

How I Met Your Mother — Phần 7 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
555 từ
Cấp độ CEFR
giải quyết
Trong cảnhtìm ra phương án cho một vấn đề
I cannot work out this math problem
Tôi không thể giải quyết bài toán này
phát triển
tạo ra hoặc xây dựng một thứ gì đó
We need to work out a new plan
Chúng ta cần phát triển một kế hoạch mới
tập thể dục
thực hiện hoạt động thể chất để có sức khỏe tốt
I work out at the gym every day
Tôi tập thể dục ở phòng gym mỗi ngày
thành công
có kết quả tốt đẹp
I hope everything works out for you
Tôi hy vọng mọi thứ đều thành công với bạn
giải quyết
tìm ra hướng giải quyết cho một vấn đề
We will work out a plan
Chúng ta sẽ cùng giải quyết một kế hoạch
năng lực
Trong cảnhkhả năng để thực hiện một việc gì đó
She has the power to change things
Cô ấy có năng lực thay đổi mọi thứ
điện
nguồn năng lượng cung cấp ánh sáng và nhiệt
The power went out during the storm
Điện bị mất trong cơn bão
quyền lực
khả năng kiểm soát hoặc gây ảnh hưởng đến người khác
They have the power to make laws
Họ có quyền lực để tạo ra luật pháp
tăng tốc
di chuyển với sức mạnh hoặc năng lượng lớn
The boat powered through the waves
Con thuyền tăng tốc băng qua những con sóng
người phục vụ
Trong cảnhngười rót đồ uống tại quầy bar
The bartender was very friendly
Người phục vụ rất thân thiện
người pha chế
người phục vụ đồ uống tại quán bar
The bartender mixed a drink for me
Người pha chế đã pha một món đồ uống cho tôi
làm cho khiêm tốn
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy mình không phải là quá quan trọng
This experience humbled him
Trải nghiệm này khiến anh ấy trở nên khiêm tốn
hạ thấp
khiến ai đó cảm thấy bớt quan trọng hoặc kiêu ngạo
His failure humbled him
Thất bại đó khiến anh ấy cảm thấy thấp kém hơn
khiêm nhường
làm cho người khác cảm thấy bớt tự cao
It was a humbling experience
Đó là một trải nghiệm đáng để khiêm tốn
khiêm tốn
không kiêu ngạo hoặc tự phụ
He is a humble man
Anh ấy là một người khiêm tốn
tham dự
Trong cảnhcó mặt tại một nơi với tư cách là thành viên của nhóm
I will sit in on the meeting
Tôi sẽ tham dự cuộc họp
ngồi
ở trong tư thế ngồi bên trong một địa điểm
You can sit in the chair
Bạn có thể ngồi trên chiếc ghế
tham gia
gia nhập một hoạt động hoặc buổi biểu diễn với tư cách khách mời
The musician will sit in with the band
Nhạc sĩ sẽ tham gia cùng ban nhạc
biểu tình
hình thức phản đối bằng cách ngồi lại và từ chối rời đi
The students held a sit in at the office
Các sinh viên đã tổ chức một cuộc biểu tình ngồi tại văn phòng
ngồi tại
giữ một vị trí hoặc chỗ ngồi tại một nơi nào đó
I sit in the front row
Tôi ngồi ở hàng ghế đầu
giao dịch
Trong cảnhmột thỏa thuận hoặc tình huống cụ thể
It is a good deal for us
Đó là một giao dịch tốt cho chúng ta
giải quyết
thực hiện hành động để khắc phục vấn đề
We need to deal with this issue
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
nhiều
một số lượng lớn thứ gì đó
A great deal of work remains
Còn rất nhiều việc phải làm
buôn bán
mua và bán các loại hàng hóa bất hợp pháp
They deal drugs in the park
Họ buôn bán ma túy trong công viên
chuyển sự chú ý
Trong cảnhbắt đầu quan tâm đến một việc gì đó
We must turn to the next problem
Chúng ta phải chuyển sang vấn đề tiếp theo
mở trang
lật đến một trang cụ thể trong sách
Please turn to page ten
Vui lòng mở đến trang mười
cậy nhờ
tìm đến ai đó hoặc cái gì đó để được giúp đỡ
He had no one to turn to
Anh ấy không có ai để cậy nhờ
quay sang
chuyển hướng cơ thể để nhìn về phía ai đó
Please turn to me
Vui lòng quay sang tôi
xả súng
Trong cảnhkhai hỏa vũ khí
They shoot in the air
Họ xả súng lên trời
chết tiệt
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹ
Shoot I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quay phim
ghi lại hình ảnh bằng máy quay
They shoot a movie here
Họ quay phim ở đây
bắn
làm cho súng nổ
He is about to shoot
Anh ấy sắp bắn
bắn súng
dùng súng để nhắm vào ai đó hoặc vật gì đó
Do not shoot at the birds
Đừng bắn vào những con chim
bắn vào
nã đạn về phía ai đó hoặc vật gì đó
He tried to shoot at the target
Anh ấy đã cố gắng bắn vào mục tiêu
nổ súng
khai hỏa vũ khí
Police shoot to stop him
Cảnh sát nổ súng để ngăn anh ta lại
bắn bị thương
làm ai đó bị thương bằng súng
The guard was shot in the leg
Người bảo vệ bị bắn vào chân
bắn trúng
dùng đạn tấn công ai đó hoặc vật gì đó
Did you shoot the target
Bạn đã bắn trúng mục tiêu chưa
bắn đạn
khai hỏa một vật phóng ra từ súng
They shoot arrows at the wall
Họ bắn tên vào tường
tiêm thuốc
đẩy chất lỏng vào cơ thể
Doctors shoot medicine into the arm
Bác sĩ tiêm thuốc vào cánh tay
bắn trúng đạn
làm ai đó bị thương bởi đạn súng
The soldier shot his enemy
Người lính bắn kẻ thù của mình
bắn chết
giết ai đó bằng đạn súng
He shot the dangerous wolf
Anh ta bắn chết con sói nguy hiểm
hành quyết
giết ai đó bằng vũ khí súng
They shot the spy
Họ bắn chết tên gián điệp
la đi
di chuyển đột ngột và nhanh chóng
He shot past the crowd
Anh ấy lao đi qua đám đông
chụp ảnh
dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh
The model will shoot today
Người mẫu sẽ chụp ảnh hôm nay
phóng
di chuyển hoặc gửi thứ gì đó đi thật nhanh
The rocket will shoot into space
Tên lửa sẽ phóng vào không gian
thời điểm quyết định
Trong cảnhthời điểm khi mọi thứ bắt đầu thay đổi
It was a turning point in his life
Đó là thời điểm quyết định trong cuộc đời anh ấy
bước ngoặt
thời điểm mà một thay đổi lớn xảy ra
That meeting was a turning point
Cuộc họp đó là một bước ngoặt
cột mốc
thời điểm quan trọng làm thay đổi tương lai
This event marks a turning point
Sự kiện này đánh dấu một cột mốc
quái vật
Trong cảnhmột sinh vật tưởng tượng to lớn và đáng sợ
The monster lives in the cave
Con quái vật sống trong hang
sản xuất
Trong cảnhtạo ra hoặc trồng trọt một thứ gì đó
The factory will produce more cars
Nhà máy sẽ sản xuất nhiều ô tô hơn
nông sản
trái cây và rau củ tươi
We sell fresh produce at the market
Chúng tôi bán nông sản tươi ở chợ
xuất trình
đưa thứ gì đó cho người khác khi được yêu cầu
Please produce your identification card
Vui lòng xuất trình thẻ căn cước của bạn
khá
Trong cảnhở mức độ vừa phải
It is pretty cold outside
Ngoài trời khá lạnh
đẹp
dễ nhìn và ưa nhìn
She has a pretty face
Cô ấy có một khuôn mặt đẹp
xinh xắn
rất ưa nhìn và thu hút
The baby looks very pretty today
Em bé trông rất xinh xắn hôm nay
trang
Trong cảnhmột mặt của tờ giấy trong sách hoặc tài liệu
Turn to the next page
Hãy lật sang trang tiếp theo
gọi tên
cố gắng liên lạc với ai đó bằng cách phát thông báo
Please page the doctor
Vui lòng gọi bác sĩ
tin nhắn
một tin nhắn được gửi đến thiết bị nhắn tin
I received a page this morning
Tôi đã nhận được một tin nhắn sáng nay
triệu tập
gọi ai đó đến một nơi nào đó
They paged him to the front desk
Họ triệu tập anh ấy ra quầy lễ tân
làm vỡ
Trong cảnhlàm hư hỏng hoặc làm vật gì đó không thể hoạt động
Be careful not to break the vase
Hãy cẩn thận đừng làm vỡ cái bình
giờ nghỉ
Trong cảnhmột khoảng thời gian ngắn tạm dừng công việc hoặc hoạt động
Let us take a short break
Chúng ta hãy nghỉ một lát
vi phạm
không tuân theo một quy tắc hoặc luật lệ
Do not break the rules
Đừng vi phạm các quy tắc
tiết lộ
thông báo một thông tin nào đó cho ai đó
She decided to break the news to him
Cô ấy quyết định tiết lộ tin tức cho anh ấy
trò lừa bịp
Trong cảnhmột kế hoạch nhằm đánh lừa người khác
The bomb threat was a hoax
Lời đe dọa đánh bom là một trò lừa bịp
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm
I will get home soon
Tôi sẽ về nhà sớm
trở nên
Trong cảnhbắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy thứ gì đó
Did you get my letter
Bạn đã nhận được thư của tôi chưa
hiểu
Trong cảnhnắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó
I do not get the joke
Tôi không hiểu câu đùa đó
thập kỷ
Trong cảnhmột khoảng thời gian mười năm
This project took a decade to finish
Dự án này mất một thập kỷ để hoàn thành
dỡ đồ
Trong cảnhlấy các đồ đạc ra khỏi túi hoặc thùng chứa
I need to unpack my suitcase
Tôi cần dỡ đồ trong vali của mình
phân tích
xem xét hoặc thảo luận điều gì đó một cách chi tiết
We need to unpack this complex problem
Chúng ta cần phân tích vấn đề phức tạp này
dây thừng
Trong cảnhsợi dây dày chắc chắn dùng để buộc
He used a rope to tie the boat
Anh ấy dùng dây thừng để buộc con thuyền
lừa gạt
dụ dỗ ai đó làm điều gì đó
They tried to rope him into the scheme
Họ cố gắng lừa anh ấy tham gia vào âm mưu đó
đưa tay
Trong cảnhduỗi cánh tay ra để chạm hoặc lấy cái gì đó
He reached out his hand for the book
Anh ấy đưa tay ra để lấy cuốn sách
liên lạc
cố gắng để kết nối với ai đó
Please reach out if you need help
Vui lòng liên lạc nếu bạn cần giúp đỡ
kết nối
cố gắng để trao đổi thông tin với ai đó
I will reach out to the manager
Tôi sẽ kết nối với người quản lý
vươn tay
kéo giãn tay hoặc cánh tay về phía cái gì đó
She reached out to touch the plant
Cô ấy vươn tay để chạm vào cái cây
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
rừng
Trong cảnhkhu vực rộng lớn có nhiều cây cối
There are many animals in the forest
Có nhiều loài động vật trong rừng
sự tập trung
Trong cảnhhành động chú tâm vào ai đó hoặc việc gì đó
Pay full attention to the teacher
Hãy dành sự tập trung hoàn toàn vào giáo viên
sự chăm sóc
hành động giúp đỡ người bị thương hoặc bị ốm
He needs medical attention
Anh ấy cần sự chăm sóc y tế
sự chú ý
hành động nghe hoặc nhìn một cách cẩn thận
She caught my attention
Cô ấy đã thu hút sự chú ý của tôi
trường hợp
Trong cảnhmột tình huống hoặc ví dụ cụ thể
This is a special case
Đây là một trường hợp đặc biệt
hộp
một chiếc hộp hoặc túi để cất giữ hoặc mang theo đồ vật
I have a case for my glasses
Tôi có một chiếc hộp đựng kính
vụ kiện
một vấn đề được quyết định tại tòa án
The lawyer won the case
Luật sư đã thắng vụ kiện
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
That movie was awesome
Bộ phim đó thật tuyệt vời
xuất sắc
có chất lượng hoặc kỹ năng rất cao
He did an awesome job on the project
Anh ấy đã làm một công việc xuất sắc trong dự án
hay
mang lại cảm giác thích thú hoặc ấn tượng
This song is awesome
Bài hát này rất hay
đỉnh
gây ấn tượng cực kỳ mạnh hoặc đáng kinh ngạc
We had an awesome time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian đỉnh tại bãi biển
say rượu
Trong cảnhtình trạng có quá nhiều cồn trong cơ thể
He was too drunk to drive
Anh ấy đã quá say để lái xe
người nghiện rượu
người thường xuyên uống quá nhiều rượu
He is a hopeless drunk
Anh ta là một kẻ nghiện rượu vô phương cứu chữa
đã uống
hành động đã nuốt vào như một loại đồ uống
The milk was drunk by the cat
Sữa đã được con mèo uống hết
say đắm
bị thu hút mạnh mẽ bởi một ai đó
He is drunk with love
Anh ấy đang say đắm trong tình yêu
chói tai
Trong cảnhcó tần số âm thanh cao giống như giọng rít
She has a high pitched voice
Cô ấy có một giọng nói chói tai
cao vút
có âm thanh hoặc giai điệu ở mức độ cao
The singer hit a high pitched note
Ca sĩ đã hát một nốt cao vút
gắt
có âm thanh cao và sắc
The alarm makes a high pitched sound
Chuông báo thức tạo ra âm thanh gắt
cao độ
có âm thanh hoặc tông giọng rất cao
That is a very high pitched whistle
Đó là một tiếng huýt sáo có cao độ rất lớn
cao vút
có âm thanh rất cao đặc biệt là giọng nói hoặc tiếng ồn
She has a high-pitched voice
Cô ấy có giọng nói cao vút
yêu tinh
Trong cảnhmột sinh vật thần thoại nhỏ bé của người Ireland
The leprechaun hid his gold
Chú yêu tinh đã giấu vàng của mình
hơi thở
Trong cảnhkhông khí được đưa vào trong phổi
Take a deep breath
Hãy hít một hơi thật sâu
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
bất cứ thứ gì
Trong cảnhbất kỳ vật thể hoặc sự vật nào
Do you need anything
Bạn có cần bất cứ thứ gì không
bất cứ điều gì
Trong cảnhbất kỳ sự việc hoặc vấn đề nào
Is there anything wrong
Có điều gì không ổn phải không
bí ẩn
Trong cảnhkhó hiểu hoặc khó giải thích
Her smile is quite enigmatic
Nụ cười của cô ấy khá bí ẩn
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
tháng mười một
Trong cảnhtháng thứ mười một trong năm
My birthday is in November
Sinh nhật của tôi vào tháng mười một
tóc giả
Trong cảnhbộ tóc giả nhỏ dành cho nam giới bị hói
He wears a toupee
Anh ấy đội một bộ tóc giả
làm phiền
Trong cảnhgây ra sự khó chịu hoặc lo lắng
Do not bother your brother
Đừng làm phiền anh trai của bạn
bận tâm
Trong cảnhnỗ lực làm một việc gì đó
He did not bother to answer
Anh ấy không bận tâm trả lời
phiền toái
một vấn đề hoặc sự khó khăn
It is a bother to wait
Thật là phiền toái khi phải chờ đợi
linh hồn
Trong cảnhphần phi vật chất của một con người
She believes she has a beautiful soul
Cô ấy tin rằng mình có một tâm hồn đẹp
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
đồ bỏ
Trong cảnhnhững thứ có giá trị thấp hoặc chất lượng kém
This movie is total crap
Bộ phim này là đồ bỏ đi
quan tâm
cảm giác chú ý hoặc để tâm đến điều gì đó
I do not give a crap about that
Tôi chẳng quan tâm đến điều đó
chê bai
nói những điều rất tiêu cực về ai đó hoặc cái gì đó
Do not crap on my work
Đừng có chê bai công việc của tôi
phân
chất thải rắn từ cơ thể
There is dog crap on the floor
Có phân chó trên sàn nhà
chồng
Trong cảnhngười đàn ông mà bạn kết hôn
My husband is a teacher
Chồng tôi là giáo viên
hình dáng
Trong cảnhđường nét bên ngoài của một vật thể
The cloud has the shape of a bird
Đám mây có hình dáng của một con chim
tình trạng
trạng thái thể chất hoặc tinh thần của một người
She is in good shape
Cô ấy đang có tình trạng sức khỏe tốt
hình dạng
hình dáng bên ngoài hoặc đường bao quanh của vật gì đó
This box has a square shape
Chiếc hộp này có hình dạng vuông
tạo hình
làm cho vật gì đó có một hình dạng hoặc đặc điểm cụ thể
Use clay to shape the vase
Hãy dùng đất sét để tạo hình cái bình
đêm giao thừa
Trong cảnhđêm ngày 31 tháng 12
We will have a party on New Years Eve
Chúng tôi sẽ tổ chức tiệc vào đêm giao thừa
ngày cuối năm
Trong cảnhngày cuối cùng của một năm
I am busy on New Years Eve
Tôi rất bận vào ngày cuối năm
bắt cóc
Trong cảnhlấy người đi bằng vũ lực
The criminal tried to abduct the child
Tên tội phạm đã cố gắng bắt cóc đứa trẻ
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
tối đa
Trong cảnhsố lượng hoặc mức độ cao nhất
The maximum speed is 50 km/h
Tốc độ tối đa là 50 km/giờ
chuyển
Trong cảnhđưa thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
Please carry the box to the kitchen
Làm ơn chuyển chiếc hộp vào nhà bếp
truyền
âm thanh có thể nghe được từ khoảng cách xa
The sound carries across the water
Âm thanh truyền qua mặt nước
mang
cầm hoặc giữ thứ gì đó bên mình
I carry an umbrella today
Tôi mang theo ô hôm nay
gây ra
dẫn đến một kết quả hoặc hậu quả nào đó
This decision carries risks
Quyết định này gây ra những rủi ro
được chở
đã được đưa từ nơi này đến nơi khác
The goods were carried by train
Hàng hóa đã được chở bằng tàu hỏa
kéo theo
bao gồm một kết quả hoặc hệ quả cụ thể
The law carries a heavy penalty
Luật pháp kéo theo hình phạt nặng
nâng đỡ
giúp ai đó tiếp tục tiến lên hoặc giữ vững tinh thần
Her faith carries her through hard times
Niềm tin nâng đỡ cô ấy qua những thời điểm khó khăn
vận chuyển
đưa hoặc di chuyển vật gì đó từ nơi này sang nơi khác
Trucks carry food to the city
Xe tải vận chuyển thực phẩm đến thành phố
chảy
Trong cảnhdi chuyển một cách ổn định và mượt mà
The water flows into the river
Nước chảy vào con sông
kinh nguyệt
lượng máu thoát ra từ cơ thể phụ nữ trong chu kỳ
She has a heavy flow
Cô ấy có lượng kinh nguyệt nhiều
trạng thái tập trung
trạng thái hoàn toàn chú tâm và tận hưởng một hoạt động
He is in a flow state
Anh ấy đang ở trong trạng thái tập trung
tươi mới
Trong cảnhvừa mới làm xong hoặc không cũ
Please drink some fresh juice
Hãy uống chút nước ép tươi mới
hỗn xược
có thái độ thô lỗ hoặc thiếu tôn trọng
Don't be fresh with your parents
Đừng hỗn xược với cha mẹ bạn
thiếu kinh nghiệm
chưa có hoặc có rất ít kinh nghiệm trong một công việc
The fresh recruit needs training
Nhân viên mới thiếu kinh nghiệm cần được đào tạo
cập nhật
cung cấp cho ai đó thông tin mới nhất
Please fresh my memory about the plan
Hãy cập nhật lại trí nhớ của tôi về kế hoạch đó
đã xử lý
Trong cảnhđược giải quyết hoặc thực hiện một cách có hệ thống
The data was processed quickly
Dữ liệu đã được xử lý nhanh chóng
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
gây ra
Trong cảnhtrở thành lý do dẫn đến sự việc gì đó
The storm caused a lot of damage
Cơn bão gây ra nhiều thiệt hại
khiến
làm cho ai đó thực hiện hành động nào đó
You cause me to worry
Bạn khiến tôi lo lắng
lý tưởng
mục tiêu hoặc phong trào mà mọi người ủng hộ
She works for a good cause
Cô ấy làm việc vì một lý tưởng tốt đẹp
nguyên nhân
lý do dẫn đến việc gì đó xảy ra
The rain was the cause of the delay
Cơn mưa là nguyên nhân của sự chậm trễ
bởi vì
dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân
I am happy cause you are here
Tôi vui bởi vì bạn ở đây
cơ hội
Trong cảnhkhoảng thời gian khi bạn có thể làm điều gì đó
This is your chance to win
Đây là cơ hội của bạn để giành chiến thắng
khả năng
Trong cảnhkhả năng một việc gì đó có thể xảy ra
There is a chance of rain today
Hôm nay có khả năng trời sẽ mưa
rủi ro
khả năng điều gì đó xấu xảy ra
Do not take a chance with your health
Đừng mạo hiểm với sức khỏe của bạn
ai đó
Trong cảnhmột người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
bất cứ ai
bất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
bất kể ai
một người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
chốc lát
một khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
mọi thời đại
Trong cảnhđược coi là vĩ đại nhất trong lịch sử
He is the best player of all time
Anh ấy là cầu thủ vĩ đại nhất mọi thời đại
từ trước đến nay
đã từng xảy ra hoặc tồn tại vào bất kỳ thời điểm nào
It was the biggest crowd of all time
Đó là đám đông lớn nhất từ trước đến nay
mãi mãi
trong toàn bộ khoảng thời gian tương lai
I will love you for all time
Anh sẽ yêu em mãi mãi
vùi lấp
Trong cảnhbị bao phủ hoàn toàn bởi một thứ gì đó
The house was buried in snow
Ngôi nhà bị vùi lấp trong tuyết
đánh bại
thắng một đội với tỉ số cách biệt lớn
Our team buried the opponents
Đội chúng tôi đánh bại đối thủ
chôn giấu
đặt một vật vào nơi không thể tìm thấy
He buried the treasure in the garden
Anh ấy chôn giấu kho báu trong vườn
chôn cất
đặt thi thể người chết xuống lòng đất
They buried him in the local cemetery
Họ chôn cất ông ấy tại nghĩa trang địa phương
quan hệ
Trong cảnhthực hiện hành vi tình dục với ai đó
They are having sex
Họ đang quan hệ tình dục
tóc mái
phần tóc được cắt ngang trên trán
She has long bangs
Cô ấy để tóc mái dài
đập
va chạm vào cái gì đó một cách mạnh mẽ
Don't bang your head on the door
Đừng đập đầu vào cửa
đánh mạnh
dùng lực tác động vào cái gì đó
He banged the table in anger
Anh ấy đập mạnh xuống bàn vì tức giận
nhà
nơi một người sinh sống được dùng một cách thân mật
I am going back to my pad
Tôi đang về nhà của mình
tiếng nổ
âm thanh lớn đột ngột
There was a loud bang
Có một tiếng nổ lớn
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
chuyên gia tư vấn
Trong cảnhngười được đào tạo để giúp đỡ về sức khỏe tinh thần
She is seeing a therapist
Cô ấy đang gặp chuyên gia tư vấn
chuyên gia trị liệu
người được đào tạo để điều trị các vấn đề thể chất
The physical therapist helped me walk again
Chuyên gia vật lý trị liệu đã giúp tôi đi lại được
chuyên gia tâm lý
người điều trị cho những người có vấn đề về tâm thần hoặc cảm xúc
The therapist listens to my problems
Chuyên gia tâm lý lắng nghe những vấn đề của tôi
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
mười
Trong cảnhcon số tương ứng với số 10
I have ten fingers
Tôi có mười ngón tay
thanh tao
Trong cảnhnhẹ nhàng và tựa như cõi thiên đường
The dancer had an ethereal quality
Vũ công đó có vẻ đẹp thanh tao
nghe
Trong cảnhchú ý đến âm thanh
I like to listen to music
Tôi thích nghe nhạc
lắng nghe
tập trung vào lời nói
You should listen to your teacher
Bạn nên lắng nghe giáo viên của mình
nghe theo
làm theo lời khuyên hoặc chỉ dẫn
Please listen to my advice
Làm ơn hãy nghe theo lời khuyên của tôi
chú tâm
tập trung vào âm thanh hoặc người đang nói
I am listening to the radio
Tôi đang chú tâm vào đài phát thanh
sự từ chối
Trong cảnhhành động nói không hoặc không chấp nhận điều gì đó
The manager gave a flat denial to the request
Người quản lý đã từ chối thẳng thừng yêu cầu đó
sự phủ nhận
hành động không thừa nhận một điều gì đó là đúng hoặc có thật
He is in denial about his illness
Anh ấy đang phủ nhận tình trạng bệnh của mình
trực tiếp
Trong cảnhdiễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
đang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
có nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
nuôi dưỡng
Trong cảnhchăm sóc trẻ em cho đến khi trưởng thành
They raised three children
Họ đã nuôi dưỡng ba đứa con
nâng lên
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó lên vị trí cao hơn
Please raise your hand
Vui lòng giơ tay của bạn lên
nêu ra
bắt đầu thảo luận về một chủ đề nào đó
He raised an interesting point
Anh ấy đã nêu ra một điểm thú vị
gây quỹ
tập hợp hoặc gom góp một số tiền
We need to raise money for charity
Chúng ta cần gây quỹ cho từ thiện
chân thành
Trong cảnhtheo một cách xác thực hoặc thành tâm
I am truly sorry for my mistake
Tôi chân thành xin lỗi về sai lầm của mình
thật sự
theo một cách chân thật hoặc trung thực
He is truly a good person
Anh ấy thật sự là một người tốt
rất
ở mức độ cao
The food was truly delicious
Đồ ăn rất ngon
tự luyến
Trong cảnhquá đề cao bản thân và luôn nghĩ về chính mình
He is too narcissistic to listen to others
Anh ấy quá tự luyến nên không chịu lắng nghe người khác
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu làm một việc gì đó hoặc một quá trình
We will start out our trip soon
Chúng ta sẽ bắt đầu chuyến đi sớm
khởi đầu
bắt đầu làm một công việc hoặc hoạt động nào đó
He started out as a teacher
Anh ấy khởi đầu bằng công việc giáo viên
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
người hâm mộ
Trong cảnhngười đặc biệt yêu thích một lĩnh vực nào đó
She is a space nerd
Cô ấy là một người hâm mộ không gian
người đam mê
người rất quan tâm đến một chủ đề cụ thể
He is a computer nerd
Anh ấy là một người đam mê máy tính
mọt sách
người rất chăm chú vào một chủ đề chuyên sâu
The nerd read every book in the library
Mọt sách đã đọc mọi cuốn sách trong thư viện
học nhồi
việc học hành rất chăm chỉ và có phần lập dị
He nerds out over physics problems
Cậu ấy học nhồi các bài toán vật lý
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
không thể
Trong cảnhkhông có khả năng xảy ra hoặc hoàn thành
It is impossible to finish this today
Không thể hoàn thành việc này hôm nay
mọi người
Trong cảnhtất cả mọi người trong một nhóm
Everyone is here
Mọi người đều ở đây
mọi người
mỗi cá nhân trong một tập thể
Everyone needs help sometimes
Đôi khi mọi người đều cần sự giúp đỡ
mọi người
toàn bộ con người
Everyone likes the new song
Mọi người đều thích bài hát mới
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
kẻ cắp
Trong cảnhngười lấy trộm đồ trong cửa hàng
The shoplifter was caught by security
Kẻ cắp đã bị bảo vệ bắt giữ
tôn trọng
Trong cảnhbày tỏ sự kính trọng đối với ai đó
We honor our teachers
Chúng tôi tôn trọng giáo viên của mình
tiệc bãi đỗ xe
Trong cảnhtổ chức một sự kiện giao lưu tại bãi đỗ xe trước trận đấu
We had a fun tailgate before the game
Chúng tôi đã có một bữa tiệc bãi đỗ xe vui vẻ trước trận đấu
bám đuôi
lái xe quá gần phía sau một phương tiện khác
It is dangerous to tailgate
Bám đuôi rất nguy hiểm
đi sát
lái xe rất sát phía sau một phương tiện khác
The truck started to tailgate our car
Chiếc xe tải bắt đầu đi sát đuôi xe chúng tôi