

How I Met Your Mother — Phần 7 Tập 18
Từ vựng & nghĩa
573 từ
Cấp độ CEFR
trống rỗng
Trong cảnhkhông chứa bất cứ thứ gì bên trong
The box is empty
Cái hộp này trống rỗng
đổ vào
chảy ra một vùng nước lớn hơn
The river empties into the sea
Con sông đổ ra biển
vô nghĩa
thiếu mục đích hoặc giá trị
He made an empty promise
Anh ấy đã đưa ra một lời hứa vô nghĩa
làm trống
lấy mọi thứ ra khỏi vật chứa
Please empty your pockets
Làm ơn hãy lấy hết đồ trong túi bạn ra
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
That movie was awesome
Bộ phim đó thật tuyệt vời
xuất sắc
có chất lượng hoặc kỹ năng rất cao
He did an awesome job on the project
Anh ấy đã làm một công việc xuất sắc trong dự án
hay
mang lại cảm giác thích thú hoặc ấn tượng
This song is awesome
Bài hát này rất hay
đỉnh
gây ấn tượng cực kỳ mạnh hoặc đáng kinh ngạc
We had an awesome time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian đỉnh tại bãi biển
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
hả
âm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
trung thực
Trong cảnhnói sự thật và không lừa dối
Please be honest with me
Hãy trung thực với tôi
vào đi
Trong cảnhmời ai đó vào trong một không gian hoặc địa điểm
Please come on in and sit down
Làm ơn hãy vào đi và ngồi xuống
kinh ngạc
Trong cảnhrất đáng ngạc nhiên hoặc thú vị
This movie was mind blowing
Bộ phim này thật kinh ngạc
tháng hai
Trong cảnhtháng thứ hai trong năm
My birthday is in February
Sinh nhật của tôi vào tháng hai
có lẽ
Trong cảnhdùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
có thể
diễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
diễn
Trong cảnhđóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
chơi
Trong cảnhtham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
chơi
Trong cảnhbiểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
xử lý
giải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
nhìn chằm chằm
Trong cảnhnhìn vào cái gì đó trong thời gian dài
Do not stare at people
Đừng nhìn chằm chằm vào người khác
nhìn trân trân
nhìn vào cái gì đó trong thời gian dài
She stared at the screen
Cô ấy nhìn trân trân vào màn hình
khiêu vũ
Trong cảnhdi chuyển cơ thể theo nhạc
She likes dancing to music
Cô ấy thích khiêu vũ theo nhạc
nhảy múa
chuyển động cơ thể nhịp nhàng theo âm nhạc
They are dancing in the room
Họ đang nhảy múa trong phòng
cờ rô kê
Trong cảnhmột trò chơi dùng vồ và bóng trên thảm cỏ
They played croquet in the garden
Họ chơi cờ rô kê ở trong vườn
nhớ
Trong cảnhcảm thấy buồn vì ai đó không ở bên cạnh bạn
I miss my family
Tôi nhớ gia đình mình
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
I miss the meeting
Tôi vắng mặt trong buổi họp
trượt
không làm được việc gì hoặc không bắn trúng đích
You will miss the target
Bạn sẽ bắn trượt mục tiêu
thiếu nữ
một cô gái hoặc phụ nữ trẻ
The young miss is waiting
Thiếu nữ trẻ đang chờ đợi
cười thầm
Trong cảnhcười một cách khe khẽ
She chuckled at the funny story
Cô ấy cười thầm trước câu chuyện vui
cười khúc khích
cười một cách nhẹ nhàng
He gave a small chuckle
Anh ấy cười khúc khích một tiếng nhỏ
cười khẽ
cười một cách lặng lẽ
He chuckled to himself
Anh ấy cười khẽ một mình
cười tủm tỉm
cười với những âm thanh nhỏ ngắn
The baby chuckled in his sleep
Đứa bé cười tủm tỉm trong giấc ngủ
trở nên
Trong cảnhbắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
đánh
Trong cảnhtác động một lực mạnh vào vật gì đó
He struck the ball hard
Anh ấy đánh quả bóng rất mạnh
đình công
Trong cảnhngừng làm việc để phản đối yêu sách
The workers are on strike
Những người công nhân đang đình công
tạo ra
làm cho một điều gì đó xuất hiện hoặc tồn tại
The match struck a flame
Que diêm tạo ra ngọn lửa
gây ấn tượng
tạo ra một cảm giác cụ thể cho người khác
Her story struck me as honest
Câu chuyện của cô ấy gây ấn tượng chân thật với tôi
tâm trí
Trong cảnhphần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
phiền
cảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
có lẽ
Trong cảnhcó khả năng hoặc có thể xảy ra
Perhaps he will come tomorrow
Có lẽ ngày mai anh ấy sẽ đến
chuyển tiếp
Trong cảnhđi tới một chủ đề mới
Let us move on to the next topic
Hãy cùng chuyển tiếp sang chủ đề tiếp theo
tiếp tục
chuyển sang việc tiếp theo
We should move on to the next task
Chúng ta nên tiếp tục sang nhiệm vụ tiếp theo
vượt qua
không còn bị ảnh hưởng bởi quá khứ và sống tiếp
It is time to move on from your past
Đã đến lúc bạn vượt qua quá khứ của mình
phát triển
bắt đầu làm điều mới sau khi xong việc cũ
He decided to move on to a new project
Anh ấy quyết định bắt đầu một dự án mới
bình yên
Trong cảnhtrạng thái tĩnh lặng không có xung đột
I love the peace of the countryside
Tôi yêu sự bình yên của vùng quê
quan tòa
một quan chức địa phương giải quyết các vấn đề pháp lý nhỏ
The justice of the peace heard the case
Quan tòa đã thụ lý vụ việc
hòa bình
tình trạng không có chiến tranh hoặc tranh chấp
We all want world peace
Tất cả chúng ta đều muốn hòa bình thế giới
hét
Trong cảnhtạo ra tiếng kêu to và cao
She screamed when she saw the spider
Cô ấy hét lên khi thấy con nhện
biểu lộ
thể hiện một điều gì đó rất rõ ràng
His face screams danger
Khuôn mặt anh ta biểu lộ sự nguy hiểm
la hét
tạo ra tiếng kêu lớn chói tai
The children were screaming with excitement
Những đứa trẻ đang la hét vì phấn khích
khách
Trong cảnhngười được mời đến dự sự kiện hoặc ở lại nhà
We have a guest for dinner
Chúng tôi có khách ăn tối
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
xem
Trong cảnhnhìn cái gì đó trong một khoảng thời gian
I like to watch movies
Tôi thích xem phim
đồng hồ
Trong cảnhchiếc đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay
My watch is ten minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh mười phút
cẩn thận
chú ý đến những gì bạn đang làm
Please watch what you are doing
Hãy cẩn thận với những gì bạn đang làm
trông nom
chăm sóc một ai đó hoặc cái gì đó
Can you watch my bag
Bạn có thể trông túi giúp tôi không
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
dông bão
Trong cảnhmột cơn bão có kèm theo sấm và sét
A thunderstorm is coming
Một cơn dông bão đang kéo đến
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
Trong cảnhcách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
kẻ lôi thôi
Trong cảnhmột người lười biếng hoặc không có sức hút
He is a bit of a schlub
Anh ta là một kẻ khá lôi thôi
quyến rũ
Trong cảnhcó phẩm chất dễ chịu hoặc thu hút
She has a charming smile
Cô ấy có nụ cười quyến rũ
quyến rũ
dễ chịu hoặc thú vị khi ở gần
She has a charming personality
Cô ấy có một tính cách quyến rũ
duyên dáng
tốt đẹp hoặc thu hút theo cách làm mọi người hài lòng
The small house looks very charming
Ngôi nhà nhỏ trông rất duyên dáng
điện thoại
Trong cảnhthiết bị dùng để thực hiện các cuộc gọi
Please answer the phone
Làm ơn hãy nghe điện thoại
gọi điện
thực hiện một cuộc gọi qua điện thoại
I will phone you tonight
Tôi sẽ gọi cho bạn tối nay
điện thoại
thiết bị di động dùng để liên lạc và truy cập internet
I lost my phone
Tôi đã làm mất điện thoại
mẹ
Trong cảnhngười sinh ra hoặc nuôi dưỡng con
She loves her mother
Cô ấy yêu mẹ của mình
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
tủ
Trong cảnhmón đồ nội thất có ngăn kệ để cất giữ hoặc trưng bày đồ vật
The plates are in the kitchen cabinet
Những chiếc đĩa nằm trong tủ bếp
nội các
nhóm các quan chức cấp cao tư vấn cho người đứng đầu chính phủ
The president met with his cabinet
Tổng thống đã gặp gỡ nội các của mình
tủ chứa
đồ nội thất có ngăn kệ hoặc ngăn kéo để cất giữ đồ đạc
Please lock the cabinet after use
Vui lòng khóa tủ sau khi sử dụng
đồng tình
Trong cảnhcó cùng suy nghĩ hoặc quan điểm với ai đó
We all agree on the rules
Tất cả chúng tôi đều đồng tình về các quy tắc
đồng ý
nói rằng bạn chấp nhận điều gì đó
I agree with your plan
Tôi đồng ý với kế hoạch của bạn
chấp thuận
nói đồng ý hoặc cho phép làm việc gì đó
My parents agreed to let me go
Bố mẹ tôi đã chấp thuận cho tôi đi
lớp học
Trong cảnhmột buổi gặp mặt nơi bạn học điều gì đó
I have a math class today
Tôi có một lớp toán hôm nay
vô giáo dục
hành vi thô lỗ hoặc khiếm nhã
That was a class move
Đó là một hành động vô giáo dục
loại
một nhóm các thứ có đặc điểm tương đồng
Insects are a class of animals
Côn trùng là một loại động vật
đẳng cấp
chất lượng tốt nhất hoặc tiêu chuẩn cao nhất
She is a class player
Cô ấy là một cầu thủ đẳng cấp
lớp học
một nhóm học sinh cùng học một năm tại trường
The class is learning English
Lớp học đang học tiếng Anh
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
ở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
bất cứ chỗ nào
Trong cảnhkhông giới hạn địa điểm cụ thể
Is there anywhere quiet to study
Có chỗ nào yên tĩnh để học không
bất cứ đâu
ở tại bất kỳ địa điểm nào
You can sit anywhere
Bạn có thể ngồi bất cứ đâu
bất cứ nơi nào
theo bất kỳ hướng hoặc vị trí nào
I cannot find my keys anywhere
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình ở bất cứ đâu
bất kỳ nơi đâu
tại mọi địa điểm không xác định
I am happy anywhere with you
Tôi hạnh phúc ở bất kỳ nơi đâu cùng bạn
vương miện
Trong cảnhmột chiếc vương miện trang trí được đội trong các dịp đặc biệt
She wore a diamond tiara
Cô ấy đội một chiếc vương miện kim cương
diadem
một chiếc vương miện nhỏ dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái trong các sự kiện trang trọng
The princess wore a small tiara
Công chúa đã đội một chiếc vương miện nhỏ
trâm cài đầu
một loại vương miện đính đá quý dành cho phụ nữ
The queen placed the tiara on her head
Nữ hoàng đặt chiếc vương miện lên đầu bà ấy
tìm ra
Trong cảnhtìm thấy câu trả lời cho một vấn đề
I need to figure out the answer
Tôi cần tìm ra câu trả lời
giải quyết
tìm ra cách giải quyết một vấn đề
He figured out how to fix it
Anh ấy đã giải quyết cách sửa nó
hiểu ra
hiểu được điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure out why he left
Tôi không thể hiểu ra tại sao anh ấy rời đi
suy luận
suy nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó có khả năng xảy ra
I will figure out the answer
Tôi sẽ suy luận ra câu trả lời
hút thuốc
Trong cảnhhành động hít khói từ thuốc lá đang cháy
Smoking is bad for your health
Hút thuốc có hại cho sức khỏe của bạn
quyến rũ
rất hấp dẫn hoặc gợi cảm
She looks smoking in that dress
Cô ấy trông rất quyến rũ trong chiếc váy đó
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
bí
Trong cảnhkhông có không khí trong lành lưu thông
The room was stuffy and unventilated
Căn phòng ngột ngạt và bí không khí
kết án
Trong cảnhquyết định rằng một người phạm tội
The jury will convict the man
Bồi thẩm đoàn sẽ kết án người đàn ông
tù nhân
người bị kết tội thực hiện một tội ác
The convict stayed in prison
Tù nhân ở trong nhà tù
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
đậm
Trong cảnhcó hương vị hoặc tác động mạnh
The coffee is very strong
Cà phê này rất đậm
giỏi
có nhiều kỹ năng hoặc khả năng
She is a strong player
Cô ấy là một người chơi giỏi
thuyết phục
rất tốt hoặc có hiệu quả trong việc thuyết phục mọi người
He gave a strong argument
Anh ấy đã đưa ra một lập luận thuyết phục
mạnh
có sức mạnh hoặc lực lớn
He is a very strong man
Anh ấy là một người đàn ông rất mạnh
đội
Trong cảnhmột nhóm người làm việc cùng nhau
They are on the same team
Họ ở cùng một đội
đô la
Trong cảnhtừ không trang trọng chỉ một đồng đô la
It costs five bucks
Nó có giá năm đô la
con hươu đực
con hươu giống đực đặc biệt là con đã trưởng thành
The buck ran into the forest
Con hươu đực chạy vào trong rừng
quyền quyết định
khả năng để đưa ra lựa chọn hoặc ý kiến
He wants the buck to stop with him
Anh ấy muốn là người có quyền quyết định cuối cùng
nỗ lực
cố gắng hết sức để đạt được điều gì đó
They buck for a promotion
Họ nỗ lực để được thăng chức
cô đơn
Trong cảnhkhông hạnh phúc vì không có bạn bè hoặc người bầu bạn
I feel lonely when I am at home alone
Tôi cảm thấy cô đơn khi ở nhà một mình
hẻo lánh
ở xa nơi đông người hoặc các địa điểm khác
They live in a lonely house on the hill
Họ sống trong một ngôi nhà hẻo lánh trên đồi
hẻm
Trong cảnhcon đường hẹp giữa các tòa nhà
We walked down a dark alley
Chúng tôi đi bộ xuống một con hẻm tối
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
trông có vẻ
có diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
hoạt động
Trong cảnhviệc mà bạn thực hiện
I have a busy activity
Tôi có một hoạt động bận rộn
giải trí
việc bạn làm để vui chơi hoặc làm việc
My favorite activity is reading
Hoạt động yêu thích của tôi là đọc sách
nhiệm vụ
những việc mọi người làm để dành thời gian
We have a group activity
Chúng tôi có một nhiệm vụ nhóm
công việc
những thứ mọi người làm để tiêu tốn thời gian
School activities keep students busy
Các công việc ở trường khiến học sinh bận rộn
khúc côn cầu trên cỏ
Trong cảnhmột trò chơi chơi bằng gậy và bóng trên sân cỏ
She plays field hockey at school
Cô ấy chơi khúc côn cầu trên cỏ ở trường
thẩm phán
Trong cảnhngười giữ chức vụ điều hành tại tòa án
The judge listens to the case
Thẩm phán lắng nghe vụ việc
đánh giá
đưa ra ý kiến hoặc nhận xét về ai đó hoặc cái gì
Do not judge others by their appearance
Đừng đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài
cái bát
Trong cảnhvật dụng hình tròn và sâu dùng để đựng thức ăn hoặc làm cúp
Pour the soup into a bowl
Đổ súp vào bát
chơi bowling
Trong cảnhlăn quả bóng trong trò chơi như bowling mười pin
We went to bowl on Sunday
Chúng tôi đã đi chơi bowling vào Chủ nhật
giải đấu
cuộc thi hoặc giải đấu thể thao thường có cúp
They won the championship bowl
Họ đã thắng giải đấu vô địch
ném bóng
ném bóng cho người đánh trong môn cricket
He learned to bowl in the game
Anh ấy học cách ném bóng trong trận đấu
làm việc tại
Trong cảnhcó một công việc tại một địa điểm cụ thể
I work at a bank
Tôi làm việc tại một ngân hàng
công tác tại
có một công việc trong một tổ chức hoặc khu vực
She works at the hospital
Cô ấy công tác tại bệnh viện
làm công việc
có một công việc hoặc thực hiện một nhiệm vụ
He works at a car factory
Anh ấy làm công việc tại một nhà máy ô tô
vận hành
hoạt động hoặc thực hiện theo dự định
The system works at high speed
Hệ thống vận hành ở tốc độ cao
nỗ lực
cố gắng để cải thiện một điều gì đó
You need to work at your English
Bạn cần nỗ lực với tiếng Anh của mình
đi chơi
Trong cảnhrời nhà để giải trí hoặc vui chơi
They went out for dinner
Họ đã đi chơi ăn tối
ra ngoài
rời khỏi một nơi nào đó
He went out of the room
Anh ấy đã ra khỏi phòng
tắt
ngừng hoạt động hoặc ngừng tỏa sáng
The fire went out
Ngọn lửa đã tắt
thở dài
Trong cảnhthở ra một hơi dài để thể hiện cảm xúc
She gave a deep sigh
Cô ấy thở dài một tiếng thật sâu
vấn đề
Trong cảnhmột vấn đề đáng lo ngại hoặc khó khăn
We have an issue with the printer
Chúng tôi gặp vấn đề với máy in
cấp phát
cung cấp một cái gì đó một cách chính thức
The government will issue new passports
Chính phủ sẽ cấp hộ chiếu mới
ấn bản
tạp chí hoặc báo được in cho một thời điểm cụ thể
I bought the latest issue of this magazine
Tôi đã mua ấn bản mới nhất của tạp chí này
vật
một đồ vật hoặc món đồ
This is a useful thing
Đây là một vật hữu ích
việc
các hoạt động hoặc sự kiện mà mọi người làm
We have many things to do today
Chúng ta có nhiều việc phải làm hôm nay
đồ đạc
các vật phẩm hoặc vấn đề thuộc bất kỳ loại nào
I keep my things in this box
Tôi giữ đồ đạc của mình trong chiếc hộp này
tình hình
các tình huống hoặc hoạt động chung
Things are getting better
Tình hình đang trở nên tốt hơn
vật thể
các món đồ hoặc sự việc
These things are very heavy
Những vật thể này rất nặng
thứ
một vật một ý tưởng hoặc một tình huống
This is a new thing
Đây là một thứ mới
quá đáng
Trong cảnhrất khác thường và có khả năng gây tức giận hoặc ngạc nhiên
His behavior was outrageous
Hành vi của anh ấy thật quá đáng
tàu hỏa
Trong cảnhchuỗi toa xe nối liền chạy trên đường ray
The train arrived at the station
Tàu hỏa đã đến nhà ga
chĩa
hướng vũ khí vào mục tiêu
He trained the camera at the bird
Anh ấy chĩa máy ảnh vào con chim
đuôi váy
phần phía sau dài của váy dạ hội kéo trên mặt đất
Her wedding dress had a long train
Váy cưới của cô ấy có phần đuôi dài
tập luyện
thực hành kỹ năng thể chất để nâng cao thể lực
Athletes train every day
Các vận động viên tập luyện mỗi ngày
rèn luyện
thực hành kỹ năng để cải thiện khả năng
She trains hard for the match
Cô ấy rèn luyện chăm chỉ cho trận đấu
đào tạo
giúp ai đó học một kỹ năng
They train staff to use computers
Họ đào tạo nhân viên sử dụng máy tính
về mặt cảm xúc
Trong cảnhliên quan đến tình cảm hoặc trạng thái tâm lý
He was emotionally moved by the gift
Anh ấy rất xúc động về mặt tình cảm trước món quà đó
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
cổ vũ
Trong cảnhủng hộ hoặc hét lên cổ vũ cho ai đó
I always root for my team
Tôi luôn cổ vũ cho đội của mình
mua sắm
Trong cảnhhoạt động mua hàng hóa từ các cửa hàng
I go to shop for food
Tôi đi mua sắm thực phẩm
cửa hàng
địa điểm nơi bạn mua đồ đạc
This is a small clothes shop
Đây là một cửa hàng quần áo nhỏ
chà
Trong cảnhtừ cảm thán dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên
Gosh that is a big cake
Chà đó là một chiếc bánh lớn
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một thứ gì đó để người khác chấp nhận hoặc từ chối
I offered her a drink
Tôi đã mời cô ấy một đồ uống
lời đề nghị
một ý kiến về việc làm hoặc trao tặng thứ gì đó
She accepted my offer of help
Cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị giúp đỡ của tôi
sâu thẳm
Trong cảnhở khoảng cách xa so với bề mặt
The ocean is very deep down
Đại dương rất sâu thẳm
thầm kín
không được mọi người biết đến hoặc nhìn thấy
The truth is hidden deep down
Sự thật được giấu kín thầm kín
thực chất
trong cảm xúc thật ẩn giấu của một người
Deep down I know he is kind
Thực chất tôi biết anh ấy là người tốt
đồ đạc
Trong cảnhnhững vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
vật chất
Trong cảnhnhững đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
nhồi
cho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
ngoại trừ
Trong cảnhngoài ra không bao gồm cái gì đó
Who is there besides him
Ai ở đó ngoại trừ anh ấy
hơn nữa
Trong cảnhdùng để bổ sung thêm một ý kiến khác
I do not want to go and besides I am busy
Tôi không muốn đi và hơn nữa tôi đang bận
ngoài ra
dùng để thêm một luận điểm khác vào điều đã nói
I am tired and besides it is late
Tôi đang mệt và ngoài ra trời đã muộn
thêm vào đó
dùng để bổ sung thêm vào những gì đã được đề cập
She has many friends besides me
Cô ấy có nhiều bạn bè ngoài tôi ra
chà
Trong cảnhtừ dùng để biểu lộ sự hào hứng hoặc ngạc nhiên
Yowza that is a beautiful car
Chà chiếc xe đó đẹp thật
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
khỏe mạnh
Trong cảnhkhông bị ốm đau hoặc bệnh tật
She is a very healthy person
Cô ấy là một người rất khỏe mạnh
lành mạnh
có lợi hoặc tích cực
It is a healthy choice
Đó là một lựa chọn lành mạnh
bổ dưỡng
tốt cho cơ thể của bạn
Eat healthy food every day
Ăn thực phẩm bổ dưỡng mỗi ngày
ốm yếu
không khỏe khoắn trong cơ thể
He looks a bit healthy today
Anh ấy trông có vẻ hơi ốm yếu hôm nay