
Anh ấy đã ghi bàn thắng quyết định
quyết định
giúp đội giành chiến thắng trong trận đấu
It was a game winning shot
Đó là cú ném quyết định trận đấu
đạt được
Trong cảnhhoàn thành xuất sắc một nhiệm vụ khó khăn
She worked hard and finally made it
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và cuối cùng đã đạt được
thành công
hoàn thành mục tiêu hoặc đạt được kết quả mong muốn
I knew you could make it
Tôi biết bạn có thể làm được
đến nơi
đi đến một địa điểm đúng thời gian dự kiến
We will not make it on time
Chúng ta sẽ không đến nơi đúng giờ
làm cho
khiến cho cái gì đó ở một trạng thái cụ thể
You make it look so easy
Bạn làm cho nó trông thật dễ dàng
biến thành
khiến cho cái gì đó chuyển sang một trạng thái khác
Don't make it a problem
Đừng biến nó thành một vấn đề
tạo cảm giác
khiến cho cái gì đó dường như mang một đặc điểm nào đó
He makes it look like a mistake
Anh ta làm cho nó có vẻ như là một sai lầm
chuẩn bị
tạo ra hoặc thực hiện một món đồ hay món ăn
I will make it for dinner
Tôi sẽ chuẩn bị món đó cho bữa tối
kịp đến
xoay xở để đến được một nơi nào đó
We made it to the summit
Chúng ta đã kịp đến được đỉnh núi
sống sót
vượt qua được một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm
They survived because they made it
Họ đã sống sót nhờ vượt qua được thử thách
thứ ba
Trong cảnhđứng sau thứ hai trong một chuỗi
This is my third trip to Japan
Đây là chuyến đi thứ ba của tôi đến Nhật Bản
một phần ba
một trong ba phần bằng nhau của một vật
One third of the cake is gone
Một phần ba chiếc bánh đã hết
thứ ba
số thứ tự đứng sau số hai
She arrived in third place
Cô ấy đã về đích ở vị trí thứ ba
nguyên vẹn
Trong cảnhkhông thiếu bất kỳ phần nào
The entire city was quiet
Nguyên cả thành phố đều yên tĩnh
toàn bộ
tất cả mọi thứ của một vật gì đó
I spent the entire day reading
Tôi đã dành toàn bộ ngày để đọc sách
hoàn toàn
toàn bộ mọi phần của một thứ gì đó
She finished the entire cake
Cô ấy đã ăn hết toàn bộ chiếc bánh
thiết kế lại
Trong cảnhthay đổi cách thức một thứ gì đó trông như thế nào hoặc hoạt động ra sao
We need to redesign the website
Chúng ta cần thiết kế lại trang web
thực hiện
Trong cảnhđạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
khiến
Trong cảnhlàm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
làm
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
đưa ra
Trong cảnhbày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
đổi
Trong cảnhthay thế cái này bằng cái khác
I want to switch my seat
Tôi muốn đổi chỗ ngồi
công tắc
thiết bị dùng để bật hoặc tắt
Please turn on the switch
Vui lòng bật công tắc lên
công tắc
thiết bị nhỏ điều khiển việc bật hoặc tắt
The switch is broken
Cái công tắc bị hỏng rồi
thay đổi
hoán đổi một vật lấy một vật khác
They decided to switch roles
Họ quyết định đổi vai cho nhau
đầy đủ
Trong cảnhchứa tất cả các phần không thiếu gì
I have the full set of cards
Tôi có đầy đủ bộ bài
hoàn toàn
ở mức độ lớn nhất có thể
The room was full of people
Căn phòng chật kín người
no
chứa nhiều nhất có thể
My glass is full of water
Cốc của tôi đầy nước
no bụng
đã ăn đủ thức ăn
I feel full after dinner
Tôi cảm thấy no sau bữa tối
kỳ nghỉ dưỡng
Trong cảnhsự kiện yên tĩnh dành cho việc nghỉ ngơi hoặc suy nghĩ
We are going on a meditation retreat
Chúng tôi sắp đi tham gia một kỳ nghỉ dưỡng thiền
rút quân
di chuyển tránh xa kẻ thù trong trận chiến
The army had to retreat
Quân đội đã phải rút quân
nơi ẩn náu
địa điểm yên tĩnh để nghỉ ngơi hoặc tĩnh tâm
This cabin is my secret retreat
Căn nhà gỗ này là nơi ẩn náu bí mật của tôi
rút lui
di chuyển lùi lại hoặc tránh xa khỏi một tình huống
She decided to retreat from the argument
Cô ấy quyết định rút lui khỏi cuộc tranh luận
ngồi xuống
Trong cảnhhành động ngồi lên ghế hoặc chỗ ngồi tương tự
Please have a seat
Mời bạn ngồi xuống
vừa đủ
Trong cảnhhầu như không hoặc chỉ với một lượng rất nhỏ
I could barely hear the music
Tôi hầu như không nghe thấy nhạc
nước
Trong cảnhchất lỏng trong suốt từ mưa sông và hồ
The river provides fresh water
Dòng sông cung cấp nước sạch
nước uống
chất lỏng để con người giải khát
I need some drinking water
Tôi cần một ít nước uống
nước sạch
loại nước an toàn để con người tiêu thụ
We need a supply of drinking water
Chúng ta cần nguồn cung cấp nước sạch
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
đặt
Trong cảnhdi chuyển ai đó hoặc thứ gì đó vào một vị trí cụ thể
Please put in the flowers here
Vui lòng đặt hoa vào đây
nỗ lực
dành thời gian hoặc công sức vào việc gì đó
You must put in more effort
Bạn phải nỗ lực nhiều hơn
bỏ vào
di chuyển thứ gì đó vào bên trong vật chứa hoặc không gian
I put in the keys to the box
Tôi bỏ chìa khóa vào trong hộp
nộp
chính thức đưa thứ gì đó ra để xem xét
We put in an application for the job
Chúng tôi đã nộp đơn cho công việc này
lắp đặt
đặt một vật vào vị trí cố định
We put in a new air conditioner
Chúng tôi lắp đặt một chiếc máy điều hòa mới
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
tại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
an toàn
Trong cảnhđược bảo vệ khỏi nguy hiểm hoặc tổn hại
The documents are kept in a secure place
Các tài liệu được giữ ở một nơi an toàn
an tâm
cảm giác tự tin và không lo lắng
She feels secure about her future
Cô ấy cảm thấy an tâm về tương lai của mình
cố định
gắn chặt thứ gì đó để nó không bị di chuyển
Please secure the rope to the pole
Hãy cố định sợi dây vào cột
đạt được
có được hoặc đạt được thứ gì đó
He worked hard to secure a promotion
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được sự thăng tiến
bảo vệ
làm cho thứ gì đó an toàn khỏi tác hại
We need to secure the building against intruders
Chúng ta cần bảo vệ tòa nhà khỏi những kẻ đột nhập
chiếm giữ
kiểm soát thứ gì đó để giữ nó an toàn
They managed to secure the area after the battle
Họ đã cố gắng chiếm giữ khu vực sau trận chiến
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
di dời
Trong cảnhthay đổi vị trí hoặc địa điểm của vật gì đó
We need to shift these boxes
Chúng ta cần di dời những cái hộp này
dịch chuyển
thay đổi vị trí hoặc chỗ ngồi
She shifted in her seat
Cô ấy dịch chuyển trên ghế
ca làm việc
khoảng thời gian làm việc đã được lên lịch
He works the night shift
Anh ấy làm ca đêm
lâu
Trong cảnhkéo dài trong một khoảng thời gian lớn
This lesson is very long
Bài học này rất lâu
khao khát
muốn một thứ gì đó rất nhiều
I long for peace
Tôi khao khát hòa bình
dài
đo khoảng cách lớn từ đầu này đến đầu kia
This road is very long
Con đường này rất dài
nhiều
bởi một lượng lớn
It is long past the deadline
Đã quá hạn rất lâu rồi
tem
Trong cảnhmảnh giấy nhỏ dán lên vật để thanh toán hoặc chứng nhận
I bought a stamp for my letter
Tôi đã mua một con tem cho lá thư của mình
dậm chân
đặt mạnh bàn chân xuống đất
Don't stamp your feet on the floor
Đừng dậm chân trên sàn nhà
đóng dấu
ấn một dấu lên bề mặt
Please stamp your signature on the paper
Vui lòng đóng dấu chữ ký của bạn lên giấy
con dấu
dụng cụ nhỏ dùng để in hình ảnh hoặc ký hiệu
The officer used a rubber stamp
Viên chức đã sử dụng một con dấu cao su
riêng lẻ
Trong cảnhchỉ một mình hoặc từng cái riêng biệt
Each single page was checked
Mỗi trang riêng lẻ đều đã được kiểm tra
tờ tiền
tờ giấy bạc có mệnh giá một đơn vị
He paid with a single
Anh ấy đã trả bằng một tờ tiền
đĩa đơn
bản thu âm ngắn được phát hành để quảng bá album
The band released a new single
Ban nhạc đã phát hành một đĩa đơn mới
duy nhất
chỉ có một và không có thêm cái nào khác
Not a single person arrived
Không có một người nào đến cả
cú đánh một căn
cú đánh giúp người chơi bóng chày đến được gôn một
He hit a single to right field
Anh ấy thực hiện một cú đánh một căn ra cánh phải
độc thân
chưa kết hôn hoặc không có mối quan hệ yêu đương
He is currently single
Anh ấy hiện đang độc thân
mặt trái
Trong cảnhvị trí hoặc thứ tự trái ngược hoàn toàn
Read the text on the reverse of the page
Hãy đọc văn bản ở mặt trái của trang giấy
đảo ngược
thay đổi theo hướng ngược lại
Please reverse the direction of the car
Làm ơn hãy đảo ngược hướng của chiếc xe
hoàn tác
làm cho một việc trở lại trạng thái ban đầu
Press this button to reverse your last action
Nhấn nút này để hoàn tác hành động cuối cùng của bạn
chịu trách nhiệm
Trong cảnhchịu sự quản lý hoặc quyền hạn của ai đó
I only answer to my manager
Tôi chỉ chịu trách nhiệm trước quản lý của mình
trả lời
phản hồi lại một câu hỏi hoặc yêu cầu
Please answer to my question
Làm ơn hãy trả lời câu hỏi của tôi
đáp lại
đưa ra phản hồi cho một vấn đề hoặc câu hỏi
She needs to answer to his complaints
Cô ấy cần đáp lại những lời phàn nàn của anh ta
giải pháp
phương pháp để giải quyết một vấn đề
This is the answer to the problem
Đây là giải pháp cho vấn đề này
chịu trách nhiệm
phải báo cáo và chịu sự quản lý của một người nào đó
You answer to the manager
Bạn phải chịu trách nhiệm với quản lý
phản hồi
lời đáp lại dành cho một sự việc nào đó
I am waiting for an answer to my email
Tôi đang chờ phản hồi cho email của mình
háo hức
Trong cảnhcảm thấy rất phấn khích và mong muốn làm điều gì đó
She is eager to learn English
Cô ấy rất háo hức học tiếng Anh
thịt viên
Trong cảnhnhững viên thịt băm nhỏ thường được nấu trong nước sốt
We ate albondigas for dinner
Chúng tôi đã ăn thịt viên vào bữa tối
không thể
Trong cảnhkhông có khả năng làm điều gì đó
I cannot swim
Tôi không thể bơi
trắng
Trong cảnhmàu sáng nhất giống như tuyết
The snow is white
Tuyết có màu trắng
đồ trắng
quần áo có màu trắng
Put the white in the laundry
Hãy để đồ trắng vào chỗ giặt ủi
kinh tế
Trong cảnhcách thức vận hành tiền bạc thương mại và công việc tại một quốc gia
The national economy depends on trade
Nền kinh tế quốc gia phụ thuộc vào thương mại
sự tiết kiệm
chất lượng sử dụng tiền bạc một cách hiệu quả
Using solar power is an economy
Sử dụng năng lượng mặt trời là một sự tiết kiệm
nền kinh tế
hệ thống sản xuất mua bán hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia
The economy is growing fast
Nền kinh tế đang phát triển nhanh
mũ len
Trong cảnhloại mũ ôm sát đầu không có vành
He wears a warm beanie in winter
Anh ấy đội một chiếc mũ len ấm áp vào mùa đông
gần kề
Trong cảnhsự kiện sắp sửa đến nơi
He felt nervous about his impending departure
Anh ấy cảm thấy lo lắng về chuyến đi sắp tới của mình
sắp xảy ra
khả năng xảy ra sớm đặc biệt là điều không tốt
We were worried about the impending storm
Chúng tôi lo lắng về cơn bão sắp xảy ra
sắp tới
chuẩn bị diễn ra trong thời gian ngắn
They prepared for the impending changes
Họ đã chuẩn bị cho những thay đổi sắp tới
sắp đến
sự kiện chuẩn bị xuất hiện
She is ready for her impending exam
Cô ấy đã sẵn sàng cho kỳ thi sắp tới của mình
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian 12 tháng
We go on vacation every year
Chúng tôi đi nghỉ mỗi năm
tuổi
khoảng thời gian một người đã sống
I am ten years old
Tôi mười tuổi
nhiều năm
một khoảng thời gian dài
It has been years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
năm
khoảng thời gian 365 ngày
This project will take three years
Dự án này sẽ mất ba năm
năm tháng
một khoảng thời gian dài trôi qua
It took years to build this house
Phải mất nhiều năm để xây ngôi nhà này
năm
khoảng thời gian mười hai tháng
There are twelve months in a year
Một năm có mười hai tháng
năm
khoảng thời gian dài nhiều tháng hoặc nhiều năm
It has been many years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
bất cứ thứ gì
Trong cảnhbất kỳ vật thể hoặc sự vật nào
Do you need anything
Bạn có cần bất cứ thứ gì không
bất cứ điều gì
Trong cảnhbất kỳ sự việc hoặc vấn đề nào
Is there anything wrong
Có điều gì không ổn phải không
bẫy
Trong cảnhbắt hoặc giữ chặt ai đó để họ không thể chạy thoát
The police tried to trap the thief
Cảnh sát đã cố gắng bắt giữ tên trộm
cạm bẫy
tình huống nguy hiểm hoặc khó chịu lừa người khác vào việc họ không muốn làm
He fell into a trap
Anh ấy đã rơi vào một cạm bẫy
cái bẫy
thiết bị dùng để bắt động vật hoặc con người
The hunter set a trap in the woods
Người thợ săn đã đặt một cái bẫy trong rừng
cái miệng
bộ phận trên khuôn mặt dùng để nói và ăn
Shut your trap
Hãy ngậm miệng lại
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
ngoài trời
Trong cảnhở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
bên ngoài
bề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
bên ngoài
từ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
căm ghét
Trong cảnhkhông thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
ghét
cảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
thuộc về quốc gia
Trong cảnhliên quan đến hoặc thuộc về một quốc gia
This is a national holiday
Đây là một ngày lễ quốc gia
quốc gia
cuộc thi lớn dành cho các đội hàng đầu trong một nước
She won the national competition
Cô ấy đã thắng cuộc thi quốc gia
tối
Trong cảnhcó màu đậm không sáng
She has dark hair
Cô ấy có mái tóc tối màu
bóng tối
trạng thái không có ánh sáng
It is dark in the room
Trong phòng rất tối
bí ẩn
không được nhiều người biết đến hoặc nhìn thấy
The secret remained dark
Bí mật đó vẫn còn là ẩn số
u sầu
cảm thấy buồn bã hoặc không có hy vọng
He was in a dark mood
Anh ấy đang có tâm trạng u sầu
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
độc đáo
Trong cảnhlà cái duy nhất thuộc loại đó
Each person has a unique personality
Mỗi người đều có một cá tính độc đáo
ước
Trong cảnhmong muốn một điều gì đó khó xảy ra hoặc không có thực
I wish I could fly
Tôi ước mình có thể bay
chúc
bày tỏ hy vọng điều tốt đẹp đến với ai đó
I wish you a happy birthday
Tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ
mùa xuân
Trong cảnhmùa sau mùa đông
Many flowers bloom in spring
Nhiều loài hoa nở vào mùa xuân
lò xo
miếng kim loại xoắn có thể kéo giãn và bật trở lại
The mattress has many metal springs
Tấm nệm có nhiều lò xo kim loại
nhảy
di chuyển đột ngột và nhanh chóng
She will spring into action
Cô ấy sẽ nhanh chóng bắt tay vào hành động
suối
nơi nước chảy ra tự nhiên từ lòng đất
They found a fresh water spring
Họ tìm thấy một dòng suối nước ngọt
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
ồ
từ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
kéo
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó về phía chính bạn
Please pull the door to open it
Vui lòng kéo cửa để mở nó
sức hút
cảm giác mạnh mẽ khiến bạn muốn đến gần hoặc ở bên ai đó hoặc điều gì đó
I feel a strong pull toward the city
Tôi cảm thấy sức hút mạnh mẽ đối với thành phố
thực hiện
tiến hành hoặc làm một hành động
He tried to pull a prank on his friend
Anh ấy đã cố gắng thực hiện một trò đùa với bạn mình
lấy ra
lấy lại hoặc loại bỏ thứ gì đó khỏi một vị trí
She had to pull the nail from the wall
Cô ấy phải lấy chiếc đinh ra khỏi bức tường
mất kiểm soát
Trong cảnhkhông thể quản lý hoặc điều khiển
The car was out of control
Chiếc xe đã mất kiểm soát
không thể kiểm soát
không thể ngăn chặn hoặc điều hướng
The fire was out of control
Ngọn lửa đã không thể kiểm soát
ngỗ ngược
không tuân theo quy định hoặc trật tự
The children were out of control
Những đứa trẻ đã trở nên ngỗ ngược
hoang dã
không bị kiềm chế hoặc hành động thiếu suy nghĩ
Her excitement was out of control
Sự phấn khích của cô ấy đã trở nên hoang dã
đài tưởng niệm
Trong cảnhcông trình hoặc vật thể để tôn vinh người đã khuất
They visited the war memorial
Họ đã đến thăm đài tưởng niệm chiến tranh