

How I Met Your Mother — Phần 6 Tập 21
Từ vựng & nghĩa
466 từ
Cấp độ CEFR
người yêu
Trong cảnhmột người có mối quan hệ tình cảm với bạn
He bought flowers for his girlfriend
Anh ấy đã mua hoa cho người yêu
bạn gái
một người bạn là nữ
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
phù hợp
những phẩm chất giúp một người phù hợp với một vai trò
She has the qualities of a girlfriend
Cô ấy có những phẩm chất của một người phù hợp
bạn gái
người mà mình đang hẹn hò
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
thị trấn
Trong cảnhmột nơi có nhiều nhà cửa và tòa nhà nơi con người sinh sống
They live in a small town
Họ sống trong một thị trấn nhỏ
lăng nhăng
Trong cảnhcó quan hệ tình dục với nhiều người
She avoids those who sleep around
Cô ấy tránh xa những người lăng nhăng
quan hệ bừa bãi
quan hệ tình dục với nhiều người khác nhau mà không có mối quan hệ nghiêm túc
He tends to sleep around
Anh ấy có xu hướng quan hệ bừa bãi
đa tình
có nhiều bạn tình khác nhau
He is known to sleep around
Anh ta nổi tiếng là người đa tình
trông có vẻ
Trong cảnhcó diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
bia
Trong cảnhđồ uống có cồn làm từ hạt ngũ cốc
This beer tastes very bitter
Loại bia này có vị rất đắng
bia
thức uống có cồn làm từ ngũ cốc
I would like a cold beer
Tôi muốn một ly bia lạnh
cung cấp
đưa cho ai đó cái gì
They beer the guests with drinks
Họ cung cấp đồ uống cho khách
phục vụ
đưa cho ai đó đồ uống
The waiter will beer you soon
Người phục vụ sẽ sớm đưa đồ uống cho bạn
hôn nhân mở
Trong cảnhmối quan hệ vợ chồng cho phép cả hai người có quan hệ tình cảm hoặc tình dục với người khác
They have an open marriage
Họ có một cuộc hôn nhân mở
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
trống
Trong cảnhchưa được lấp đầy hoặc chưa có người chiếm giữ
This job is still open
Công việc này vẫn còn trống
mở
Trong cảnhkhông bị đóng hoặc không bị chặn
The window is open
Cửa sổ đang mở
bắt đầu
khởi đầu hoặc làm cho một việc gì đó bắt đầu
The show will open at eight
Chương trình sẽ bắt đầu lúc tám giờ
mở
di chuyển thứ gì đó để nó không còn bị đóng hoặc bị chặn
Please open the door
Vui lòng mở cửa
vừa vặn
Trong cảnhcó kích thước hoặc hình dạng thích hợp để đặt vào một chỗ
The box does not fit in the car
Chiếc hộp không vừa vặn trong xe
phù hợp
thích hợp cho một tình huống cụ thể
That suit is not fit for the meeting
Bộ đồ đó không phù hợp cho buổi họp
khỏe mạnh
mạnh mẽ và có thể trạng tốt
You look very fit and healthy
Bạn trông rất khỏe mạnh và sung sức
cơn co giật
sự co thắt cơ thể đột ngột không kiểm soát được
The patient had a fit
Bệnh nhân bị lên cơn co giật
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
may mắn
Trong cảnhcó vận may tốt
You are very lucky
Bạn rất may mắn
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
tính cách
Trong cảnhnhững đặc điểm độc đáo của một con người
She has a friendly personality
Cô ấy có tính cách thân thiện
người nổi tiếng
một người có danh tiếng trên internet
He is a popular internet personality
Anh ấy là một người nổi tiếng trên internet
hiểu ra
Trong cảnhhiểu điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure this problem out
Tôi không thể hiểu ra vấn đề này
con số
biểu tượng được viết để đại diện cho một số lượng
The sales figure is high
Con số doanh thu rất cao
nhân vật
một người quan trọng hoặc có tiếng tăm
He is a famous historical figure
Ông ấy là một nhân vật lịch sử nổi tiếng
hình dáng
hình thù của một người hoặc vật
She has a slim figure
Cô ấy có dáng người mảnh mai
có vẻ
Trong cảnhdường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
trông như
có vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
giống
có vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
kết thúc
Trong cảnhphần cuối cùng của một sự vật
This is the end of the book
Đây là phần kết thúc của cuốn sách
chấm dứt
Trong cảnhđi đến điểm dừng hoặc hoàn thành
The movie will end soon
Bộ phim sẽ sớm chấm dứt
đầu mút
điểm hoặc vị trí xa nhất của một vật
Hold the other end of the rope
Hãy giữ đầu mút kia của sợi dây
phía
khía cạnh hoặc phần thuộc về một người
They want to do their end of the deal
Họ muốn hoàn thành phía của mình trong thỏa thuận
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
phía sau
phần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
bắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
đáng yêu
Trong cảnhcó sức hấp dẫn theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
She looks cute in that dress
Cô ấy trông đáng yêu trong chiếc váy đó
dễ thương
thu hút theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
That baby is very cute
Đứa bé đó rất dễ thương
láo xược
cố tỏ ra thông minh một cách khó chịu hoặc thiếu tôn trọng
Do not get cute with me
Đừng có láo xược với tôi
làm điệu
làm cho một vật gì đó trở nên quyến rũ hơn
She wants to cute up her bedroom
Cô ấy muốn làm điệu cho phòng ngủ của mình
an toàn
Trong cảnhkhông nguy hiểm hoặc rủi ro
It is safe to swim here
Bơi ở đây rất an toàn
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó
I am safe that he will come
Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến
đáng tin cậy
có thể tin tưởng để làm tốt công việc
He is a safe driver
Anh ấy là một người lái xe đáng tin cậy
két sắt
hộp kim loại có khóa dùng để cất giữ đồ vật có giá trị
She keeps money in a safe
Cô ấy cất tiền trong két sắt
sâu thẳm
Trong cảnhở khoảng cách xa so với bề mặt
The ocean is very deep down
Đại dương rất sâu thẳm
thầm kín
không được mọi người biết đến hoặc nhìn thấy
The truth is hidden deep down
Sự thật được giấu kín thầm kín
thực chất
trong cảm xúc thật ẩn giấu của một người
Deep down I know he is kind
Thực chất tôi biết anh ấy là người tốt
nữ
Trong cảnhgiới tính có khả năng sinh con
She is a female doctor
Cô ấy là một bác sĩ nữ
số lượng
Trong cảnhtổng số của các sự vật hoặc sự việc
A large number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
chữ số
Trong cảnhký hiệu dùng để biểu thị một số lượng hoặc giá trị
Please write the number clearly
Vui lòng viết chữ số rõ ràng
gây hại
làm tổn thương hoặc làm hư hỏng ai đó hoặc cái gì đó
We must not number the innocent
Chúng ta không được làm hại những người vô tội
số điện thoại
chuỗi chữ số dùng để liên lạc qua điện thoại
What is your phone number
Số điện thoại của bạn là gì
bò đực
Trong cảnhcon bò giống đực
The bull is in the field
Con bò đực đang ở ngoài đồng
lời nói nhảm
những lời nói vô nghĩa hoặc không đúng sự thật
That story is total bull
Câu chuyện đó hoàn toàn là lời nói nhảm
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
từ ấy
Trong cảnhtừ một thời điểm đã qua cho đến tận bây giờ
Things have improved ever since
Mọi thứ đã cải thiện kể từ ấy
kể từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
I have lived here ever since
Tôi đã sống ở đây kể từ đó
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến bây giờ
She has been busy ever since
Cô ấy bận rộn kể từ đó
từ lúc đó
liên tục từ một điểm thời gian trong quá khứ đến hiện tại
He has worked hard ever since
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ kể từ lúc đó
bắp
Trong cảnhhạt vàng được dùng làm thực phẩm
I like eating sweet corn
Tôi thích ăn bắp ngọt
ngô
loại cây ngũ cốc có hạt màu vàng
We grow corn in the field
Chúng tôi trồng ngô trên cánh đồng
vết chai
vùng da cứng và đau ở ngón chân
A painful corn is on my toe
Có một vết chai đau ở ngón chân tôi
khuyến mãi
Trong cảnhsản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
đặc biệt
khác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
riêng biệt
không giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
làm xấu hổ
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy ngượng ngùng hoặc khó xử
Don't embarrass me in public
Đừng làm tôi xấu hổ trước đám đông
ngượng ngùng
Trong cảnhcảm thấy lúng túng hoặc thiếu tự tin
I always embarrass easily
Tôi luôn dễ cảm thấy ngượng ngùng
gây khó xử
làm cho ai đó cảm thấy bối rối hoặc mắc cỡ
His question embarrassed her
Câu hỏi của anh ấy khiến cô ấy khó xử
yêu thương
Trong cảnhthể hiện tình yêu và sự quan tâm
She gave him a loving hug
Cô ấy dành cho anh ấy một cái ôm yêu thương
âu yếm
biểu lộ tình cảm nồng nàn và yêu quý
They have a loving family
Họ có một gia đình âu yếm
thích thú
cảm thấy rất vui vẻ khi làm điều gì đó
He is a loving fan of music
Anh ấy là một người rất thích âm nhạc
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
tạm biệt
Trong cảnhlời chào dùng khi chia tay một ai đó
It is time to say good bye
Đã đến lúc phải nói tạm biệt
chào tạm biệt
cách chào hỏi khi rời đi một cách thân thiện
She waved good bye to her friends
Cô ấy vẫy tay chào tạm biệt bạn bè của mình
trượt
Trong cảnhmất thăng bằng do di chuyển trên bề mặt trơn trượt
He slipped on the wet floor
Anh ấy bị trượt trên sàn nhà ướt
nhét
đưa cái gì đó cho người khác một cách kín đáo
She slipped him a note
Cô ấy nhét cho anh ấy một mảnh giấy
lẻn
di chuyển đến một nơi nào đó một cách lặng lẽ và nhanh chóng
I slipped out of the room
Tôi lẻn ra khỏi phòng
tờ
một mảnh giấy nhỏ
Please write your name on this slip
Vui lòng viết tên bạn vào tờ giấy này
luật sư
Trong cảnhngười đại diện cho khách hàng trong các vấn đề pháp lý
She is a criminal lawyer
Cô ấy là một luật sư hình sự
luật sư
người đưa ra lời khuyên pháp lý và đại diện cho mọi người tại tòa án
The lawyer spoke to the judge
Luật sư đã nói chuyện với thẩm phán
biện hộ
thực hiện vai trò luật sư cho một ai đó hoặc vấn đề nào đó
He will lawyer for the company
Anh ấy sẽ biện hộ cho công ty
luật sư
người làm công việc tư vấn và bảo vệ pháp lý
She works as a lawyer
Cô ấy làm nghề luật sư
người dùng thử
Trong cảnhngười dùng thử một lượng nhỏ thức ăn hoặc đồ uống
She is a taster for the new cafe
Cô ấy là người dùng thử cho quán cà phê mới
người nếm thử
người thử thức ăn hoặc đồ uống để đánh giá chất lượng
The wine taster checked the quality
Người nếm thử rượu vang đã kiểm tra chất lượng
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
Trong cảnhmột nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
tệ
Trong cảnhtheo cách không thỏa đáng hoặc không tốt
He played badly today
Anh ấy đã chơi rất tệ hôm nay
rất nhiều
ở mức độ cao hoặc mạnh mẽ
I want it badly
Tôi rất muốn điều đó
kết thúc
Trong cảnhdừng lại một hoạt động hoặc sự kiện
The meeting will break up soon
Cuộc họp sẽ sớm kết thúc
chia tay
chấm dứt mối quan hệ tình cảm
They decided to break up after two years
Họ quyết định chia tay sau hai năm
lướt nhanh
di chuyển nhanh trên sân băng trong môn khúc côn cầu
He tried to break up the ice
Anh ấy cố gắng lướt nhanh trên mặt băng
giải tán
làm cho một nhóm người hoặc cuộc ẩu đả dừng lại và tách ra
Police arrived to break up the fight
Cảnh sát đến để giải tán cuộc ẩu đả
đau buồn
cảm thấy rất buồn hoặc xúc động mạnh
The news of his death broke her up
Tin tức về cái chết của anh ấy làm cô ấy đau buồn
diễn
Trong cảnhđóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
chơi
tham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
xử lý
giải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
chơi
biểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
đống
Trong cảnhmột nhóm các vật được đặt chồng lên nhau
There is a pile of books on the floor
Có một đống sách trên sàn nhà
chồng
sắp xếp các vật thành một đống
Please pile the plates in the sink
Vui lòng chồng các đĩa vào bồn rửa
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
I work five days a week
Tôi làm việc năm ngày một tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
xả hàng
Trong cảnhthời điểm cửa hàng bán sản phẩm với giá thấp hơn
The store has a close out sale
Cửa hàng đang có đợt xả hàng
võ sĩ
Trong cảnhngười chiến đấu giỏi võ thuật
The ninja fought with a sword
Võ sĩ đó đã chiến đấu bằng kiếm
ninja
chiến binh có kỹ năng được đào tạo trong nghệ thuật bí mật
The ninja moved through the shadows
Ninja di chuyển qua các bóng tối
thư giãn
Trong cảnhgiữ bình tĩnh hoặc ngừng lo lắng
You should take it easy for a few days
Bạn nên thư giãn vài ngày đi
nhẹ nhàng
đối xử với ai đó một cách hòa nhã không gay gắt
Take it easy on him
Hãy nhẹ nhàng với cậu ấy
tạm biệt
cách nói tạm biệt thân mật với ai đó
Take it easy see you tomorrow
Tạm biệt nhé hẹn gặp lại ngày mai
thư giãn
giữ bình tĩnh và không lo lắng
You should take it easy before the exam
Bạn nên thư giãn trước kỳ thi
hơi
Trong cảnhmột chút ít
It is kinda cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
sữa và chế phẩm từ sữa
Trong cảnhloại thực phẩm được làm từ sữa
I try to avoid dairy
Tôi cố gắng tránh các sản phẩm từ sữa
giảm giá
Trong cảnhsự kiện các mặt hàng được bán với giá rẻ hơn
There is a big sale at the store
Có một đợt giảm giá lớn tại cửa hàng
bán hàng
hành động trao đổi hàng hóa lấy tiền
The sale of the house was quick
Việc bán ngôi nhà diễn ra nhanh chóng
đến
Trong cảnhxuất hiện hoặc có mặt tại một địa điểm
He did not show up at the party
Anh ấy đã không đến bữa tiệc
xuất hiện
trở nên có thể nhìn thấy hoặc nhận biết được
Dirt shows up on white clothes
Bụi bẩn xuất hiện rõ trên quần áo trắng
có mặt
đến một nơi để tham dự một sự kiện
She showed up early for the meeting
Cô ấy đã có mặt sớm cho buổi họp
hiện rõ
dễ dàng được nhìn thấy hoặc chú ý trên một phông nền
The stain shows up clearly on the carpet
Vết bẩn hiện rõ trên thảm
làm nhục
khiến ai đó cảm thấy xấu hổ ở nơi công cộng
He showed me up in front of my friends
Anh ấy làm tôi xấu hổ trước mặt bạn bè
vạch trần
làm ai đó trông kém cỏi bằng cách thể hiện tốt hơn họ
His poor results showed him up
Kết quả kém cỏi đã vạch trần năng lực của anh ấy
vượt trội
thể hiện tốt hơn người khác một cách đáng chú ý
She showed up her classmates with her test score
Cô ấy vượt trội hơn bạn cùng lớp với điểm số bài kiểm tra
sự thật
Trong cảnhnhững sự việc có thật về một vấn đề nào đó
Tell me the truth
Hãy nói cho tôi biết sự thật
lâu dài
Trong cảnhtồn tại trong một khoảng thời gian kéo dài
This has been a long time coming
Việc này đã diễn ra từ rất lâu rồi
thời gian dài
khoảng thời gian đo lường sự việc xảy ra
It took a long time
Mất một khoảng thời gian dài
dài hạn
kéo dài trong một khoảng thời gian lâu
We have a long time plan
Chúng tôi có kế hoạch dài hạn
đợt lâu
một khoảng thời gian kéo dài
It feels like a long time
Cảm giác như đã rất lâu rồi
quyến rũ
Trong cảnhthu hút về mặt ngoại hình
She looks very hot
Cô ấy trông rất quyến rũ
nóng
có nhiệt độ cao
The soup is very hot
Món súp này rất nóng
gay gắt
rất mạnh hoặc nghiêm trọng
They had a hot argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi gay gắt
đắt hàng
rất phổ biến hoặc thành công
This is the hottest product this year
Đây là sản phẩm đắt hàng nhất năm nay
nóng
có nhiệt độ cao
The water is very hot
Nước rất nóng
phải lòng
Trong cảnhtình cảm thu hút lãng mạn mạnh mẽ
I have a crush on him
Tôi đã phải lòng anh ấy
tính cách
phẩm chất thuộc về tâm trí hoặc cảm xúc của một người
She has a gentle crush
Cô ấy có một tính cách dịu dàng
nghiền nát
dùng lực mạnh để ép cái gì đó
He can crush a rock with his hands
Anh ấy có thể nghiền nát một hòn đá bằng tay
đánh bại
làm cho ai đó thất bại hoàn toàn
Our team will crush the opponent
Đội của chúng tôi sẽ đánh bại đối thủ
tiếc
Trong cảnhcảm thấy buồn hoặc lo lắng về điều gì đó tồi tệ
I am afraid I cannot come
Tôi rất tiếc là mình không thể đến
sợ hãi
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi khi gặp nguy hiểm
The child is afraid of the dark
Đứa trẻ sợ bóng tối
lo ngại
cảm thấy băn khoăn về một điều gì đó
I am afraid that it might rain
Tôi lo ngại rằng trời có thể sẽ mưa
sợ hãi
cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng về điều gì đó
I am afraid of dogs
Tôi sợ chó
cùng nhau
Trong cảnhở cùng một nơi hoặc một nhóm với nhau
We sat together
Chúng tôi ngồi cùng nhau
hẹn hò
trong mối quan hệ tình cảm sau khi chia tay
They are back together again
Họ đã quay lại với nhau
kết hợp
ghép các phần riêng biệt để tạo thành một khối thống nhất
Put these pieces together
Hãy ghép các mảnh này lại với nhau
ngăn nắp
theo cách hợp lý và được lên kế hoạch kỹ lưỡng
You need to get your life together
Bạn cần sống một cách ngăn nắp hơn
cà vạt
Trong cảnhdải vải đeo quanh cổ áo
He wears a red tie
Anh ấy đeo một chiếc cà vạt đỏ
buộc
nối hoặc gắn kết các vật lại với nhau
Please tie your shoes
Vui lòng buộc dây giày của bạn
mối quan hệ
sự liên kết hoặc mối quan hệ giữa người với người
They have close family ties
Họ có mối quan hệ gia đình thân thiết
hòa
có cùng số điểm trong một cuộc thi
The game ended in a tie
Trận đấu kết thúc với tỷ số hòa
giao dịch
Trong cảnhmột thỏa thuận hoặc tình huống cụ thể
It is a good deal for us
Đó là một giao dịch tốt cho chúng ta
giải quyết
thực hiện hành động để khắc phục vấn đề
We need to deal with this issue
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
nhiều
một số lượng lớn thứ gì đó
A great deal of work remains
Còn rất nhiều việc phải làm
buôn bán
mua và bán các loại hàng hóa bất hợp pháp
They deal drugs in the park
Họ buôn bán ma túy trong công viên
áo sơ mi
Trong cảnhloại trang phục mặc trên phần thân trên
I wear a white shirt to work
Tôi mặc áo sơ mi trắng đi làm
áo
mảnh quần áo mặc trên phần thân trên
He bought a new shirt
Anh ấy đã mua một chiếc áo mới
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
miền trung tây
Trong cảnhkhu vực ở phía bắc trung tâm Hoa Kỳ
He lives in the Midwest
Anh ấy sống ở miền trung tây
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm
I will get home soon
Tôi sẽ về nhà sớm
trở nên
Trong cảnhbắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy thứ gì đó
Did you get my letter
Bạn đã nhận được thư của tôi chưa
hiểu
Trong cảnhnắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó
I do not get the joke
Tôi không hiểu câu đùa đó
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
chia tách
Trong cảnhphân chia thành các phần
They split the apple in two
Họ chia quả táo thành hai phần
món kem chuối
món tráng miệng gồm chuối và kem
I ate a banana split
Tôi đã ăn một món kem chuối
xoạc chân
tư thế chân duỗi dài theo hai hướng đối lập
She is practicing the splits
Cô ấy đang luyện tập động tác xoạc chân
rời đi
rời khỏi một địa điểm nhanh chóng
It is time for us to split
Đã đến lúc chúng ta phải rời đi rồi
nhà soạn kịch
Trong cảnhngười viết kịch bản cho các vở diễn
Shakespeare is a famous playwright
Shakespeare là một nhà soạn kịch nổi tiếng
thời gian
Trong cảnhkhoảng thời gian đo lường sự việc xảy ra
Do you have enough time
Bạn có đủ thời gian không
trải nghiệm
Trong cảnhkhoảng thời gian sống với những kỷ niệm cụ thể
We had a good time in Japan
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ ở Nhật Bản
thời điểm
Trong cảnhmột khoảnh khắc cụ thể khi sự việc xảy ra
What is the best time to call
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi
còn lại
thứ vẫn tồn tại sau khi những thứ khác đã qua đi
Is there any time left
Có còn thời gian nào không
đánh giá
Trong cảnhđưa ra ý kiến hoặc nhận xét về ai đó hoặc cái gì
Do not judge others by their appearance
Đừng đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài
thẩm phán
người giữ chức vụ điều hành tại tòa án
The judge listens to the case
Thẩm phán lắng nghe vụ việc
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
He finally came over to the party
Cuối cùng anh ấy đã đến bữa tiệc
bỗng nhiên thấy
cảm thấy một trạng thái cảm xúc hoặc thể chất đột ngột
I came over dizzy suddenly
Tôi bỗng nhiên cảm thấy chóng mặt
tỏ ra
tạo ra ấn tượng cụ thể cho người khác
She comes over as a shy person
Cô ấy tỏ ra là một người nhút nhát
ghé thăm
đến thăm nhà ai đó
Why dont you come over for dinner
Tại sao bạn không ghé thăm nhà tôi để ăn tối
thay cho
Trong cảnhdùng để chỉ một sự thay thế cho vật khác
I drink tea instead of coffee
Tôi uống trà thay vì cà phê
thay vì
dùng để diễn tả sự lựa chọn cái này hơn cái kia
We walked instead of taking the bus
Chúng tôi đi bộ thay vì bắt xe buýt
hơn là
dùng để chỉ sự ưu tiên lựa chọn một thứ thay vì thứ khác
I read instead of watching TV
Tôi đọc sách hơn là xem tivi
đổi lại
dùng khi một thứ được lấy để thay thế thứ cũ hơn
He chose water instead of soda
Anh ấy chọn nước lọc thay cho nước ngọt
thay cho
ở vị trí của một cái gì đó khác
I drank tea instead of coffee
Tôi đã uống trà thay cho cà phê
ngoại trừ
Trong cảnhdùng để chỉ một sự tương phản với điều đã nói
Everyone went except him
Mọi người đều đi ngoại trừ anh ấy
trừ
không bao gồm ai hoặc cái gì đó
Everyone was there except me
Mọi người đều ở đó trừ tôi
ngoài ra
dùng để thêm một chi tiết làm thay đổi câu nói
It is fine except it is cold
Thời tiết đẹp ngoài ra hơi lạnh
loại trừ
không tính đến một đối tượng cụ thể
Everything is ready except the food
Mọi thứ đã sẵn sàng loại trừ thức ăn
phần
Trong cảnhmột mảnh của một tổng thể
This is a part of the book
Đây là một phần của cuốn sách
vai diễn
nhân vật trong một vở kịch hoặc bộ phim
She played a lead part in the movie
Cô ấy đóng một vai chính trong bộ phim
chia lìa
di chuyển ra xa nhau
They had to part ways at the station
Họ phải chia tay nhau tại nhà ga
cơ sở thứ ba
Trong cảnhthành phần quan trọng trong quá trình phát triển
The project is in the third base
Dự án đang ở giai đoạn cơ sở thứ ba
chủ đề
Trong cảnhđề tài của một cuộc trò chuyện hoặc bài viết
What is the topic of your essay
Chủ đề bài luận của bạn là gì
đỗ xe
Trong cảnhđể phương tiện tại một nơi trong một khoảng thời gian
You cannot park here
Bạn không được đỗ xe ở đây
công viên
khu vực công cộng có cỏ và cây cối
Let us go to the park
Chúng ta hãy đi đến công viên
ngồi
ngồi hoặc ở lại một nơi trong một khoảng thời gian
I parked myself on the sofa
Tôi ngồi xuống ghế sofa
mọi người
Trong cảnhtất cả mọi người trong một nhóm
Everybody likes music
Mọi người đều thích âm nhạc
mọi người
tất cả các cá nhân trong một tập thể
Everybody is ready
Mọi người đều đã sẵn sàng
thành công
Trong cảnhcó kết quả tốt đẹp
I hope everything works out for you
Tôi hy vọng mọi thứ đều thành công với bạn
phát triển
tạo ra hoặc xây dựng một thứ gì đó
We need to work out a new plan
Chúng ta cần phát triển một kế hoạch mới
tập thể dục
thực hiện hoạt động thể chất để có sức khỏe tốt
I work out at the gym every day
Tôi tập thể dục ở phòng gym mỗi ngày
giải quyết
tìm ra phương án cho một vấn đề
I cannot work out this math problem
Tôi không thể giải quyết bài toán này
giải quyết
tìm ra hướng giải quyết cho một vấn đề
We will work out a plan
Chúng ta sẽ cùng giải quyết một kế hoạch
bất cứ đâu
Trong cảnhbất kỳ nơi nào hoặc địa điểm nào
You can sit anyplace you like
Bạn có thể ngồi bất cứ đâu bạn thích
cuộc đua
Trong cảnhsự kiện mà mọi người cố gắng trở thành người nhanh nhất
She won the race
Cô ấy đã thắng cuộc đua
chủng tộc
một nhóm người lớn có cùng đặc điểm di truyền
People of every race live here
Mọi người thuộc mọi chủng tộc sống ở đây
chạy nhanh
di chuyển với tốc độ cao
He had to race to catch the bus
Anh ấy phải chạy nhanh để bắt xe buýt