

How I Met Your Mother — Phần 7 Tập 20
Từ vựng & nghĩa
466 từ
Cấp độ CEFR
giường
Trong cảnhmột món đồ nội thất để nằm ngủ
Go to bed early tonight
Hãy đi ngủ sớm tối nay
thùng xe
bề mặt phẳng ở phía sau xe tải để chở hàng hóa
The truck bed is full of wood
Thùng xe tải chứa đầy gỗ
lòng sông
phần đáy của một con sông hoặc thung lũng
Fish live on the river bed
Cá sống dưới lòng sông
tử tế
Trong cảnhcó thái độ thân thiện hoặc dễ chịu
She is a very sweet person
Cô ấy là một người rất tử tế
ngọt ngào
Trong cảnhmang lại niềm vui hoặc sự hạnh phúc
They had a sweet moment together
Họ đã có một khoảnh khắc ngọt ngào bên nhau
tuyệt
dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
Sweet that is great news
Tuyệt đó là tin rất tốt
ngọt
có vị của đường
This tea is very sweet
Trà này rất ngọt
húp
Trong cảnhtạo ra tiếng ồn khi uống chất lỏng
He slurped his hot soup
Anh ấy húp bát súp nóng của mình
loại bỏ
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó biến mất
I need to get rid of this trash
Tôi cần loại bỏ đống rác này
nhiều
Trong cảnhsố lượng lớn hoặc dồi dào
There are plenty of apples in the basket
Có nhiều táo trong giỏ
đủ
số lượng nhiều như cần thiết
We have plenty of time to finish the work
Chúng ta có đủ thời gian để hoàn thành công việc
rất
ở một mức độ lớn hoặc cao
It is plenty cold outside today
Hôm nay ngoài trời rất lạnh
đập vỡ
Trong cảnhlàm vỡ thứ gì đó thành nhiều mảnh một cách dữ dội
He smashed the plate on the floor
Anh ấy đập vỡ chiếc đĩa trên sàn nhà
va mạnh
đánh mạnh vào thứ gì đó với lực lớn
She smashed the ball over the net
Cô ấy đánh mạnh quả bóng qua lưới
thành công vang dội
một sự kiện hoặc chương trình rất thành công
The new movie was a big smash
Bộ phim mới là một thành công vang dội
vở diễn âm nhạc
một vở kịch hoặc bộ phim bao gồm bài hát và điệu nhảy
We watched a musical smash yesterday
Chúng tôi đã xem một vở diễn âm nhạc ngày hôm qua
cuộc sống
Trong cảnhcách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
sống
đang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
có nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian 12 tháng
We go on vacation every year
Chúng tôi đi nghỉ mỗi năm
tuổi
khoảng thời gian một người đã sống
I am ten years old
Tôi mười tuổi
nhiều năm
một khoảng thời gian dài
It has been years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
năm
khoảng thời gian 365 ngày
This project will take three years
Dự án này sẽ mất ba năm
năm tháng
một khoảng thời gian dài trôi qua
It took years to build this house
Phải mất nhiều năm để xây ngôi nhà này
năm
khoảng thời gian mười hai tháng
There are twelve months in a year
Một năm có mười hai tháng
năm
khoảng thời gian dài nhiều tháng hoặc nhiều năm
It has been many years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
sự tôn trọng
Trong cảnhthái độ lịch sự và quan tâm đến người khác
Treat others with respect
Hãy đối xử với người khác bằng sự tôn trọng
tôn trọng
có ý kiến tốt về ai đó hoặc điều gì đó
I respect his hard work
Tôi tôn trọng sự chăm chỉ của anh ấy
khía cạnh
một phần hoặc chi tiết cụ thể của vấn đề
This is true in many respects
Điều này đúng ở nhiều khía cạnh
phép lịch sự
cách cư xử đúng mực và quan tâm tới người khác
He shows great respect to his elders
Anh ấy thể hiện phép lịch sự lớn đối với người lớn tuổi
hào hứng
Trong cảnhcảm thấy rất vui vẻ và mong đợi
I am excited about the trip
Tôi rất hào hứng về chuyến đi
kích thích
làm cho ai đó cảm thấy rất vui vẻ hoặc mong đợi
The news excited the children
Tin tức làm bọn trẻ hào hứng
phấn khích
làm cho ai đó cảm thấy háo hức hoặc quan tâm
The game excited the crowd
Trận đấu làm đám đông phấn khích
phía sau
Trong cảnhphần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
cùng nhau
Trong cảnhở cùng một nơi hoặc một nhóm với nhau
We sat together
Chúng tôi ngồi cùng nhau
hẹn hò
trong mối quan hệ tình cảm sau khi chia tay
They are back together again
Họ đã quay lại với nhau
kết hợp
ghép các phần riêng biệt để tạo thành một khối thống nhất
Put these pieces together
Hãy ghép các mảnh này lại với nhau
ngăn nắp
theo cách hợp lý và được lên kế hoạch kỹ lưỡng
You need to get your life together
Bạn cần sống một cách ngăn nắp hơn
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian gồm 12 tháng
I moved here last year
Tôi đã chuyển đến đây năm ngoái
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian 12 tháng hoặc 365 ngày
There are 365 days in a year
Một năm có 365 ngày
năm
khoảng thời gian kéo dài trong nhiều năm
This project took five years
Dự án này kéo dài năm năm
kỳ lạ
Trong cảnhkhông bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
khác thường
không giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
đồng tình
Trong cảnhcó cùng suy nghĩ hoặc quan điểm với ai đó
We all agree on the rules
Tất cả chúng tôi đều đồng tình về các quy tắc
đồng ý
nói rằng bạn chấp nhận điều gì đó
I agree with your plan
Tôi đồng ý với kế hoạch của bạn
chấp thuận
nói đồng ý hoặc cho phép làm việc gì đó
My parents agreed to let me go
Bố mẹ tôi đã chấp thuận cho tôi đi
u sầu
Trong cảnhcảm thấy buồn bã hoặc không có hy vọng
He was in a dark mood
Anh ấy đang có tâm trạng u sầu
tối
có màu đậm không sáng
She has dark hair
Cô ấy có mái tóc tối màu
bóng tối
trạng thái không có ánh sáng
It is dark in the room
Trong phòng rất tối
bí ẩn
không được nhiều người biết đến hoặc nhìn thấy
The secret remained dark
Bí mật đó vẫn còn là ẩn số
trong nhà
Trong cảnhkhông bước ra ngoài trời
It is raining so we stay in
Trời đang mưa nên chúng tôi ở trong nhà
cư trú
sống hoặc định cư tại một nơi nào đó
They stay in a small apartment
Họ cư trú trong một căn hộ nhỏ
ở nhà
không đi ra ngoài mà ở lại nơi ở của bạn
I want to stay in tonight
Tối nay tôi muốn ở nhà
duy trì
tiếp tục ở trong một trạng thái hoặc vị trí cụ thể
Please stay in your seat
Vui lòng duy trì vị trí tại chỗ ngồi của bạn
ở lại
tiếp tục ở trong một địa điểm
I will stay in the house today
Hôm nay tôi sẽ ở lại trong nhà
ở trong nhà
không rời khỏi một địa điểm
I will stay in tonight
Tối nay tôi sẽ ở trong nhà
bước vào
Trong cảnhdi chuyển vào một nơi bằng cách đi bộ
You can walk in the office
Bạn có thể bước vào văn phòng
đi bộ được
đủ rộng để một người bước vào bên trong
She has a walk in closet
Cô ấy có một tủ quần áo có thể bước vào
không hẹn trước
dịch vụ dành cho khách hàng không cần đặt lịch
This is a walk in clinic
Đây là phòng khám không cần hẹn trước
kém cỏi
Trong cảnhkhông đạt yêu cầu hoặc thiếu sức thuyết phục
His explanation was very lame
Lời giải thích của anh ấy rất kém cỏi
nhạt nhẽo
không hay hoặc không thuyết phục
That is a lame excuse
Đó là một cái cớ nhạt nhẽo
què
không thể đi lại bình thường do chấn thương ở chân hoặc bàn chân
The dog was lame from a foot injury
Con chó bị què do chấn thương ở chân
thật may
Trong cảnhnhờ vào vận may
Luckily we arrived on time
Thật may chúng tôi đã đến đúng giờ
may mắn
xảy ra do sự may mắn
Luckily I found my keys
May mắn thay tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình
may thay
xảy ra do sự may mắn
Luckily the rain stopped
May thay trời đã tạnh mưa
chia sẻ
Trong cảnhcho người khác một phần của thứ gì đó
Please share your food
Làm ơn hãy chia sẻ thức ăn của bạn
có chung
có cùng đặc điểm hoặc trải nghiệm với ai đó
They share the same birthday
Họ có chung ngày sinh nhật
phần
một phần hoặc một lượng của cái gì đó
Everyone did their share of work
Mọi người đã làm phần việc của mình
dùng chung
sử dụng thứ gì đó cùng lúc với người khác
We share an office
Chúng tôi dùng chung một văn phòng
chia sẻ
cùng sử dụng một thứ gì đó với người khác cùng một lúc
We share a room together
Chúng tôi chia sẻ chung một căn phòng
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
quý bà
Trong cảnhcách gọi lịch sự hoặc trang trọng dành cho phụ nữ
The lady helped the old man
Quý bà đã giúp người đàn ông lớn tuổi
phụ nữ
cách gọi lịch sự dành cho phụ nữ
Who is that lady
Người phụ nữ đó là ai
hoàn toàn
Trong cảnhđến điểm xa nhất hoặc mức độ tối đa
I supported him all the way
Tôi đã ủng hộ anh ấy hoàn toàn
đường dài
một khoảng cách xa
We have traveled all the way from home
Chúng tôi đã đi một quãng đường dài từ nhà
quan hệ tình dục
một cách nói giảm nói tránh cho việc thực hiện hành vi giao hợp
They decided to go all the way
Họ đã quyết định quan hệ tình dục
hoàn toàn
toàn bộ khoảng cách hoặc mức độ
I support you all the way
Tôi ủng hộ bạn hoàn toàn
món chính
Trong cảnhmón ăn quan trọng nhất trong một bữa ăn
The restaurant served steak as the entree
Nhà hàng phục vụ bít tết làm món chính
quyền truy cập
cách thức để đi vào một nhóm hoặc sự kiện
She has an entree into high society
Cô ấy có quyền truy cập vào giới thượng lưu
đồ đạc
Trong cảnhnhững vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
vật chất
Trong cảnhnhững đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
nhồi
cho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
hy vọng
Trong cảnhmong muốn một điều gì đó xảy ra
I hope to see you soon
Tôi hy vọng sớm được gặp bạn
mong đợi
tin tưởng và khao khát một điều gì đó
I hope for a better future
Tôi mong đợi một tương lai tốt đẹp hơn
mong ước
khao khát một điều gì đó trở thành hiện thực
We hope for peace
Chúng tôi mong ước hòa bình
ước ao
khao khát điều gì đó xảy ra
I hope it does not rain
Tôi ước ao trời không mưa
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
luật
Trong cảnhquy tắc do chính phủ ban hành
Everyone must follow the law
Mọi người phải tuân theo luật pháp
dày
Trong cảnhcó khoảng cách lớn giữa hai mặt
The book is very thick
Cuốn sách này rất dày
trơ lỳ
không dễ bị tổn thương hoặc buồn phiền bởi lời chỉ trích
He has a thick skin
Anh ấy rất trơ lỳ
đậm đặc
rất đáng chú ý hoặc mạnh mẽ
There was a thick fog this morning
Sáng nay có sương mù dày đặc
ngốc nghếch
không thông minh hoặc chậm hiểu
Don't be so thick
Đừng ngốc nghếch thế
thư giãn
Trong cảnhdành thời gian theo cách thoải mái
I like to hang out at home
Tôi thích thư giãn ở nhà
phơi đồ
treo quần áo ướt lên dây để làm khô
I need to hang out the laundry
Tôi cần phơi quần áo
thò ra
để một bộ phận cơ thể ra ngoài một khoảng trống
Do not hang out the window
Đừng thò ra ngoài cửa sổ
đi chơi
dành thời gian với bạn bè theo cách thoải mái
Let us hang out tonight
Chúng ta hãy đi chơi tối nay
tụ tập
dành thời gian thư giãn cùng bạn bè
We used to hang out at the cafe
Chúng tôi từng hay tụ tập ở quán cà phê
đàn đúm
dành thời gian với ai đó theo cách thoải mái
He hangs out with his brother
Anh ấy hay đàn đúm với anh trai mình
giao lưu
dành thời gian với bạn bè theo cách thư giãn
They like to hang out after school
Họ thích giao lưu sau giờ học
năm năm
Trong cảnhkéo dài trong khoảng thời gian năm năm
This is a five year plan
Đây là kế hoạch năm năm
xây dựng
Trong cảnhtạo ra thứ gì đó bằng cách lắp ghép các bộ phận
They will build a new house
Họ sẽ xây một ngôi nhà mới
vóc dáng
hình dáng và kích thước cơ thể của một người
He has a strong build
Anh ấy có vóc dáng khỏe mạnh
gây dựng
tạo ra hoặc thiết lập một thứ gì đó theo thời gian
They want to build a better future
Họ muốn gây dựng một tương lai tốt đẹp hơn
phát triển
trở nên lớn hơn hoặc mạnh mẽ hơn
The tension began to build
Căng thẳng bắt đầu phát triển
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
xe taxi
Trong cảnhmột chiếc xe hơi mà bạn trả tiền để đi
I took a cab to the airport
Tôi đi taxi đến sân bay
xe thuê
một phương tiện giao thông có tính phí
He drives a cab for a living
Anh ấy lái xe thuê để kiếm sống
rượu vang
tên gọi tắt của một loại rượu vang đỏ
Would you like a glass of cab
Bạn có muốn một ly rượu vang không
băng qua
Trong cảnhtừ một bên sang bên đối diện
We walked across the bridge
Chúng tôi đi bộ băng qua cây cầu
khắp
bao phủ hoặc mở rộng trên toàn bộ phạm vi của thứ gì đó
News spread across the country
Tin tức lan rộng khắp cả nước
hàng ngang
gợi ý nằm theo chiều ngang trong trò chơi ô chữ
Solve the first word across
Hãy giải từ hàng ngang đầu tiên
truyền đạt
được truyền tải thành công tới người khác
I hope my meaning came across
Tôi hy vọng ý của mình đã được truyền đạt
bánh mì
Trong cảnhmột loại bánh mì nhỏ hình tròn
I ate a warm bun
Tôi đã ăn một chiếc bánh mì nóng
mông
phần thịt ở vùng mông
He fell on his bun
Anh ấy ngã xuống mông
búi tóc
kiểu tóc tròn được tạo bằng cách cuộn tóc
She wears her hair in a bun
Cô ấy búi tóc lên
bánh bao
một loại bánh nhỏ hình tròn
She bought a steamed bun
Cô ấy đã mua một chiếc bánh bao
bàn thờ
Trong cảnhmột chiếc bàn được sử dụng trong các nghi lễ tôn giáo đặc biệt là lễ cưới
The couple stood before the altar
Cặp đôi đứng trước bàn thờ
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
nguyên vẹn
Trong cảnhkhông thiếu bất kỳ phần nào
The entire city was quiet
Nguyên cả thành phố đều yên tĩnh
toàn bộ
tất cả mọi thứ của một vật gì đó
I spent the entire day reading
Tôi đã dành toàn bộ ngày để đọc sách
hoàn toàn
toàn bộ mọi phần của một thứ gì đó
She finished the entire cake
Cô ấy đã ăn hết toàn bộ chiếc bánh
địa điểm
Trong cảnhmột khu vực hoặc vị trí cụ thể
This is a nice place
Đây là một địa điểm tốt
diễn ra
xảy ra hoặc thực hiện một sự kiện nào đó
The event will place tomorrow
Sự kiện sẽ diễn ra vào ngày mai
đặt
để một vật vào một vị trí nhất định
Please place the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
nhận ra
biết hoặc nhớ ra ai đó
I cannot place him in this crowd
Tôi không thể nhận ra anh ấy trong đám đông này
chuyển
Trong cảnhđưa thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
Please carry the box to the kitchen
Làm ơn chuyển chiếc hộp vào nhà bếp
truyền
âm thanh có thể nghe được từ khoảng cách xa
The sound carries across the water
Âm thanh truyền qua mặt nước
mang
cầm hoặc giữ thứ gì đó bên mình
I carry an umbrella today
Tôi mang theo ô hôm nay
gây ra
dẫn đến một kết quả hoặc hậu quả nào đó
This decision carries risks
Quyết định này gây ra những rủi ro
được chở
đã được đưa từ nơi này đến nơi khác
The goods were carried by train
Hàng hóa đã được chở bằng tàu hỏa
kéo theo
bao gồm một kết quả hoặc hệ quả cụ thể
The law carries a heavy penalty
Luật pháp kéo theo hình phạt nặng
nâng đỡ
giúp ai đó tiếp tục tiến lên hoặc giữ vững tinh thần
Her faith carries her through hard times
Niềm tin nâng đỡ cô ấy qua những thời điểm khó khăn
vận chuyển
đưa hoặc di chuyển vật gì đó từ nơi này sang nơi khác
Trucks carry food to the city
Xe tải vận chuyển thực phẩm đến thành phố
cánh tay
Trong cảnhbộ phận cơ thể từ vai đến bàn tay
She has a strong arm
Cô ấy có một cánh tay khỏe mạnh
chi nhánh
một phần của tổ chức lớn phụ trách một lĩnh vực công việc cụ thể
The research arm of the company is busy
Chi nhánh nghiên cứu của công ty đang rất bận rộn
trang bị
cung cấp vũ khí hoặc công cụ
They armed themselves with sticks
Họ tự trang bị gậy gộc cho mình
vũ khí
súng hoặc khí cụ dùng trong chiến đấu
The soldier carried an arm
Người lính mang theo một món vũ khí
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
thực sự
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh rằng một điều gì đó là đúng hoặc có thật
Did you actually see him
Bạn có thực sự nhìn thấy anh ấy không
thực ra
dùng để giới thiệu một tuyên bố chỉnh sửa hoặc bổ sung thông tin
I actually thought it was Saturday
Tôi thực ra đã nghĩ hôm nay là thứ bảy
nói
Trong cảnhthốt ra lời
He said hello to me
Anh ấy nói xin chào với tôi
đã đề cập
được nhắc đến trước đó
The said document is lost
Tài liệu đã đề cập đó bị mất
bày tỏ
diễn đạt một điều gì đó bằng lời nói
She said her opinion clearly
Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng
đã nói
phát ngôn bằng lời
They said goodbye before leaving
Họ đã nói lời tạm biệt trước khi rời đi
lạc quan
Trong cảnhtin tưởng vào những điều tốt đẹp sẽ xảy ra
She is optimistic about the future
Cô ấy lạc quan về tương lai
coi thường
Trong cảnhxem ai đó hoặc điều gì đó là không quan trọng hoặc tồi tệ
Just screw the rules
Cứ coi thường các quy tắc đó đi
lừa đảo
đối xử không công bằng hoặc lừa gạt ai đó
He screwed me out of my money
Anh ấy đã lừa lấy tiền của tôi
quan hệ tình dục
thực hiện hành vi giao hợp với người khác
They screwed last night
Họ đã quan hệ với nhau tối qua
làm hỏng
làm điều gì đó một cách tồi tệ hoặc sai lầm
I really screwed up the test
Tôi thực sự đã làm hỏng bài kiểm tra
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
lô đất
một mảnh đất được phân chia
He bought a large lot for his house
Anh ấy đã mua một lô đất lớn để xây nhà
số phận
hoàn cảnh hoặc tình trạng của một người
It was his lot in life to work hard
Đó là số phận của anh ấy là phải làm việc vất vả
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
He visits his parents a lot
Anh ấy rất thường xuyên thăm bố mẹ
nhóm
một nhóm người hoặc vật cụ thể
That lot of students is very noisy
Nhóm học sinh đó rất ồn ào
số lượng lớn
một con số hoặc khối lượng rất lớn
A lot of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
thăm
một phương pháp quyết định bằng cách ngẫu nhiên
They drew lots to see who would go first
Họ rút thăm để xem ai sẽ đi trước
trách nhiệm
hoàn cảnh hoặc gánh nặng công việc
She accepts her lot with patience
Cô ấy chấp nhận trách nhiệm của mình một cách kiên nhẫn
một ít
một số lượng nhỏ
I only need a lot of ingredients to cook
Tôi chỉ cần một ít nguyên liệu để nấu ăn
rất nhiều
ở một mức độ lớn
I like this song a lot
Tôi rất thích bài hát này
lấy lại
Trong cảnhnhận lại thứ gì đó sau khi đã mất
I need to get back my phone
Tôi cần lấy lại điện thoại của mình
làm hòa
cải thiện mối quan hệ với ai đó sau mâu thuẫn
They decided to get back together
Họ quyết định làm hòa với nhau
trả đũa
làm điều gì đó xấu với người đã đối xử tệ với bạn
He wanted to get back at his enemy
Anh ấy muốn trả đũa kẻ thù của mình
trở về
quay lại một địa điểm hoặc hoạt động nào đó
We will get back home soon
Chúng ta sẽ sớm trở về nhà
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
ồ
từ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
đặt tên
Trong cảnhgọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
an toàn
Trong cảnhkhông nguy hiểm hoặc rủi ro
It is safe to swim here
Bơi ở đây rất an toàn
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó
I am safe that he will come
Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến
đáng tin cậy
có thể tin tưởng để làm tốt công việc
He is a safe driver
Anh ấy là một người lái xe đáng tin cậy
két sắt
hộp kim loại có khóa dùng để cất giữ đồ vật có giá trị
She keeps money in a safe
Cô ấy cất tiền trong két sắt
mang thai
Trong cảnhcó em bé đang phát triển bên trong cơ thể
She is pregnant
Cô ấy đang mang thai
có bầu
tình trạng người phụ nữ đang mang thai một đứa trẻ
She is pregnant with her second child
Cô ấy đang có bầu đứa con thứ hai
đầy ý nghĩa
chứa đựng nhiều hàm ý hoặc tầm quan trọng ngầm
A pregnant pause followed his words
Một khoảng lặng đầy ý nghĩa theo sau lời nói của anh ấy
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
đã từng
Trong cảnhchỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
bai bai
Trong cảnhcách nói tạm biệt một cách suồng sã
Buh bye I am leaving now
Bai bai tôi đi đây
tạm biệt
cách nói tạm biệt một cách thân mật
Buh bye see you later
Tạm biệt hẹn gặp lại sau
sử dụng
Trong cảnhlàm một việc gì đó bằng cách dùng một vật
I am using a pen to write
Tôi đang sử dụng một chiếc bút để viết
ở lại
Trong cảnhlưu lại một địa điểm nào đó
You should wait in until the rain stops
Bạn nên ở lại cho đến khi mưa tạnh
chờ đợi
có mặt tại một địa điểm và ở lại đó
I have to wait in for the delivery
Tôi phải ở lại chờ nhận hàng
xếp hàng
đứng trong hàng người chờ đợi thứ gì đó
We waited in to buy tickets
Chúng tôi đã xếp hàng để mua vé
ở trong nhà
không ra ngoài và ở yên trong nhà
Please wait in while the storm passes
Vui lòng ở trong nhà khi cơn bão đi qua
đợi ở nhà
ở yên một nơi để chờ đợi ai đó hoặc điều gì đó
I will wait in for the delivery
Tôi sẽ đợi ở nhà để nhận hàng
đặt chỗ
Trong cảnhsự sắp xếp để giữ trước một vị trí như bàn ăn hoặc phòng ở
I made a hotel reservation
Tôi đã đặt chỗ khách sạn
sự e ngại
cảm giác không chắc chắn hoặc do dự về điều gì đó
She has some reservations about the plan
Cô ấy có vài sự e ngại về kế hoạch này
khu bảo tồn
một vùng đất được dành riêng cho một nhóm người cụ thể
They live on an Indian reservation
Họ sống trong một khu bảo tồn của người bản địa
sự dè dặt
một kế hoạch hoặc cách thực hiện công việc được chuẩn bị trước
He accepted the offer without reservation
Anh ấy chấp nhận lời đề nghị mà không có sự dè dặt nào
cách
Trong cảnhphương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
rất
Trong cảnhbằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
con đường
lối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
được phép
Trong cảnhđược cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
chào đón
chào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
từ từ
Trong cảnhlàm việc gì đó mà không cần vội vã
Take your time to finish the test
Hãy từ từ làm bài kiểm tra
bộ ba
Trong cảnhmột tập hợp gồm ba cuốn sách hoặc bộ phim có liên quan
I am reading a fantasy trilogy
Tôi đang đọc một bộ ba phim giả tưởng
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
chơi nhạc
Trong cảnhcùng nhau chơi nhạc một cách không chính thức
They like to jam together
Họ thích cùng nhau chơi nhạc
kẹt
bị mắc kẹt và không thể di chuyển
The door is jammed
Cánh cửa bị kẹt
đồ ngủ
từ thân mật dùng để chỉ quần áo ngủ
Put on your jammies
Mặc đồ ngủ của con vào
mứt
món ngọt làm từ trái cây và đường
I like strawberry jam
Tôi thích mứt dâu
ham muốn
Trong cảnhcảm thấy nhu cầu tình dục
He is feeling horny
Anh ấy đang cảm thấy ham muốn
khao khát
cảm thấy nhu cầu tình dục mạnh mẽ
She feels very horny
Cô ấy cảm thấy rất khao khát
kích thích
cảm thấy sự thôi thúc tình dục
I feel horny tonight
Tôi cảm thấy kích thích tối nay
ngượng ngùng
Trong cảnhgây ra sự khó chịu hoặc xấu hổ
There was an awkward silence in the room
Có một sự im lặng ngượng ngùng trong phòng
lúng túng
cảm thấy lo lắng hoặc không thoải mái
I felt awkward at the party
Tôi cảm thấy lúng túng tại bữa tiệc
thở phào
Trong cảnhmột cách thể hiện sự nhẹ nhõm hoặc biết ơn
Thank god the test is over
Thở phào vì bài kiểm tra đã kết thúc
biết ơn
cảm thấy hoặc thể hiện sự vui mừng vì điều gì đó tồi tệ đã không xảy ra
I am thank god that we arrived safely
Tôi biết ơn vì chúng ta đã đến nơi an toàn
tạ ơn chúa
câu nói dùng khi bạn cảm thấy vui mừng về điều gì đó
Thank god you are here
Tạ ơn chúa bạn đã ở đây
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
khóc than
Trong cảnhphát ra tiếng kêu dài và cao do đau đớn hoặc buồn bã
The child began to wail when she lost her toy
Đứa trẻ bắt đầu khóc than khi làm mất món đồ chơi
thức
Trong cảnhkhông đi ngủ để giữ cơ thể tỉnh táo
I usually stay up late to study
Tôi thường thức khuya để học bài
thức khuya
đi ngủ muộn hơn bình thường
Do not stay up too late
Đừng thức khuya quá
thức
không chịu đi ngủ
My kids want to stay up tonight
Lũ trẻ muốn thức đêm nay
không đổ
giữ vững vị trí và không bị sụp đổ
The wall will stay up during the wind
Bức tường sẽ không đổ trong gió lớn
mộng tưởng
Trong cảnhsuy nghĩ hoặc giấc mơ dễ chịu về điều bạn khao khát
He lives in a world of fantasy
Anh ấy sống trong một thế giới mộng tưởng
giả tưởng
thể loại truyện về phép thuật và thế giới tưởng tượng
I enjoy reading fantasy novels
Tôi thích đọc tiểu thuyết giả tưởng
huyễn hoặc
câu chuyện hoặc ý tưởng không có thật
The story is just a fantasy
Câu chuyện đó chỉ là sự huyễn hoặc
mơ tưởng
tình huống dễ chịu không có thật
Living in a mansion is just a fantasy
Sống trong biệt thự chỉ là mơ tưởng
một lần
Trong cảnhsự kiện chỉ xảy ra một lần duy nhất
This is a one time event
Đây là sự kiện chỉ diễn ra một lần
từng
đã từng tồn tại hoặc xảy ra trong quá khứ
He was a one time friend of mine
Anh ấy từng là một người bạn của tôi
một lần
chỉ xảy ra duy nhất một lần
It was a one time offer
Đó là lời đề nghị chỉ có một lần
một lần
xảy ra hoặc được sử dụng chỉ một lần duy nhất
This is a one-time offer
Đây là ưu đãi chỉ dành cho một lần duy nhất
mặc dù
Trong cảnhdùng để chỉ một điều gì đó gây ngạc nhiên so với điều vừa nói
She went out even though it was raining
Cô ấy đã ra ngoài mặc dù trời đang mưa
mặc dầu
bất chấp điều đó hoặc tuy nhiên
He stayed even though he was tired
Anh ấy vẫn ở lại mặc dầu đã mệt
dẫu cho
bất chấp thực tế là
Even though it is expensive I bought it
Dẫu cho nó đắt tôi vẫn mua nó