

How I Met Your Mother — Phần 6 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
521 từ
Cấp độ CEFR
nắm đấm
Trong cảnhbàn tay với các ngón tay nắm chặt lại
He held a coin in his fist
Anh ấy cầm một đồng xu trong nắm đấm của mình
đấm
đánh ai đó bằng tay nắm chặt
He threatened to fist the wall
Anh ấy đe dọa sẽ đấm vào tường
bức tượng
Trong cảnhhình mẫu của người hoặc động vật làm từ đá hoặc kim loại
There is a big statue in the park
Có một bức tượng lớn trong công viên
nhận ra
Trong cảnhhiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
hiểu rõ
trở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
dữ dội
Trong cảnhở mức độ rất mạnh hoặc khắc nghiệt
The team faced intense pressure
Đội bóng đã phải đối mặt với áp lực dữ dội
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
thuyết phục
Trong cảnhkhiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
cà rốt
Trong cảnhmột loại rau củ màu cam dài có thể ăn được
Rabbits love to eat carrots
Thỏ rất thích ăn cà rốt
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
vết thương
Trong cảnhphần bị tổn thương trên cơ thể
He cleaned the wound on his arm
Anh ấy làm sạch vết thương trên cánh tay mình
làm bị thương
gây tổn hại về thể chất cho người hoặc vật khác
The soldier was wounded in battle
Người lính bị thương trong trận chiến
căng thẳng
cảm thấy rất lo lắng hoặc chịu nhiều áp lực
He felt wound up before the big test
Anh ấy cảm thấy căng thẳng trước bài kiểm tra lớn
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
áp lực
Trong cảnhcảm giác lo lắng do các yêu cầu gây ra
He is under a lot of pressure
Anh ấy đang chịu rất nhiều áp lực
áp lực
lực tác động khi một vật ấn lên vật khác
The water pressure is very high
Áp lực nước rất cao
gây áp lực
cố gắng ép buộc ai đó làm việc gì
They pressured him to sign the deal
Họ gây áp lực buộc anh ấy ký hợp đồng
gửi đi
Trong cảnhgửi một cái gì đó đến nhiều người nhận
I will send out the invitations today
Tôi sẽ gửi các tấm thiệp mời đi hôm nay
phân phát
gửi một cái gì đó cho nhiều người
They sent out flyers to the neighborhood
Họ đã phân phát tờ rơi đến khu phố
phát ra
khiến một thứ gì đó tỏa ra từ một nguồn
The heater sends out warmth
Máy sưởi phát ra hơi ấm
xích đu
Trong cảnhmột bộ khung có ghế treo cho trẻ em chơi
Children play on the swing set
Trẻ em chơi trên chiếc xích đu
phớt lờ
Trong cảnhcố tình không chú ý đến điều gì đó
She chose to ignore his rude comment
Cô ấy chọn cách phớt lờ bình luận khiếm nhã của anh ta
lờ đi
không nhận ra hoặc không quan tâm đến ai hoặc việc gì
He ignored the warning signs on the road
Anh ấy lờ đi các biển báo cảnh báo trên đường
làm ngơ
không nhìn hoặc không nghe thấy ai hoặc điều gì
They ignored his calls for help
Họ làm ngơ trước những lời kêu cứu của anh ấy
bỏ qua
không nhìn hoặc không lắng nghe điều gì đó
I decided to ignore the background noise
Tôi quyết định bỏ qua tiếng ồn xung quanh
trung thực
Trong cảnhnói sự thật và không lừa dối
Please be honest with me
Hãy trung thực với tôi
chủng tộc da trắng
Trong cảnhliên quan đến một nhóm người có nguồn gốc từ châu Âu
They belong to the Caucasian race
Họ thuộc chủng tộc da trắng
người da trắng
một người có nguồn gốc từ châu Âu
She is a Caucasian woman
Cô ấy là một phụ nữ da trắng
người da sáng
một người có màu da trắng sáng
Most people in the village are Caucasian
Hầu hết mọi người trong ngôi làng đều là người da sáng
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
ngã
Trong cảnhdi chuyển xuống đất một cách nhanh chóng
I do not want to fall
Tôi không muốn bị ngã
mùa thu
mùa giữa mùa hè và mùa đông
The leaves change color in fall
Lá cây đổi màu vào mùa thu
giảm
di chuyển xuống mức độ hoặc số lượng thấp hơn
Prices will fall next month
Giá cả sẽ giảm vào tháng sau
thất bại
không thành công trong việc làm gì đó
Empires sometimes fall
Các đế chế đôi khi thất bại
ngượng ngùng
Trong cảnhcảm thấy lúng túng hoặc thiếu tự tin
I always embarrass easily
Tôi luôn dễ cảm thấy ngượng ngùng
làm xấu hổ
khiến ai đó cảm thấy ngượng ngùng hoặc khó xử
Don't embarrass me in public
Đừng làm tôi xấu hổ trước đám đông
gây khó xử
làm cho ai đó cảm thấy bối rối hoặc mắc cỡ
His question embarrassed her
Câu hỏi của anh ấy khiến cô ấy khó xử
chính xác
Trong cảnhhoàn toàn đúng hoặc không có sai sót
I need the exact time
Tôi cần thời gian chính xác
đòi hỏi
ép buộc ai đó đưa cho bạn thứ gì đó
He exacted a promise from her
Anh ấy đòi hỏi cô ấy một lời hứa
ai đó
Trong cảnhmột người không xác định hoặc không rõ danh tính
Someone is at the door
Có ai đó ở ngoài cửa
thế giới
Trong cảnhhành tinh nơi chúng ta đang sống
We live on planet Earth
Chúng ta sống trên hành tinh Trái Đất
lĩnh vực
Trong cảnhmột khu vực hoặc sự tồn tại cụ thể
He belongs to the world of music
Anh ấy thuộc về lĩnh vực âm nhạc
cuộc đời
trạng thái tồn tại và có những trải nghiệm
She wants to experience the whole world
Cô ấy muốn trải nghiệm cả cuộc đời
nhân loại
trái đất cùng với tất cả con người
She travels around the world
Cô ấy đi du lịch vòng quanh nhân loại
niềm vui
Trong cảnhcảm giác hạnh phúc hoặc hài lòng lớn
She jumped for joy
Cô ấy nhảy lên vì vui sướng
thực hiện
Trong cảnhđạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
khiến
Trong cảnhlàm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
làm
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
đưa ra
Trong cảnhbày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
da sáng
Trong cảnhcó màu da không tối
She is light skinned
Cô ấy có làn da sáng
da sáng
người có làn da không tối màu
She has a light-skinned complexion
Cô ấy có làn da sáng
trang điểm
Trong cảnhcác sản phẩm dùng để tô màu hoặc thay đổi khuôn mặt
She wears make up every day
Cô ấy trang điểm mỗi ngày
tạo ra
sản xuất hoặc hình thành nên một cái gì đó
They made up a team for the project
Họ tạo ra một nhóm cho dự án
quyết định
đưa ra quyết định một cách chắc chắn
I need to make up my mind
Tôi cần phải đưa ra quyết định
bịa đặt
sáng tạo ra một câu chuyện hoặc lý do
He made up an excuse for being late
Anh ấy bịa ra một lý do để giải thích cho việc đi trễ
làm hòa
trở thành bạn bè lại sau một cuộc tranh cãi
They made up after the fight
Họ làm hòa sau cuộc cãi vã
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
ôi trời
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc nhẹ nhàng
My goodness it is hot outside
Ôi trời ngoài trời nóng quá
sáng tác
Trong cảnhtạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết
tạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
rất
Trong cảnhbằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
cách
phương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
con đường
lối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
thuộc về cha mẹ
Trong cảnhliên quan đến việc làm cha hoặc làm mẹ
They received parental guidance
Họ nhận được sự hướng dẫn từ cha mẹ
mộng tưởng
Trong cảnhsuy nghĩ hoặc giấc mơ dễ chịu về điều bạn khao khát
He lives in a world of fantasy
Anh ấy sống trong một thế giới mộng tưởng
giả tưởng
thể loại truyện về phép thuật và thế giới tưởng tượng
I enjoy reading fantasy novels
Tôi thích đọc tiểu thuyết giả tưởng
huyễn hoặc
câu chuyện hoặc ý tưởng không có thật
The story is just a fantasy
Câu chuyện đó chỉ là sự huyễn hoặc
mơ tưởng
tình huống dễ chịu không có thật
Living in a mansion is just a fantasy
Sống trong biệt thự chỉ là mơ tưởng
phù hợp
Trong cảnhcó kích thước hoặc loại đúng cho một không gian hoặc tình huống
This shelf fits in the corner
Cái kệ này phù hợp với góc tường
sắp xếp
tìm thời gian hoặc không gian cho ai đó hoặc việc gì đó trong lịch trình bận rộn
I can fit you in at three
Tôi có thể sắp xếp gặp bạn lúc ba giờ
hòa nhập
cảm thấy thoải mái và được chào đón khi là một phần của nhóm
She fits in well with the team
Cô ấy hòa nhập tốt với cả nhóm
thuộc về
cảm thấy thoải mái và được chấp nhận như một phần của một nhóm
He feels like he fits in here
Anh ấy cảm thấy mình thuộc về nơi này
mẹ
Trong cảnhngười sinh ra hoặc nuôi dưỡng con
She loves her mother
Cô ấy yêu mẹ của mình
hành động
Trong cảnhviệc mà bạn làm
It was a kind act
Đó là một hành động tử tế
đạo luật
quy tắc chính thức do chính phủ ban hành
The act was passed yesterday
Đạo luật đã được thông qua vào ngày hôm qua
tiết mục
màn trình diễn cho khán giả xem
They performed a funny act
Họ đã thực hiện một tiết mục hài hước
rõ ràng
Trong cảnhdễ dàng để nhìn nghe hoặc hiểu
The teacher gave a clear explanation
Giáo viên đưa ra một lời giải thích rõ ràng
minh oan
xác định rằng ai đó không có tội
The judge will clear the suspect
Thẩm phán sẽ minh oan cho nghi phạm
trong suốt
cho phép ánh sáng đi qua để nhìn thấy vật đằng sau
The water in the lake is very clear
Nước trong hồ rất trong suốt
thông thoáng
không có chướng ngại vật hoặc vấn đề
Keep the hallway clear
Hãy giữ hành lang thông thoáng
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
đứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
ra ngoài
Trong cảnhtừ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
hoàn toàn
Trong cảnhtheo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bên ngoài
không ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
đen
Trong cảnhmàu tối nhất
The night sky is black
Bầu trời đêm rất đen
đóng thùng
Trong cảnhđặt vào trong các hộp
She boxed up her old clothes
Cô ấy đã đóng thùng quần áo cũ của mình
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu chơi nhạc hoặc biểu diễn
Let the band hit it
Hãy để ban nhạc bắt đầu đi
sự tôn trọng
Trong cảnhthái độ lịch sự và quan tâm đến người khác
Treat others with respect
Hãy đối xử với người khác bằng sự tôn trọng
tôn trọng
có ý kiến tốt về ai đó hoặc điều gì đó
I respect his hard work
Tôi tôn trọng sự chăm chỉ của anh ấy
khía cạnh
một phần hoặc chi tiết cụ thể của vấn đề
This is true in many respects
Điều này đúng ở nhiều khía cạnh
phép lịch sự
cách cư xử đúng mực và quan tâm tới người khác
He shows great respect to his elders
Anh ấy thể hiện phép lịch sự lớn đối với người lớn tuổi
nghe
Trong cảnhchú ý đến âm thanh
Please listen to the music
Hãy lắng nghe bản nhạc
lắng nghe
Trong cảnhtập trung nghe người khác nói
Listen to what your teacher says
Hãy lắng nghe những gì giáo viên của bạn nói
đáng yêu
Trong cảnhcó sức hấp dẫn theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
She looks cute in that dress
Cô ấy trông đáng yêu trong chiếc váy đó
dễ thương
thu hút theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
That baby is very cute
Đứa bé đó rất dễ thương
láo xược
cố tỏ ra thông minh một cách khó chịu hoặc thiếu tôn trọng
Do not get cute with me
Đừng có láo xược với tôi
làm điệu
làm cho một vật gì đó trở nên quyến rũ hơn
She wants to cute up her bedroom
Cô ấy muốn làm điệu cho phòng ngủ của mình
bài đánh giá
Trong cảnhmột bài viết nhận xét về chất lượng của cái gì đó
I read a movie review
Tôi đã đọc một bài đánh giá phim
sự xem xét
việc đánh giá chính thức về công việc của ai đó
The manager gave a performance review
Người quản lý đã đưa ra một bản đánh giá hiệu suất
xem lại
nhìn lại hoặc kiểm tra cái gì đó một cách cẩn thận
Please review your answers before submitting
Vui lòng xem lại câu trả lời của bạn trước khi nộp bài
salad bắp cải
Trong cảnhmột món salad làm từ bắp cải cắt nhỏ và nước sốt
I like to eat coleslaw with fried chicken
Tôi thích ăn salad bắp cải với gà rán
trẻ hơn
Trong cảnhdạng so sánh của từ trẻ
She looks younger today
Cô ấy trông trẻ hơn hôm nay
trẻ hơn
có số năm sống ít hơn
My brother is younger than me
Em trai tôi trẻ hơn tôi
đêm trước
Trong cảnhngày hoặc buổi tối ngay trước một sự kiện đặc biệt
We planned the party for Christmas eve
Chúng tôi đã lên kế hoạch cho bữa tiệc vào đêm trước đó
đêm giáng sinh
ngày trước lễ giáng sinh vào ngày 24 tháng 12
We open presents on Christmas eve
Chúng tôi mở quà vào đêm giáng sinh
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
tội lỗi
Trong cảnhcảm giác hoặc thể hiện sự hối hận về lỗi lầm
He had a guilty look on his face
Anh ấy có vẻ mặt đầy tội lỗi
hối lỗi
cảm thấy tệ vì đã làm điều gì đó sai trái
I feel guilty about lying to you
Tôi cảm thấy hối lỗi vì đã nói dối bạn
có lỗi
chịu trách nhiệm cho việc làm sai trái
She is guilty of breaking the vase
Cô ấy có lỗi vì làm vỡ bình hoa
phạm tội
đã thực hiện một hành động vi phạm pháp luật hoặc đạo đức
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta phạm tội
phông nền
Trong cảnhphần của bức tranh hoặc khung cảnh ở phía sau các vật chính
There are trees in the background
Có những cái cây ở phông nền
nền
quá trình máy tính chạy mà không cần sự chú ý trực tiếp của người dùng
The app runs in the background
Ứng dụng chạy ở chế độ nền
cung cấp thông tin
đưa ra những thông tin quan trọng cho ai đó
Please background me on this project
Hãy cung cấp thông tin cho tôi về dự án này
tiểu sử
những thông tin chi tiết về một người hoặc sự kiện
She has a strong academic background
Cô ấy có tiểu sử học vấn tốt
xuất thân
lịch sử gia đình hoặc xã hội của một người
She comes from a humble background
Cô ấy xuất thân từ một gia đình khiêm tốn
phong bì
Trong cảnhvỏ giấy hình phẳng để đựng thư
I put the letter in an envelope
Tôi bỏ lá thư vào trong phong bì
tồn tại
Trong cảnhcó thực hoặc hiện diện trong thế giới
Does life exist on other planets
Liệu sự sống có tồn tại trên các hành tinh khác không
hiện hữu
có mặt hoặc sẵn có trong một hoàn cảnh cụ thể
Problems exist in every job
Những vấn đề hiện hữu trong mọi công việc
cung thiên văn
Trong cảnhtòa nhà có mái vòm nơi bạn có thể quan sát các ngôi sao và hành tinh
We visited the planetarium yesterday
Chúng tôi đã đến thăm cung thiên văn ngày hôm qua
đi
Trong cảnhdi chuyển từ nơi này sang nơi khác
I am going home
Tôi đang đi về nhà
tiếp tục
vẫn đang làm một việc gì đó
Keep going with your work
Hãy tiếp tục làm việc của bạn
hẹn hò
có quan hệ tình cảm với một người duy nhất
They are going steady
Họ đang hẹn hò nghiêm túc
diễn ra
xảy ra một sự kiện nào đó
What is going on here
Chuyện gì đang xảy ra ở đây vậy
đang diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is goin on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
rời đi
di chuyển ra khỏi một địa điểm
I am goin now
Tôi đang rời đi đây
hoảng sợ
Trong cảnhcảm giác sợ hãi nhất thời
She was scared by the loud noise
Cô ấy đã hoảng sợ vì tiếng ồn lớn
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
khiếp sợ
cảm giác sợ hãi tột độ
He is scared of spiders
Anh ấy sợ nhện
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi trước nguy hiểm
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
đền thờ
Trong cảnhtòa nhà được sử dụng cho các hoạt động tôn giáo và cầu nguyện
Many tourists visit the old temple
Nhiều du khách ghé thăm ngôi đền cổ
thái dương
phần đầu nằm giữa mắt và tai
He rubbed his temples because of a headache
Anh ấy xoa thái dương vì bị đau đầu
giả
Trong cảnhhành động như thể điều gì đó là thật trong khi không phải vậy
She made a pretend house from boxes
Cô ấy đã làm một ngôi nhà giả từ những chiếc hộp
giả vờ
cư xử như điều gì đó là thật khi nó không phải vậy
He pretended to be sick
Anh ấy đã giả vờ bị ốm
yếu tố
thứ ảnh hưởng đến kết quả
This is a major factor in the decision
Đây là yếu tố chính trong quyết định
tưởng tượng
hành động như thể điều gì đó đang xảy ra
Let us pretend we are on an island
Hãy tưởng tượng chúng ta đang ở trên một hòn đảo
tuổi thơ
Trong cảnhthời gian khi bạn còn là một đứa trẻ
She had a happy childhood
Cô ấy đã có một tuổi thơ hạnh phúc
công viên
Trong cảnhkhu vực công cộng có cỏ và cây cối
Let us walk in the central park
Chúng ta hãy đi dạo trong công viên
cần
Trong cảnhđòi hỏi thứ gì đó vì nó là cần thiết
I need some help
Tôi cần một chút giúp đỡ
nhu cầu
thứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Water is a basic human need
Nước là nhu cầu cơ bản của con người
sang trọng
Trong cảnhphong cách và có chất lượng cao
She looks very classy in that dress
Cô ấy trông rất sang trọng trong chiếc váy đó
trưởng thành
Trong cảnhtrở thành một người lớn
He needs to grow up and get a job
Anh ấy cần phải trưởng thành và kiếm một công việc
lớn lên
trở nên nhiều tuổi hơn
I want to travel when I grow up
Tôi muốn đi du lịch khi tôi lớn lên
đến mức
đạt tới một giới hạn hoặc số lượng nhất định
The water grew up to my knees
Nước dâng lên đến đầu gối của tôi
chín chắn
trở nên chín chắn hơn về tính cách
She has really grown up over the years
Cô ấy đã thực sự trở nên chín chắn hơn qua những năm tháng
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy thứ gì đó
Did you get my letter
Bạn đã nhận được thư của tôi chưa
hiểu
Trong cảnhnắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó
I do not get the joke
Tôi không hiểu câu đùa đó
đến
đi tới một địa điểm
I will get home soon
Tôi sẽ về nhà sớm
trở nên
bắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
xa nhau
Trong cảnhkhông ở cùng nhau
They live apart now
Họ sống xa nhau bây giờ
vỡ
bị chia thành nhiều mảnh
The machine fell apart
Cỗ máy bị vỡ tan
thành mảnh
bị chia nhỏ ra
The toy came apart in my hands
Món đồ chơi bị rời ra từng mảnh trên tay tôi
riêng biệt
theo cách không ở cùng một chỗ
Keep these items apart
Hãy giữ những món đồ này riêng biệt
bác sĩ phẫu thuật
Trong cảnhbác sĩ thực hiện các ca phẫu thuật
The surgeon operated on his leg
Bác sĩ phẫu thuật đã phẫu thuật chân cho anh ấy
vỡ vụn
Trong cảnhphá vỡ thành những mảnh nhỏ hoặc sụp đổ
The old wall began to crumble
Bức tường cũ bắt đầu vỡ vụn
vụn ra
rơi ra thành những mảnh li ti
The dry bread will crumble easily
Miếng bánh mì khô sẽ dễ dàng vụn ra
bánh trái cây
món tráng miệng nướng với trái cây và lớp phủ vụn
She made an apple crumble
Cô ấy đã làm món bánh táo vụn
sụp đổ
trở nên yếu đi và tan rã dần
His dreams began to crumble
Những ước mơ của anh ấy bắt đầu sụp đổ
ngất xỉu
Trong cảnhmất ý thức trong một thời gian ngắn
She blacked out after standing up too fast
Cô ấy bị ngất sau khi đứng dậy quá nhanh
che khuất
làm cho cái gì đó tối tăm hoặc không thể nhìn thấy
They blacked out the names in the document
Họ che khuất các tên trong tài liệu
mất điện
tình trạng không có điện
The city blacked out during the storm
Thành phố bị mất điện trong trận bão
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
xem
Trong cảnhnhìn cái gì đó trong một khoảng thời gian
I like to watch movies
Tôi thích xem phim
cẩn thận
chú ý đến những gì bạn đang làm
Please watch what you are doing
Hãy cẩn thận với những gì bạn đang làm
trông nom
chăm sóc một ai đó hoặc cái gì đó
Can you watch my bag
Bạn có thể trông túi giúp tôi không
đồng hồ
chiếc đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay
My watch is ten minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh mười phút
thứ tám
Trong cảnhvị trí sau vị trí thứ bảy
My birthday is on the eighth of May
Sinh nhật của tôi là vào ngày tám tháng năm
một phần tám
một trong tám phần bằng nhau
Cut the cake into eight pieces and take one eighth
Cắt chiếc bánh thành tám phần và lấy một phần tám
bất cứ ai
Trong cảnhmột người nào đó
Anyone can join the game
Bất cứ ai cũng có thể tham gia trò chơi
buông
Trong cảnhngừng giữ thứ gì đó
She let go of the rope
Cô ấy buông sợi dây ra
sa thải
chấm dứt việc làm của ai đó
They had to let go many workers
Họ đã phải sa thải nhiều nhân viên
tha thứ
để ai đó tránh khỏi rắc rối hoặc trách nhiệm
The police let him go with a warning
Cảnh sát tha cho anh ta với một lời cảnh báo
kiểm tra
Trong cảnhxem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
séc
lệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
ngất
Trong cảnhmất ý thức tạm thời
She passed out from the heat
Cô ấy bị ngất vì nóng
phát
đưa đồ vật cho từng người trong một nhóm
Please pass out these papers
Vui lòng phát những tờ giấy này
bất tỉnh
trở nên không còn tỉnh táo
He passed out after the accident
Anh ấy bất tỉnh sau vụ tai nạn
ghét cay ghét đắng
Trong cảnhcảm giác ghét bỏ mãnh liệt thường dùng trong cụm từ ghét ai đó
I hate his guts for lying to me
Tôi ghét cay ghét đắng anh ta vì đã nói dối tôi
can đảm
sự dũng cảm để làm điều gì đó khó khăn
It takes guts to speak in public
Bạn cần sự can đảm để nói trước công chúng
linh tính
cảm giác sâu sắc từ bên trong
My gut says this is a bad idea
Linh tính của tôi bảo rằng đây là một ý tưởng tồi
nội tạng
các bộ phận bên trong của cơ thể hoặc vật thể
The machine had its guts removed
Những bộ phận bên trong của chiếc máy đã bị lấy ra
ruột
phần bên trong cơ thể nơi thức ăn được tiêu hóa
He has a pain in his guts
Anh ấy bị đau bụng
lời mời
Trong cảnhtin nhắn hoặc tấm thiệp yêu cầu ai đó đến dự một sự kiện
I received an invitation to the party
Tôi đã nhận được lời mời đến bữa tiệc
bàng quang
Trong cảnhcơ quan trong cơ thể chứa nước tiểu
The bladder stores urine before it leaves the body
Bàng quang lưu trữ nước tiểu trước khi nó rời khỏi cơ thể