

How I Met Your Mother — Phần 7 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
490 từ
Cấp độ CEFR
bình tĩnh
Trong cảnhkhông bị kích động hoặc tức giận
Stay cool during the exam
Hãy giữ bình tĩnh trong suốt kỳ thi
tuyệt
cực kỳ tốt hoặc ấn tượng
That is a cool idea
Đó là một ý tưởng tuyệt vời
mát mẻ
có nhiệt độ tương đối thấp
The weather is cool today
Thời tiết hôm nay thật mát mẻ
người tổ chức
Trong cảnhngười khuyến khích hoặc lên kế hoạch cho một sự kiện
He is the main promoter of the concert
Anh ấy là người tổ chức chính của buổi hòa nhạc
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía hoặc tới một địa điểm
He is coming home
Anh ấy đang đi về nhà
sắp tới
xảy ra hoặc xuất hiện sớm
The coming winter will be cold
Mùa đông sắp tới sẽ rất lạnh
đi xuống
di chuyển từ vị trí cao hơn xuống vị trí thấp hơn
Please come down from the roof
Làm ơn hãy đi xuống từ mái nhà
sự đến
hành động di chuyển về phía một địa điểm
Your coming is expected
Sự đến của bạn đã được mong đợi
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
đóng
Trong cảnhkhông mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
cái ôm
Trong cảnhhành động vòng tay quanh một người
She gave him a big hug
Cô ấy dành cho anh ấy một cái ôm thật lớn
ôm chặt
vòng tay quanh một vật và giữ nó sát vào người
Please hug your teddy bear
Hãy ôm chặt gấu bông của bạn
bám sát
giữ vị trí rất gần với một vật hoặc địa điểm
The road hugs the coast
Con đường bám sát bờ biển
nhãn hiệu
Trong cảnhmột loại hoặc nhóm sản phẩm cụ thể
I only buy this brand of coffee
Tôi chỉ mua loại cà phê này
đóng dấu
đánh dấu lên một con vật
The farmer branded the sheep
Người nông dân đóng dấu lên con cừu
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
quần
Trong cảnhtừ thân mật để chỉ quần dài
I need to buy new trous
Tôi cần mua quần mới
tên bài hát
Trong cảnhtựa đề của một bài hát âm nhạc
The band played Eat It
Ban nhạc đã chơi bài Eat It
thuế
Trong cảnhkhoản tiền phải nộp cho chính phủ từ thu nhập hoặc hàng hóa
Everyone must pay tax
Mọi người đều phải nộp thuế
gây áp lực
đặt gánh nặng lên một cái gì đó
His illness taxed his strength
Căn bệnh khiến sức lực của anh ấy bị suy kiệt
cọ xát
Trong cảnhdi chuyển qua lại trên bề mặt với áp lực
He rubs his eyes when tired
Anh ấy dụi mắt khi mệt
chà
ép và di chuyển một vật trên một bề mặt
I rub my hands together
Tôi chà hai bàn tay vào nhau
dầu xoa
chất thuốc bôi lên da để giảm đau hoặc nghẹt mũi
Use this rub for your sore muscle
Hãy dùng loại dầu xoa này cho cơ bắp bị đau
trở ngại
một khó khăn hoặc điểm bất đồng
The rub is that we have no money
Trở ngại là chúng ta không có tiền
gia vị
hỗn hợp thảo mộc để tạo hương vị cho thịt
Apply the dry rub to the steak
Bôi hỗn hợp gia vị lên miếng bít tết
trầy xước
đỏ và đau do cọ xát hoặc kích ứng
His skin is rub from the tight clothes
Da anh ấy bị trầy xước do quần áo chật
chiều lòng
đối xử với ai đó theo cách làm họ hài lòng
He knows how to rub people the right way
Anh ấy biết cách chiều lòng mọi người
làm khó
đối xử với ai đó một cách không công bằng
Do not rub him the wrong way
Đừng làm khó anh ấy
mát xa
nhấn và di chuyển thứ gì đó trên bề mặt
She began to rub her aching back
Cô ấy bắt đầu mát xa cái lưng đau của mình
diễn
Trong cảnhđóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
chơi
Trong cảnhtham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
xử lý
giải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
chơi
biểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
cay
Trong cảnhcó vị nóng nồng mạnh mẽ
This soup is very spicy
Món súp này rất cay
thế giới
hành tinh nơi chúng ta đang sinh sống
This is the world's most beautiful place
Đây là nơi đẹp nhất thế giới
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
người phục vụ
Trong cảnhngười rót đồ uống tại quầy bar
The bartender was very friendly
Người phục vụ rất thân thiện
người pha chế
người phục vụ đồ uống tại quán bar
The bartender mixed a drink for me
Người pha chế đã pha một món đồ uống cho tôi
vách ngăn
Trong cảnhcấu trúc thẳng đứng dùng để chia cắt hoặc khép kín không gian
A thin wall separates the rooms
Một vách ngăn mỏng chia cắt các phòng
tường
cấu trúc vững chắc bằng đá hoặc gạch
The wall is painted white
Bức tường được sơn màu trắng
bao quanh
hành động ngăn cách hoặc bao bọc một khu vực bằng tường
They walled the garden for privacy
Họ xây tường bao quanh khu vườn để đảm bảo sự riêng tư
thành vách
cấu trúc thẳng đứng bao quanh hoặc phân chia không gian
The wall of the canyon is steep
Thành vách của hẻm núi rất dốc
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
dễ vỡ
Trong cảnhdễ dàng bị hỏng hoặc tổn thương
This vase is very fragile
Chiếc bình này rất dễ vỡ
mặc dù
Trong cảnhkhông bị ảnh hưởng bởi điều gì đó
We went out despite the rain
Chúng tôi đã ra ngoài mặc dù trời mưa
hình dáng
Trong cảnhđường nét bên ngoài của một vật thể
The cloud has the shape of a bird
Đám mây có hình dáng của một con chim
tình trạng
trạng thái thể chất hoặc tinh thần của một người
She is in good shape
Cô ấy đang có tình trạng sức khỏe tốt
hình dạng
hình dáng bên ngoài hoặc đường bao quanh của vật gì đó
This box has a square shape
Chiếc hộp này có hình dạng vuông
tạo hình
làm cho vật gì đó có một hình dạng hoặc đặc điểm cụ thể
Use clay to shape the vase
Hãy dùng đất sét để tạo hình cái bình
sự biết ơn
Trong cảnhbiểu hiện của sự cảm kích
He gave his thanks to the team
Anh ấy gửi lời cảm ơn đến cả đội
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn thấy biết ơn
I want to say thanks for your help
Tôi muốn nói cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một cụm từ ngắn dùng để thể hiện lòng biết ơn
Thanks for the gift
Cảm ơn vì món quà
gây ra
Trong cảnhtrở thành lý do dẫn đến sự việc gì đó
The storm caused a lot of damage
Cơn bão gây ra nhiều thiệt hại
khiến
làm cho ai đó thực hiện hành động nào đó
You cause me to worry
Bạn khiến tôi lo lắng
lý tưởng
mục tiêu hoặc phong trào mà mọi người ủng hộ
She works for a good cause
Cô ấy làm việc vì một lý tưởng tốt đẹp
nguyên nhân
lý do dẫn đến việc gì đó xảy ra
The rain was the cause of the delay
Cơn mưa là nguyên nhân của sự chậm trễ
bởi vì
dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân
I am happy cause you are here
Tôi vui bởi vì bạn ở đây
ngày mai
Trong cảnhngày ngay sau hôm nay
I will go to school tomorrow
Tôi sẽ đi học vào ngày mai
tương lai
khoảng thời gian tiếp sau hiện tại
We look forward to a better tomorrow
Chúng ta hướng về một tương lai tốt đẹp hơn
ngày kế tiếp
ngày tiếp theo tính từ thời điểm đang nói
He left the very next tomorrow
Anh ấy rời đi ngay ngày kế tiếp
dù thế nào
trong bất kỳ trường hợp nào
Tomorrow or not he will decide today
Dù là ngày mai hay không anh ấy vẫn sẽ quyết định hôm nay
lượt
Trong cảnhcơ hội thực hiện một việc trong thứ tự
It is your turn to speak
Đến lượt bạn nói
bước ngoặt
Trong cảnhsự thay đổi trong cách một tình huống phát triển
The story took a sudden turn
Câu chuyện đã có một bước ngoặt bất ngờ
chuyển
đưa một vật gì đó cho người khác
Please turn the book to me
Vui lòng chuyển cuốn sách cho tôi
bật
di chuyển công tắc hoặc núm để khởi động thiết bị
Turn the light on
Hãy bật đèn lên
tươi mới
Trong cảnhvừa mới làm xong hoặc không cũ
Please drink some fresh juice
Hãy uống chút nước ép tươi mới
hỗn xược
có thái độ thô lỗ hoặc thiếu tôn trọng
Don't be fresh with your parents
Đừng hỗn xược với cha mẹ bạn
thiếu kinh nghiệm
chưa có hoặc có rất ít kinh nghiệm trong một công việc
The fresh recruit needs training
Nhân viên mới thiếu kinh nghiệm cần được đào tạo
cập nhật
cung cấp cho ai đó thông tin mới nhất
Please fresh my memory about the plan
Hãy cập nhật lại trí nhớ của tôi về kế hoạch đó
bé gái
Trong cảnhmột người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is playing
Bé gái đang chơi đùa
phái nữ
Trong cảnhmột người có giới tính nữ
She is a smart girl
Cô ấy là một người phụ nữ thông minh
cô nàng
Trong cảnhcách gọi thân mật dành cho phụ nữ
Who is that girl
Cô nàng đó là ai vậy
rượu sâm panh
Trong cảnhmột cách gọi thông thường của rượu vang sủi
She brought a bottle of bubbly
Cô ấy mang theo một chai rượu sâm panh
sủi bọt
chứa đầy những bọt khí nhỏ
The drink is very bubbly
Đồ uống này rất sủi bọt
thường xuyên
Trong cảnhdiễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
nhiều
một số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
rất nhiều
ở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
kính gửi
Trong cảnhtừ lịch sự dùng để bắt đầu một lá thư
Dear John thank you for your letter
Kính gửi John cảm ơn vì lá thư của bạn
thân yêu
người được yêu quý hoặc trân trọng
She is a dear friend of mine
Cô ấy là một người bạn thân của tôi
ôi
từ dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên
Oh dear I forgot my keys
Ôi tôi quên chìa khóa rồi
trở nên
Trong cảnhbắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy thứ gì đó
Did you get my letter
Bạn đã nhận được thư của tôi chưa
đến
đi tới một địa điểm
I will get home soon
Tôi sẽ về nhà sớm
hiểu
nắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó
I do not get the joke
Tôi không hiểu câu đùa đó
người yêu dấu
Trong cảnhtên gọi trìu mến dành cho người mình yêu thương
Come here my sweet pea
Lại đây nào người yêu dấu của anh
trò chơi
Trong cảnhhoạt động có luật lệ để giải trí hoặc thi đấu
Let us play a game
Chúng ta hãy chơi một trò chơi
năng khiếu
khả năng tự nhiên đối với một việc gì đó
She has a game for music
Cô ấy có năng khiếu về âm nhạc
kế hoạch
chuỗi hành động được lập sẵn để đạt mục tiêu
We need a new game to win
Chúng ta cần một kế hoạch mới để chiến thắng
sẵn lòng
trạng thái sẵn sàng để thử làm điều gì đó
Are you game for a hike
Bạn có sẵn lòng đi bộ đường dài không
làm bất ngờ
Trong cảnhtiến lại gần ai đó một cách im lặng và gây bất ngờ cho họ
He likes to creep up on people
Anh ấy thích lẻn ra sau làm mọi người bất ngờ
lẻn đến
di chuyển lại gần ai đó mà không bị phát hiện
She tried to creep up on her friend
Cô ấy đã cố lẻn đến gần bạn mình
nhận ra
Trong cảnhhiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
hiểu rõ
trở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
từ từ
Trong cảnhtốc độ không nhanh
The car moved slowly
Chiếc xe di chuyển từ từ
chậm rãi
ở tốc độ thấp
Please walk slowly
Làm ơn hãy đi chậm rãi
chầm chậm
không nhanh
He eats very slowly
Anh ấy ăn rất chầm chậm
thực hiện
Trong cảnhlàm một công việc hoặc hoạt động
The robot performs many tasks
Robot thực hiện nhiều nhiệm vụ
ứng xử
cư xử theo một cách cụ thể trong một tình huống
He performed well during the interview
Anh ấy ứng xử tốt trong buổi phỏng vấn
biểu diễn
diễn xuất hát hoặc chơi nhạc cho khán giả
They will perform at the theater tonight
Họ sẽ biểu diễn tại nhà hát tối nay
đạt được
Trong cảnhhoàn thành xuất sắc một nhiệm vụ khó khăn
She worked hard and finally made it
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và cuối cùng đã đạt được
thành công
hoàn thành mục tiêu hoặc đạt được kết quả mong muốn
I knew you could make it
Tôi biết bạn có thể làm được
đến nơi
đi đến một địa điểm đúng thời gian dự kiến
We will not make it on time
Chúng ta sẽ không đến nơi đúng giờ
làm cho
khiến cho cái gì đó ở một trạng thái cụ thể
You make it look so easy
Bạn làm cho nó trông thật dễ dàng
biến thành
khiến cho cái gì đó chuyển sang một trạng thái khác
Don't make it a problem
Đừng biến nó thành một vấn đề
tạo cảm giác
khiến cho cái gì đó dường như mang một đặc điểm nào đó
He makes it look like a mistake
Anh ta làm cho nó có vẻ như là một sai lầm
chuẩn bị
tạo ra hoặc thực hiện một món đồ hay món ăn
I will make it for dinner
Tôi sẽ chuẩn bị món đó cho bữa tối
kịp đến
xoay xở để đến được một nơi nào đó
We made it to the summit
Chúng ta đã kịp đến được đỉnh núi
sống sót
vượt qua được một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm
They survived because they made it
Họ đã sống sót nhờ vượt qua được thử thách
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
kỳ lạ
Trong cảnhkhác thường hoặc không giống bình thường
It has a peculiar smell
Nó có một mùi kỳ lạ
ban công
Trong cảnhmột khu vực nền tảng nâng cao gắn liền với tòa nhà
They stood on the upper balcony
Họ đứng trên ban công phía trên
ban công
một nền tảng nhô ra từ tường của tòa nhà
We sat on the balcony
Chúng tôi ngồi trên ban công
vô tình
Trong cảnhthực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
xảy ra với
xảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
vô tình
làm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
xảy đến
diễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
quan hệ
Trong cảnhcó hành vi tình dục với ai đó
They decided to sleep with each other
Họ quyết định quan hệ với nhau
ân ái
có hành vi tình dục với một người
He wants to sleep with her
Anh ta muốn ân ái với cô ấy
ngủ chung
nằm ngủ cùng một chiếc giường với người khác
I sleep with my brother
Tôi ngủ chung với anh trai tôi
nằm cùng
nằm ngủ trên cùng một chiếc giường với người nào đó
The baby sleeps with its mother
Đứa bé nằm cùng với mẹ của nó
may mắn hơn
Trong cảnhcó nhiều điều tốt đẹp xảy đến với bạn hơn
I am luckier than my friend
Tôi may mắn hơn bạn tôi
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
gặp
Trong cảnhđi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
bỏ qua
Trong cảnhkhông làm hoặc tránh thực hiện một việc gì đó
Please skip the third question
Làm ơn bỏ qua câu hỏi thứ ba
nhảy chân sáo
di chuyển bằng cách nhảy nhẹ từ chân này sang chân kia
The child likes to skip in the park
Đứa trẻ thích nhảy chân sáo trong công viên
chuồn
rời khỏi một nơi nào đó một cách nhanh chóng
We decided to skip before the meeting ended
Chúng tôi quyết định chuồn trước khi cuộc họp kết thúc
hứng thú
Trong cảnhcảm thấy có mong muốn làm hoặc có thứ gì đó
I am in the mood for pizza
Tôi đang hứng thú với món pizza
sẵn lòng
cảm thấy sẵn sàng để làm việc gì đó
He is not in the mood to talk
Anh ấy không sẵn lòng để nói chuyện
cô độc
Trong cảnhtrạng thái không có ai bên cạnh
He felt alone in the city
Anh ấy cảm thấy cô độc trong thành phố
yên tĩnh
Trong cảnhkhông bị làm phiền hoặc quấy rầy
Please leave me alone
Xin hãy để tôi yên
một mình
không có người khác ở cùng
I like to be alone
Tôi thích ở một mình
chỉ
được dùng để nhấn mạnh rằng một thứ là đủ
Money alone cannot bring happiness
Chỉ tiền thôi không thể mang lại hạnh phúc
hoàn hảo
Trong cảnhtheo một cách rất tốt hoặc trọn vẹn
She speaks English perfectly
Cô ấy nói tiếng Anh một cách hoàn hảo
giọt mưa
Trong cảnhmột giọt nước rơi từ trên trời
A single raindrop fell on my nose
Một giọt mưa rơi xuống mũi tôi
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
ngực
Trong cảnhphần phía trước của cơ thể giữa cổ và bụng
He took a deep breath into his chest
Anh ấy hít một hơi thật sâu vào lồng ngực
rương
chiếc hộp lớn cứng cáp dùng để cất giữ đồ đạc
She keeps her toys in a wooden chest
Cô ấy giữ đồ chơi trong một chiếc rương gỗ
kết hôn
Trong cảnhtrở thành vợ chồng thông qua hôn lễ
They decided to marry next year
Họ quyết định kết hôn vào năm sau
gắn bó
hết lòng theo đuổi hoặc ủng hộ một lý tưởng nào đó
He is married to his job
Anh ấy gắn bó với công việc của mình
có gia đình
tình trạng đã có chồng hoặc vợ
Are you married
Bạn đã có gia đình chưa
kết hôn
trở thành vợ hoặc chồng của người khác
They want to marry next year
Họ muốn kết hôn vào năm sau
đã cưới
có chồng hoặc vợ
She is a married woman
Cô ấy là một người phụ nữ đã có chồng
đám đông
Trong cảnhmột nhóm đông người ở cùng một nơi
There is a big crowd in the street
Có một đám đông lớn ở trên đường
tụ tập
một lượng lớn người tập trung lại với nhau
Crowds gathered to see the show
Đám đông tụ tập để xem buổi biểu diễn
chen lấn
ép hoặc đẩy vào một không gian nhỏ
Don't crowd me while I work
Đừng chen lấn tôi khi tôi đang làm việc
cho đến
Trong cảnhkhoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
I will work till five
Tôi sẽ làm việc cho đến năm giờ
ngăn kéo đựng tiền
thiết bị dùng để giữ tiền trong cửa hàng
The cashier opened the till
Người thu ngân mở ngăn kéo đựng tiền
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
Wait here till I return
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
We played till dark
Chúng tôi chơi cho đến khi trời tối
bất cứ thứ gì
Trong cảnhbất kỳ vật thể hoặc sự vật nào
Do you need anything
Bạn có cần bất cứ thứ gì không
bất cứ điều gì
Trong cảnhbất kỳ sự việc hoặc vấn đề nào
Is there anything wrong
Có điều gì không ổn phải không
thảm họa
Trong cảnhmột sự kiện bất ngờ gây ra thiệt hại hoặc rắc rối lớn
The earthquake was a disaster
Trận động đất là một thảm họa
tệ hại
cực kỳ tồi tệ hoặc không thành công
The party was a complete disaster
Bữa tiệc là một sự thất bại hoàn toàn
bước vào
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc phương tiện
Please get in the car
Làm ơn hãy bước vào xe
tham gia
bắt đầu trở thành một phần của tình huống hoặc hoạt động
I want to get in the game
Tôi muốn tham gia trò chơi
liên lạc
giao tiếp với ai đó
I need to get in touch with him
Tôi cần liên lạc với anh ấy
cản trở
chặn hoặc gây khó khăn cho ai đó
Do not get in my way
Đừng cản đường tôi
tham gia
trở thành một thành viên của nhóm hoặc hoạt động
Did you get in the club
Bạn đã tham gia câu lạc bộ chưa
vào
đi vào một nơi nào đó hoặc đến nơi
Please get in the car
Làm ơn hãy vào trong xe
trò chơi bàn cờ
Trong cảnhtrò chơi được chơi trên bề mặt phẳng với các quân cờ
We played a board game together
Chúng tôi đã cùng chơi một trò chơi bàn cờ
trò chơi trên bàn
trò chơi được chơi trên bề mặt phẳng với các quân cờ
Do you like playing board games
Bạn có thích chơi trò chơi trên bàn không
thời khóa biểu
Trong cảnhbảng kế hoạch về các sự kiện hoặc nhiệm vụ
Check the class schedule for tomorrow
Hãy xem thời khóa biểu cho ngày mai
lên lịch
sắp xếp một công việc vào một thời điểm cụ thể
We scheduled the meeting for Monday
Chúng tôi đã lên lịch cuộc họp vào thứ Hai
lịch trình
danh sách các hoạt động và thời gian dự kiến
My schedule is very busy today
Lịch trình của tôi hôm nay rất bận rộn
việc lập kế hoạch
hoạt động thiết lập thời gian cho các sự kiện
Planning requires careful schedule
Việc lập kế hoạch đòi hỏi sự sắp xếp thời gian cẩn thận
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian 12 tháng hoặc 365 ngày
There are 365 days in a year
Một năm có 365 ngày
năm
khoảng thời gian gồm 12 tháng
I moved here last year
Tôi đã chuyển đến đây năm ngoái
năm
khoảng thời gian kéo dài trong nhiều năm
This project took five years
Dự án này kéo dài năm năm
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
đặc biệt
Trong cảnhhơn những cái khác hoặc mức độ cao hơn bình thường
I like music especially rock
Tôi thích âm nhạc đặc biệt là nhạc rock
khứu giác
Trong cảnhbộ phận trên khuôn mặt giúp nhận biết mùi hương
The dog uses its nose to find food
Chú chó dùng khứu giác để tìm thức ăn
mũi
bộ phận trên khuôn mặt dùng để thở và ngửi
She has a small nose
Cô ấy có một chiếc mũi nhỏ
mát xa lưng
Trong cảnhhành động xoa bóp nhẹ nhàng vùng lưng để thư giãn cơ bắp
I gave him a backrub
Tôi đã mát xa lưng cho anh ấy
lâu
Trong cảnhkéo dài trong một khoảng thời gian lớn
This lesson is very long
Bài học này rất lâu
dài
Trong cảnhđo khoảng cách lớn từ đầu này đến đầu kia
This road is very long
Con đường này rất dài
khao khát
muốn một thứ gì đó rất nhiều
I long for peace
Tôi khao khát hòa bình
nhiều
bởi một lượng lớn
It is long past the deadline
Đã quá hạn rất lâu rồi
thư
Trong cảnhlời nhắn viết tay được gửi cho ai đó
I wrote a letter to my friend
Tôi đã viết một lá thư cho bạn mình
huy hiệu
phần thưởng được trao cho thành tích trong thể thao
He earned a letter for basketball
Anh ấy nhận huy hiệu vì thành tích bóng rổ
chữ cái
ký tự trong bảng chữ cái
The word apple starts with the letter A
Từ apple bắt đầu bằng chữ cái A
từng chút một
theo mọi chi tiết không thay đổi gì cả
He followed the instructions to the letter
Anh ấy làm theo hướng dẫn từng chút một
hay lo âu
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc bồn chồn một cách quá mức
He is very neurotic about his health
Anh ấy rất hay lo âu về sức khỏe của mình
đồ uống
Trong cảnhchất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
bởi vì
Trong cảnhvì lý do đó
I am happy because it is sunny
Tôi vui bởi vì trời nắng
hoàn thiện
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên đầy đủ hoặc cân bằng hơn
We need to round out our collection
Chúng ta cần hoàn thiện bộ sưu tập của mình
trau dồi
giúp ai đó trở nên phát triển toàn diện hơn
Travel helps to round out a student
Việc đi du lịch giúp trau dồi kiến thức cho sinh viên
đặc biệt
Trong cảnhkhác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
khuyến mãi
sản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
riêng biệt
không giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
bày tỏ
Trong cảnhthể hiện hoặc truyền đạt cảm xúc hoặc ý kiến
He wants to express his feelings
Anh ấy muốn bày tỏ cảm xúc của mình
tốc hành
tàu chạy nhanh và ít hoặc không dừng lại
We took the express train to the city
Chúng tôi đã đi tàu tốc hành vào thành phố
phiếu ưu đãi
Trong cảnhtờ giấy cho phép bạn nhận giảm giá hoặc sản phẩm miễn phí
Bring your coupon to get a free drink
Hãy mang theo phiếu ưu đãi để nhận đồ uống miễn phí
phiếu giảm giá
tờ giấy giúp bạn mua hàng với giá rẻ hơn
I used a coupon to buy this
Tôi đã dùng phiếu giảm giá để mua cái này
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
nhắc lại
Trong cảnhnói lại chính xác những từ ngữ mà người khác đã nói
Can you quote what she said earlier
Bạn có thể nhắc lại những gì cô ấy đã nói lúc nãy không
trích dẫn
một đoạn văn hoặc câu nói được lấy ra từ văn bản hoặc lời phát biểu
He included a famous quote in his essay
Anh ấy đã đưa một câu trích dẫn nổi tiếng vào bài luận của mình
trích dẫn
lặp lại lời của một ai đó
She likes to quote her favorite author
Cô ấy thích trích dẫn lời tác giả yêu thích của mình
báo giá
một tuyên bố về chi phí dự kiến cho một dịch vụ hoặc hàng hóa
The company sent a quote for the repairs
Công ty đã gửi báo giá cho việc sửa chữa