

How I Met Your Mother — Phần 5 Tập 16
Từ vựng & nghĩa
527 từ
Cấp độ CEFR
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
tốt nhất
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất hoặc thuận lợi nhất
This is the best pizza in town
Đây là chiếc bánh pizza ngon nhất trong thị trấn
đánh bại
giành chiến thắng trước ai đó trong một cuộc thi
He bested his opponent in the match
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận đấu
lời chúc
suy nghĩ hoặc mong muốn tốt đẹp dành cho ai đó
Please give her my best
Hãy gửi lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới cô ấy
nên
dùng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc cảnh báo
You had best leave now
Bạn nên rời đi ngay bây giờ
thư viện
Trong cảnhnơi lưu giữ sách
She is reading a book in the library
Cô ấy đang đọc sách trong thư viện
kín
Trong cảnhkhông được người khác biết đến
They met in a secret place
Họ đã gặp nhau tại một nơi kín đáo
bí mật
thông tin không chia sẻ với người khác
I have a big secret
Tôi có một bí mật lớn
xem
Trong cảnhnhìn cái gì đó trong một khoảng thời gian
I like to watch movies
Tôi thích xem phim
cẩn thận
chú ý đến những gì bạn đang làm
Please watch what you are doing
Hãy cẩn thận với những gì bạn đang làm
trông nom
chăm sóc một ai đó hoặc cái gì đó
Can you watch my bag
Bạn có thể trông túi giúp tôi không
đồng hồ
chiếc đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay
My watch is ten minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh mười phút
nhà
Trong cảnhnơi mà bạn sinh sống
I am going home
Tôi đang đi về nhà
gia tộc
Trong cảnhmột nhóm lớn các gia đình có cùng huyết thống
The clan gathered for a celebration
Gia tộc đã tập trung lại để ăn mừng
chai
Trong cảnhbình chứa bằng thủy tinh hoặc nhựa để đựng chất lỏng
She bought a bottle of water
Cô ấy đã mua một chai nước
đóng chai
hành động cho chất lỏng vào trong chai
We need to bottle the juice
Chúng ta cần đóng chai nước ép
giới tính
Trong cảnhliên quan đến sự phân biệt giới tính
The sexual differences were studied
Sự khác biệt về giới tính đã được nghiên cứu
tính dục
liên quan đến ham muốn hoặc xu hướng tình dục
She spoke about her sexual orientation
Cô ấy nói về xu hướng tính dục của mình
tình ái
liên quan đến sự thân mật về thể xác hoặc lãng mạn
They shared a sexual relationship
Họ đã chia sẻ một mối quan hệ tình ái
tình dục
liên quan đến hoạt động tình dục thể xác
Sexual health is important
Sức khỏe tình dục rất quan trọng
làm việc tại
Trong cảnhcó một công việc tại một địa điểm hoặc lĩnh vực cụ thể
She works in a large office
Cô ấy làm việc tại một văn phòng lớn
sắp xếp
dành thời gian cho việc gì đó trong lịch trình bận rộn
I can work in an appointment at noon
Tôi có thể sắp xếp một cuộc hẹn vào buổi trưa
phù hợp
vừa vặn hoặc thích hợp trong một không gian hay tình huống
This new shelf works in perfectly
Chiếc kệ mới này hoàn toàn phù hợp ở đây
hợp tác
làm việc cùng với những người khác
I like to work in a team
Tôi thích làm việc trong một nhóm
làm việc tại
có công việc ở một địa điểm cụ thể
I work in a large office
Tôi làm việc tại một văn phòng lớn
thêm vào
cho một nội dung hoặc chi tiết vào trong một hoạt động
Try to work in some exercises
Hãy thử thêm một vài bài tập vào
ngưỡng mộ
Trong cảnhđánh giá cao và tôn trọng ai đó hoặc điều gì đó
Everyone admires his hard work
Mọi người đều ngưỡng mộ sự chăm chỉ của anh ấy
chiêm ngưỡng
ngắm nhìn cái gì đó với sự yêu thích và tôn trọng
I stood to admire the beautiful painting
Tôi đứng chiêm ngưỡng bức tranh tuyệt đẹp
yêu mến
cảm thấy cái gì đó hoặc ai đó dễ chịu và đáng quý
I admire your courage in this situation
Tôi yêu mến sự can đảm của bạn trong tình huống này
vĩnh cửu
Trong cảnhkéo dài mãi mãi
The stars seem eternal
Những vì sao dường như là vĩnh cửu
hẹn hò
Trong cảnhđi chơi với ai đó theo kiểu lãng mạn
They decided to date each other
Họ quyết định hẹn hò với nhau
ngày
một ngày cụ thể trong tháng hoặc năm
What is the date today
Hôm nay là ngày mấy
quả chà là
một loại quả ngọt màu nâu từ cây cọ
I like eating sweet dates
Tôi thích ăn quả chà là ngọt
cho đến nay
tính đến thời điểm hiện tại
This is the best movie to date
Đây là bộ phim hay nhất cho đến nay
loại
Trong cảnhmột nhóm có các đặc điểm tương đồng
What sort of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
phân loại
sắp xếp đồ vật vào các nhóm riêng biệt
Please sort these papers by date
Vui lòng phân loại các giấy tờ này theo ngày
giải quyết
xử lý thành công một vấn đề hoặc tình huống
We need to sort this problem
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
tối đa
Trong cảnhđến một giới hạn hoặc số lượng nhất định
You can take up to three bags
Bạn có thể mang tối đa ba túi
đủ khả năng
có đủ năng lực hoặc sức mạnh để làm việc gì đó
Is he up to the job
Anh ấy có đủ khả năng cho công việc này không
đang làm
đang tham gia vào một hoạt động nào đó
What have you been up to lately
Dạo này bạn đang làm gì thế
tùy thuộc
là trách nhiệm hoặc sự lựa chọn của một người
It is up to you to decide
Việc quyết định tùy thuộc vào bạn
tùy thuộc
phụ thuộc vào quyết định của ai đó
It is up to you to choose
Việc chọn lựa tùy thuộc vào bạn
tối đa
dùng để chỉ số lượng lớn nhất có thể
The battery lasts up to ten hours
Pin kéo dài tối đa mười giờ
đang làm
bận rộn hoặc dính líu vào việc gì đó
What have you been up to lately
Dạo này bạn đang làm gì vậy
đang làm gì
đang âm thầm thực hiện hoặc lên kế hoạch cho một việc gì đó
What are you up to today
Hôm nay bạn đang làm gì vậy
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
phù rể
Trong cảnhngười bạn nam đi cùng chú rể trong lễ cưới
The best man stood next to the groom
Phù rể đứng cạnh chú rể
phù rể
người đàn ông chính hỗ trợ chú rể tại đám cưới
He asked his brother to be his best man
Anh ấy nhờ anh trai làm phù rể
người giỏi nhất
người có năng lực tốt nhất cho một nhiệm vụ
He is the best man for this job
Anh ấy là người giỏi nhất cho công việc này
phù rể chính
người đàn ông hỗ trợ chính tại một đám cưới
The best man helped the groom get ready
Phù rể đã giúp chú rể chuẩn bị
tím
Trong cảnhmột màu nằm giữa màu đỏ và màu xanh dương
My favorite color is purple
Màu yêu thích của tôi là màu tím
kiên nhẫn
Trong cảnhbình tĩnh khi chờ đợi hoặc đối mặt với khó khăn
Please be patient while we wait
Vui lòng kiên nhẫn trong khi chúng ta chờ đợi
bệnh nhân
người đang nhận sự chăm sóc y tế
The doctor is examining the patient
Bác sĩ đang kiểm tra cho bệnh nhân
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
đáng yêu
Trong cảnhcó sức hấp dẫn theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
She looks cute in that dress
Cô ấy trông đáng yêu trong chiếc váy đó
dễ thương
thu hút theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
That baby is very cute
Đứa bé đó rất dễ thương
láo xược
cố tỏ ra thông minh một cách khó chịu hoặc thiếu tôn trọng
Do not get cute with me
Đừng có láo xược với tôi
làm điệu
làm cho một vật gì đó trở nên quyến rũ hơn
She wants to cute up her bedroom
Cô ấy muốn làm điệu cho phòng ngủ của mình
tương lai
Trong cảnhxảy ra vào thời gian sau hiện tại
I have future plans
Tôi có những kế hoạch tương lai
tương lai
Trong cảnhkhoảng thời gian sẽ đến
The future is unknown
Tương lai là điều chưa biết
tương lai
khoảng thời gian sẽ xảy ra sau bây giờ
Think about your future
Hãy nghĩ về tương lai của bạn
chân
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để đi lại
She hurt her leg playing soccer
Cô ấy bị đau chân khi chơi bóng đá
chặng
một phần của một hành trình hoặc sự kiện dài
This is the final leg of our trip
Đây là chặng cuối trong chuyến đi của chúng ta
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
trở nên
Trong cảnhbắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy thứ gì đó
Did you get my letter
Bạn đã nhận được thư của tôi chưa
hiểu
Trong cảnhnắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó
I do not get the joke
Tôi không hiểu câu đùa đó
đến
đi tới một địa điểm
I will get home soon
Tôi sẽ về nhà sớm
á
Trong cảnhtừ bạn nói khi cảm thấy đau đột ngột
Ouch that hurts
Á đau quá
ngay lập tức
Trong cảnhxảy ra ngay bây giờ
Do it immediately
Hãy làm việc đó ngay lập tức
xả súng
Trong cảnhkhai hỏa vũ khí
They shoot in the air
Họ xả súng lên trời
chết tiệt
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹ
Shoot I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quay phim
ghi lại hình ảnh bằng máy quay
They shoot a movie here
Họ quay phim ở đây
bắn
làm cho súng nổ
He is about to shoot
Anh ấy sắp bắn
bắn súng
dùng súng để nhắm vào ai đó hoặc vật gì đó
Do not shoot at the birds
Đừng bắn vào những con chim
bắn vào
nã đạn về phía ai đó hoặc vật gì đó
He tried to shoot at the target
Anh ấy đã cố gắng bắn vào mục tiêu
nổ súng
khai hỏa vũ khí
Police shoot to stop him
Cảnh sát nổ súng để ngăn anh ta lại
bắn bị thương
làm ai đó bị thương bằng súng
The guard was shot in the leg
Người bảo vệ bị bắn vào chân
bắn trúng
dùng đạn tấn công ai đó hoặc vật gì đó
Did you shoot the target
Bạn đã bắn trúng mục tiêu chưa
bắn đạn
khai hỏa một vật phóng ra từ súng
They shoot arrows at the wall
Họ bắn tên vào tường
tiêm thuốc
đẩy chất lỏng vào cơ thể
Doctors shoot medicine into the arm
Bác sĩ tiêm thuốc vào cánh tay
bắn trúng đạn
làm ai đó bị thương bởi đạn súng
The soldier shot his enemy
Người lính bắn kẻ thù của mình
bắn chết
giết ai đó bằng đạn súng
He shot the dangerous wolf
Anh ta bắn chết con sói nguy hiểm
hành quyết
giết ai đó bằng vũ khí súng
They shot the spy
Họ bắn chết tên gián điệp
la đi
di chuyển đột ngột và nhanh chóng
He shot past the crowd
Anh ấy lao đi qua đám đông
chụp ảnh
dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh
The model will shoot today
Người mẫu sẽ chụp ảnh hôm nay
phóng
di chuyển hoặc gửi thứ gì đó đi thật nhanh
The rocket will shoot into space
Tên lửa sẽ phóng vào không gian
văn phòng
Trong cảnhmột căn phòng hoặc tòa nhà nơi mọi người làm việc
I work in an office
Tôi làm việc trong một văn phòng
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
phức tạp
Trong cảnhkhó giải quyết hoặc khó hiểu
This is a tricky question
Đây là một câu hỏi phức tạp
căn hộ
Trong cảnhnơi ở nằm trong một tòa nhà lớn hơn
They live in a new apartment
Họ sống trong một căn hộ mới
phòng ở
một tập hợp các phòng để sinh sống
This apartment is very small
Căn phòng này rất nhỏ
chỗ ở
nơi sinh sống là một phần của tòa nhà lớn
She rented an apartment near work
Cô ấy đã thuê một chỗ ở gần nơi làm việc
cao thượng
Trong cảnhcó tư cách đạo đức cao quý
It is a noble goal to help others
Giúp đỡ người khác là một mục tiêu cao thượng
quý tộc
người có địa vị xã hội cao
The noble lived in a large castle
Người quý tộc sống trong một lâu đài lớn
thuộc dòng dõi quý tộc
thuộc tầng lớp xã hội cao cấp với các danh hiệu đặc biệt
They are a noble family
Họ là một gia đình thuộc dòng dõi quý tộc
thuộc tầng lớp thượng lưu
có nguồn gốc xuất thân từ tầng lớp xã hội đặc quyền
She has a noble background
Cô ấy có xuất thân từ tầng lớp thượng lưu
sân trượt
Trong cảnhkhu vực dành cho hoạt động trượt băng hoặc thể thao trên băng
We went to the ice rink
Chúng tôi đã đến sân trượt băng
vòm
Trong cảnhcấu trúc hình cung dùng để chịu lực
The bridge has a large stone arch
Cây cầu có một vòm đá lớn
uốn cong
làm cho thứ gì đó có hình dạng cong
The cat arched its back
Con mèo uốn cong lưng
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
sở thích
hoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
không sao
Trong cảnhlời phản hồi khi ai đó cảm ơn hoặc xin lỗi
Thank you for your help No problem
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ Không sao
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work with no problem
Tôi đã hoàn thành công việc mà không gặp khó khăn gì
tiếp viên hàng không
Trong cảnhphụ nữ phục vụ hành khách trên máy bay
The stewardess served drinks
Tiếp viên hàng không đã phục vụ đồ uống
chuyện quan trọng
Trong cảnhmột vấn đề có ý nghĩa lớn
It is a big deal to me
Đó là chuyện quan trọng đối với tôi
vấn đề nghiêm trọng
một sự việc rất quan trọng hoặc mang tính nghiêm túc
Graduation is a big deal
Tốt nghiệp là một vấn đề quan trọng
chuyện nhỏ
một việc không đáng kể hoặc không quan trọng
It is no big deal
Đó chẳng phải chuyện gì to tát
suốt đêm
Trong cảnhdiễn ra trong toàn bộ thời gian ban đêm
The party lasted all night
Bữa tiệc kéo dài suốt đêm
cả đêm
kéo dài suốt cả đêm
I studied all night
Tôi đã học cả đêm
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
tuyết
Trong cảnhlượng nước đóng băng rơi từ bầu trời xuống mặt đất
We had a lot of snow yesterday
Hôm qua trời có rất nhiều tuyết
tuyết rơi
hiện tượng tuyết từ trên trời rơi xuống
It snows in winter
Trời đổ tuyết vào mùa đông
tuyết
những bông trắng mềm từ nước đóng băng rơi xuống từ bầu trời
The snow is very deep
Tuyết rất dày
hệ thống
Trong cảnhmột tập hợp các thành phần kết nối cùng làm việc với nhau
The computer system is down today
Hệ thống máy tính hôm nay đang bị hỏng
cơ thể
tập hợp các bộ phận và chức năng trong cơ thể con người
My immune system is strong
Hệ miễn dịch của tôi rất mạnh
phương pháp
một cách để thực hiện công việc nào đó
We need a new system for filing papers
Chúng ta cần một phương pháp mới để lưu trữ giấy tờ
trẻ con
Trong cảnhmột người trẻ tuổi
The kid is playing in the park
Đứa trẻ đang chơi trong công viên
đùa
nói điều gì đó không nghiêm túc
I was just kidding you
Tôi chỉ đang đùa bạn thôi
bán hàng
Trong cảnhhành động trao đổi hàng hóa lấy tiền
The sale of the house was quick
Việc bán ngôi nhà diễn ra nhanh chóng
giảm giá
sự kiện các mặt hàng được bán với giá rẻ hơn
There is a big sale at the store
Có một đợt giảm giá lớn tại cửa hàng
mượn
Trong cảnhsử dụng vật của người khác và trả lại sau đó
May I borrow your pen
Tôi có thể mượn bút của bạn được không
rắc rối
Trong cảnhtình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
vấn đề
việc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
mui trần
Trong cảnhloại xe có mui có thể gấp lại hoặc tháo rời
He bought a red convertible
Anh ấy đã mua một chiếc xe mui trần màu đỏ
có thể chuyển đổi
có khả năng thay đổi hoặc được thay đổi một cách dễ dàng
This sofa is convertible into a bed
Ghế sofa này có thể chuyển đổi thành giường
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn về một vấn đề nào đó
I need to decide what to do
Tôi cần quyết định phải làm gì
quyết định
lựa chọn một phương án giữa các khả năng
I decided to stay home
Tôi đã quyết định ở nhà
thay thế
Trong cảnhmột lựa chọn khác có sẵn
We need an alternative plan
Chúng ta cần một kế hoạch thay thế
phương án
sự lựa chọn hoặc khả năng khác
Is there any alternative to this
Có phương án nào khác cho việc này không
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
giảm cholesterol
Trong cảnhdùng để làm giảm lượng cholesterol trong máu
This medicine is for cholesterol lowering
Loại thuốc này dùng để giảm cholesterol
ớt
Trong cảnhloại quả nhỏ có vị cay dùng trong nấu ăn
She added chili to the soup
Cô ấy cho thêm ớt vào món súp
xa
Trong cảnhở một khoảng cách lớn
My house is not far
Nhà tôi không xa
còn lại
cần phải làm hoặc hoàn thành nốt
There is much work far to do
Còn rất nhiều việc phải làm
nhiều
ở một mức độ lớn
This is far better
Điều này tốt hơn nhiều
cho đến nay
cho tới thời điểm hiện tại
It is the best I have seen so far
Đó là thứ tốt nhất tôi từng thấy cho đến nay
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
nặng
Trong cảnhcó trọng lượng lớn
This suitcase is very heavy
Chiếc vali này rất nặng
hạng nặng
một loại nhạc rock ồn ào và mạnh mẽ
He likes listening to heavy metal
Anh ấy thích nghe nhạc rock hạng nặng
nhiều dưỡng chất
chứa nhiều chất béo đường hoặc calo
I had a heavy breakfast this morning
Tôi đã ăn một bữa sáng nhiều dưỡng chất vào sáng nay
nghiêm trọng
rất quan trọng hoặc khó để giải quyết
We have a heavy responsibility to help others
Chúng ta có trách nhiệm nghiêm trọng trong việc giúp đỡ người khác
làm vỡ
Trong cảnhlàm hư hỏng hoặc làm vật gì đó không thể hoạt động
Be careful not to break the vase
Hãy cẩn thận đừng làm vỡ cái bình
giờ nghỉ
Trong cảnhmột khoảng thời gian ngắn tạm dừng công việc hoặc hoạt động
Let us take a short break
Chúng ta hãy nghỉ một lát
vi phạm
không tuân theo một quy tắc hoặc luật lệ
Do not break the rules
Đừng vi phạm các quy tắc
tiết lộ
thông báo một thông tin nào đó cho ai đó
She decided to break the news to him
Cô ấy quyết định tiết lộ tin tức cho anh ấy
bởi vì
Trong cảnhvì lý do đó
I am happy because it is sunny
Tôi vui bởi vì trời nắng
lợn
Trong cảnhloài vật nuôi có mõm và đuôi xoắn
The pig is eating food
Con lợn đang ăn thức ăn
kẻ tham ăn
người ăn quá nhiều hoặc có tính tham lam
He eats like a pig
Anh ta ăn như kẻ tham ăn
người bừa bãi
người sống luộm thuộm hoặc không giữ vệ sinh
Clean your room you pig
Dọn phòng đi đồ bừa bãi
cảnh sát
từ dùng để chỉ cảnh sát một cách xúc phạm
The protesters shouted at the pigs
Những người biểu tình hét vào mặt đám cảnh sát
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
xa xôi
Trong cảnhở một khoảng cách lớn so với một vị trí khác
The mountains are very distant
Những ngọn núi ở rất xa
xa
không có quan hệ họ hàng gần gũi
He is a distant relative of mine
Anh ấy là một người họ hàng xa của tôi
xa cách
không thân thiện hoặc không nồng nhiệt
She acted in a distant manner
Cô ấy cư xử một cách xa cách
hoàn toàn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ hay hoàn toàn
I am absolutely sure
Tôi hoàn toàn chắc chắn
trường học
Trong cảnhnơi mọi người đến để học tập
I go to school every morning
Tôi đi học mỗi sáng
đàn
một nhóm người hoặc vật cùng loại
A school of fish swam by
Một đàn cá bơi ngang qua
dạy dỗ
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho ai đó
She was schooled in the arts
Cô ấy được dạy dỗ về nghệ thuật
dược phẩm
Trong cảnhliên quan đến việc sản xuất thuốc
She works in the pharma industry
Cô ấy làm việc trong ngành dược phẩm
lượng lớn
Trong cảnhmột số lượng lớn của thứ gì đó
She carried a load of books
Cô ấy mang một lượng lớn sách
chất
đặt mọi thứ vào trong một vật chứa hoặc thiết bị
Please load the dishwasher
Vui lòng chất bát đĩa vào máy rửa
gánh nặng
một công việc hoặc trách nhiệm mà ai đó phải giải quyết
She cannot handle the heavy workload
Cô ấy không thể xử lý khối lượng công việc nặng nề
tinh dịch
chất lỏng chứa tinh trùng được giải phóng khi xuất tinh
The doctor analyzed the load
Bác sĩ đã phân tích lượng tinh dịch
rõ ràng
Trong cảnhmột cách mạch lạc và trực tiếp
She stated her opinion explicitly
Cô ấy nêu rõ ý kiến của mình một cách trực tiếp
sự ngắn
Trong cảnhtrạng thái không dài hoặc không cao
His shortness makes it hard to reach the shelf
Sự thấp bé khiến anh ấy khó với tới kệ hàng
chẳng đời nào
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way it will rain today
Chẳng đời nào hôm nay trời lại mưa
không thể nào
dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó tin về điều gì đó
No way you won the lottery
Không thể nào bạn đã trúng xổ số
tuyệt đối không
dùng để từ chối điều gì đó một cách cương quyết
Can you lend me money No way
Bạn cho tôi vay tiền được không Tuyệt đối không
không đời nào
dùng để nói rằng bạn sẽ không làm điều gì đó
I am going to apologize No way
Tôi sẽ xin lỗi ư Không đời nào
thuốc viên
Trong cảnhmột miếng thuốc nhỏ rắn chắc
She takes her daily pill
Cô ấy uống thuốc hàng ngày
người phiền phức
một người gây khó chịu hoặc khó hòa đồng
He is such a pill
Anh ta thật là một người phiền phức
xù lông
tạo thành những cục bông nhỏ trên vải
This sweater begins to pill
Chiếc áo len này bắt đầu bị xù lông
viên thuốc
một miếng thuốc nhỏ hình tròn để nuốt
Take one pill with water
Hãy uống một viên thuốc với nước
ghế sofa
Trong cảnhchiếc ghế dài êm ái cho hai người trở lên
We sat on the couch to watch a movie
Chúng tôi ngồi trên ghế sofa để xem phim
diễn đạt
truyền đạt điều gì đó theo một cách cụ thể
He couched his refusal in polite terms
Anh ấy diễn đạt lời từ chối bằng những từ ngữ lịch sự
buông
Trong cảnhngừng giữ thứ gì đó
She let go of the rope
Cô ấy buông sợi dây ra
sa thải
chấm dứt việc làm của ai đó
They had to let go many workers
Họ đã phải sa thải nhiều nhân viên
tha thứ
để ai đó tránh khỏi rắc rối hoặc trách nhiệm
The police let him go with a warning
Cảnh sát tha cho anh ta với một lời cảnh báo
bánh pudding
Trong cảnhmột loại món tráng miệng mềm và ngọt thường ăn cuối bữa
We ate chocolate pudding for dessert
Chúng tôi đã ăn bánh pudding sô cô la làm món tráng miệng
máy móc
Trong cảnhthiết bị thực hiện công việc cụ thể
This machine makes coffee
Chiếc máy này pha cà phê
bộ máy
nhóm quyền lực kiểm soát hoạt động chính trị
The party machine won the election
Bộ máy đảng đã thắng cuộc bầu cử
bạn trai
Trong cảnhngười đàn ông đang trong một mối quan hệ yêu đương
He is a kind boyfriend
Anh ấy là một người bạn trai tốt bụng
bạn trai
Trong cảnhngười yêu nam thường xuyên của một người
My boyfriend lives in Hanoi
Bạn trai của tôi sống ở Hà Nội
bạn trai
người đàn ông có quan hệ tình cảm với một người khác
She is meeting her boyfriend
Cô ấy đang đi gặp bạn trai của mình
khó
Trong cảnhkhông dễ thực hiện
This math problem is hard
Bài toán này rất khó
mạnh
có chứa cồn
He likes hard liquor
Anh ấy thích rượu mạnh
cứng
không mềm hoặc dễ biến dạng
The surface of the table is hard
Bề mặt của chiếc bàn rất cứng
chăm chỉ
với nhiều nỗ lực hoặc năng lượng
She works very hard
Cô ấy làm việc rất chăm chỉ
vị trí
Trong cảnhnơi mà một người hoặc vật nào đó đang ở
The soldier held his position
Người lính giữ vững vị trí của mình
công việc
một vị trí làm việc được trả lương
She is applying for a new position
Cô ấy đang ứng tuyển vào vị trí mới
tình thế
tập hợp các hoàn cảnh mà một người đang gặp phải
He is in a difficult position
Anh ấy đang ở trong một tình thế khó khăn
quan điểm
một cách suy nghĩ hoặc tiếp cận một chủ đề
What is your position on this issue
Quan điểm của bạn về vấn đề này là gì
không đùa
Trong cảnhtheo cách không có ý đùa cợt
Are you seriously going there
Bạn nghiêm túc là sẽ đi đến đó sao
một cách nghiêm túc
theo cách chân thành hoặc nghiêm nghị
He took the matter seriously
Anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách nghiêm túc
trầm trọng
theo cách rất khắt khe hoặc cực đoan
The patient is seriously ill
Bệnh nhân đang bị ốm rất nặng
đi vắng
Trong cảnhkhông ở trong thành phố hoặc khu vực nơi bạn sống
She is currently out of town
Cô ấy hiện đang đi vắng
đi khỏi thành phố
du lịch rời xa nơi bạn đang sống
I will go out of town next week
Tôi sẽ đi khỏi thành phố vào tuần tới