

How I Met Your Mother — Phần 8 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
477 từ
Cấp độ CEFR
chiến thắng
Trong cảnhđạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
thắng
đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
số không
Trong cảnhcon số 0
I have zero experience
Tôi không có kinh nghiệm nào
không
con số 0 không có số lượng nào
The temperature is zero degrees
Nhiệt độ là không độ
giông tố
Trong cảnhthời tiết có gió mạnh kèm theo mưa hoặc tuyết
The storm will start soon
Giông tố sẽ sớm bắt đầu
tấn công
xông vào một địa điểm bằng vũ lực
The army stormed the castle
Quân đội xông vào lâu đài
đùng đùng
rời khỏi một nơi một cách rất giận dữ
He stormed out of the room
Anh ấy đùng đùng bỏ ra khỏi phòng
bão
hiện tượng thời tiết dữ dội với gió mạnh và mưa
A storm destroyed the village
Một cơn bão đã phá hủy ngôi làng
trung tiện
Trong cảnhkhí thoát ra từ cơ thể
The baby passed a lot of fart
Em bé trung tiện rất nhiều
đánh rắm
xả hơi từ cơ thể qua hậu môn
He farted during the meeting
Anh ấy đánh rắm trong cuộc họp
bốc mùi
tỏa ra mùi khó chịu
This room farts with a bad smell
Căn phòng này bốc mùi khó chịu
hơi
khí thải từ trong cơ thể
That fart smelled terrible
Hơi đó có mùi kinh khủng
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
xa
Trong cảnhở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
đi nơi khác
di chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
tôn trọng
Trong cảnhbày tỏ sự kính trọng đối với ai đó
We honor our teachers
Chúng tôi tôn trọng giáo viên của mình
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc rất đáng kinh ngạc
That is a wunderbar idea
Đó là một ý tưởng tuyệt vời
bình tĩnh lại
Trong cảnhtrở nên ít bối rối hoặc ít phấn khích hơn
Please calm down after the argument
Vui lòng hãy bình tĩnh lại sau cuộc tranh cãi
thư giãn
trở nên ít tức giận hoặc bớt hào hứng hơn
Take a breath and calm down
Hãy hít thở và thư giãn đi
làm dịu
khiến ai đó trở nên điềm tĩnh hoặc thư thái
The music helped to calm down the baby
Âm nhạc giúp làm dịu đứa bé
phù
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự nhẹ nhõm hoặc mệt mỏi
Whew that was a close call
Phù suýt chút nữa là nguy rồi
lớp thể dục
Trong cảnhgiờ học vận động thể chất
I have gym at school today
Hôm nay tôi có tiết thể dục ở trường
quần đùi
quần ngắn trên đầu gối dùng để tập thể dục
I wear gym shorts today
Hôm nay tôi mặc quần đùi tập thể dục
phòng tập
nơi có thiết bị để tập luyện thể chất
She goes to the gym daily
Cô ấy đi phòng tập hàng ngày
nhà thi đấu
tòa nhà dành cho các hoạt động thể thao
The basketball game is in the gym
Trận đấu bóng rổ diễn ra tại nhà thi đấu
thuộc về cô dâu
Trong cảnhliên quan đến đám cưới hoặc cô dâu
She wore a beautiful bridal gown
Cô ấy mặc một chiếc váy cưới rất đẹp
đồng ý
Trong cảnhchấp nhận hoặc ủng hộ một ý kiến nào đó
We are glad to have you on board with the plan
Chúng tôi rất vui khi bạn đồng ý với kế hoạch này
lên tàu
ở trên hoặc đi vào một phương tiện giao thông
Please step on board the bus
Vui lòng bước lên xe buýt
tích hợp
được bao gồm như một phần của thiết bị
This computer has on board graphics
Máy tính này có đồ họa tích hợp
gia nhập
được bao gồm như một thành viên trong nhóm hoặc hoạt động
He is now on board with our project
Anh ấy hiện đã tham gia vào dự án của chúng tôi
trên tàu
hiện diện trên một con tàu máy bay hoặc phương tiện
There are fifty passengers on board
Có năm mươi hành khách trên tàu
đồng ý
đồng ý tham gia hoặc hỗ trợ thực hiện một việc gì đó
We are happy to have you on board
Chúng tôi rất vui khi có bạn tham gia cùng
vui sướng
Trong cảnhmột cảm thán của niềm hạnh phúc hoặc sự phấn khích
Yay today is my birthday
Vui sướng thật hôm nay là sinh nhật tôi
hoan hô
từ dùng để thể hiện sự phấn khích hoặc vui vẻ
Yay we won the game
Hoan hô chúng ta đã thắng trận đấu
bí mật
Trong cảnhtheo cách không cho người khác biết
She secretly read his diary
Cô ấy bí mật đọc nhật ký của anh ấy
xin lỗi
Trong cảnhtừ dùng để yêu cầu ai đó nhắc lại điều họ vừa nói
Pardon could you say that again
Xin lỗi bạn có thể nhắc lại điều đó không
ân xá
chính thức tha miễn hình phạt cho một ai đó
The president granted him a pardon
Tổng thống đã ban cho ông ấy một sự ân xá
sự tha thứ
hành động được bỏ qua cho một lỗi lầm hoặc lời nói khiếm nhã
He asked for pardon after the mistake
Anh ấy đã xin sự tha thứ sau khi phạm lỗi
mỡ bôi trơn
Trong cảnhchất dầu đặc được dùng để giảm ma sát
The mechanic added some grease to the gears
Thợ máy thêm mỡ bôi trơn vào các bánh răng
hối lộ
dùng tiền hoặc quà cáp để đạt được sự ưu ái
He tried to grease the official
Anh ấy cố gắng hối lộ viên chức
bôi trơn
thoa dầu hoặc mỡ lên một bề mặt
You should grease the pan before baking
Bạn nên bôi trơn chảo trước khi nướng
phim ca nhạc
bộ phim ca nhạc nổi tiếng về tình yêu học đường
Grease is a classic high school movie
Grease là một bộ phim học đường kinh điển
tin tức
Trong cảnhthông tin mới về các sự kiện
Did you hear the news
Bạn đã nghe tin tức đó chưa
quay lại
Trong cảnhdi chuyển trở lại một địa điểm hoặc thời gian trước đó
I went back home early
Tôi đã quay lại nhà sớm
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
nhớ lại
Trong cảnhkhơi gợi lại một ký ức trong tâm trí
I cannot recall his name
Tôi không thể nhớ lại tên của anh ấy
thu hồi
yêu cầu trả lại sản phẩm vì không an toàn
The company had to recall the car
Công ty đã phải thu hồi chiếc xe
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
loại bỏ
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó biến mất
I need to get rid of this trash
Tôi cần loại bỏ đống rác này
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
nài nỉ
Trong cảnhyêu cầu một việc gì đó một cách khẩn khoản
I beg you to stay with me
Tôi nài nỉ bạn hãy ở lại với tôi
xin
yêu cầu ai đó giúp đỡ hoặc cho tiền
He had to beg for food
Anh ấy phải đi xin thức ăn
giây
Trong cảnhđơn vị đo thời gian bằng một phần sáu mươi của phút
Wait a second
Đợi tôi một giây nhé
thêm
một cái khác cùng loại
May I have a second cup of coffee
Cho tôi xin thêm một tách cà phê nữa nhé
thứ hai
đứng sau vị trí đầu tiên
This is my second visit to Paris
Đây là lần thứ hai tôi đến Paris
tán thành
chính thức bày tỏ sự ủng hộ cho một đề xuất
I second the motion
Tôi tán thành kiến nghị này
làm hòa
Trong cảnhtrở thành bạn bè lại sau một cuộc tranh cãi
They made up after the fight
Họ làm hòa sau cuộc cãi vã
trang điểm
các sản phẩm dùng để tô màu hoặc thay đổi khuôn mặt
She wears make up every day
Cô ấy trang điểm mỗi ngày
tạo ra
sản xuất hoặc hình thành nên một cái gì đó
They made up a team for the project
Họ tạo ra một nhóm cho dự án
quyết định
đưa ra quyết định một cách chắc chắn
I need to make up my mind
Tôi cần phải đưa ra quyết định
bịa đặt
sáng tạo ra một câu chuyện hoặc lý do
He made up an excuse for being late
Anh ấy bịa ra một lý do để giải thích cho việc đi trễ
nữ
Trong cảnhgiới tính có khả năng sinh con
She is a female doctor
Cô ấy là một bác sĩ nữ
ngoại tình
Trong cảnhphản bội lòng chung thủy trong mối quan hệ tình cảm
He cheated on his wife
Anh ấy đã ngoại tình với vợ mình
phản bội
duy trì mối quan hệ lén lút với người khác khi đang trong một mối quan hệ cam kết
She cheated on her boyfriend
Cô ấy đã phản bội bạn trai mình
lừa dối
không chung thủy với người yêu hoặc bạn đời của mình
Do not cheat on your partner
Đừng lừa dối người bạn đời của bạn
giảm nhẹ
Trong cảnhlàm cho một điều gì đó có vẻ ít tồi tệ hơn thực tế
She sugarcoated the bad news
Cô ấy đã giảm nhẹ tin xấu đó
nói giảm
làm cho một điều xấu có vẻ tốt đẹp hơn
Do not sugarcoat the truth
Đừng nói giảm sự thật
cây chổi
Trong cảnhdụng cụ có cán và đầu bàn chải dùng để quét nhà
Please use the broom to clean the floor
Vui lòng dùng chổi để quét sàn nhà
chổi bay
cán chổi dài được dùng để bay trong bộ truyện Harry Potter
Harry flies on a magic broom
Harry bay trên một chiếc chổi phép thuật
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
dây thừng
Trong cảnhsợi dây dày chắc chắn dùng để buộc
He used a rope to tie the boat
Anh ấy dùng dây thừng để buộc con thuyền
lừa gạt
dụ dỗ ai đó làm điều gì đó
They tried to rope him into the scheme
Họ cố gắng lừa anh ấy tham gia vào âm mưu đó
cưỡi
Trong cảnhngồi lên và điều khiển một con vật hoặc phương tiện đang di chuyển
I want to learn to ride a horse
Tôi muốn học cưỡi ngựa
trò chơi
thiết bị giải trí tại hội chợ mà mọi người ngồi lên để vui chơi
We went on a fun ride
Chúng tôi đã tham gia một trò chơi thú vị
chuyến đi
một hành trình đi lại bằng xe cộ
Can I get a ride home
Cho tôi đi nhờ xe về nhà được không
cằn nhằn
chỉ trích hoặc phàn nàn với ai đó liên tục
Stop riding me about my chores
Đừng cằn nhằn tôi về việc nhà nữa
lái
ngồi trên phương tiện để di chuyển
I ride my bike to school
Tôi lái xe đạp đến trường
cưỡi
ngồi trên và điều khiển một con vật đang di chuyển
He knows how to ride a horse
Anh ấy biết cách cưỡi ngựa
đi nhờ
ngồi trên phương tiện của người khác để được đưa đi
Can I ride with you
Tôi có thể đi nhờ xe của bạn không
di chuyển
ngồi trên một phương tiện giao thông để đi lại
We ride the bus to the city
Chúng tôi đi xe buýt vào thành phố
suốt ngày
Trong cảnhkéo dài toàn bộ thời gian trong một ngày
I worked all day
Tôi đã làm việc suốt cả ngày
cả ngày
diễn ra trong suốt cả ngày
It rained all day
Trời đã mưa cả ngày
hẹn hò
Trong cảnhđi chơi với ai đó theo kiểu lãng mạn
They decided to date each other
Họ quyết định hẹn hò với nhau
ngày
một ngày cụ thể trong tháng hoặc năm
What is the date today
Hôm nay là ngày mấy
quả chà là
một loại quả ngọt màu nâu từ cây cọ
I like eating sweet dates
Tôi thích ăn quả chà là ngọt
cho đến nay
tính đến thời điểm hiện tại
This is the best movie to date
Đây là bộ phim hay nhất cho đến nay
đáng tiếc
Trong cảnhtheo cách gây ra sự hối tiếc hoặc thất vọng
Unfortunately I cannot come to the party
Thật đáng tiếc tôi không thể đến dự bữa tiệc
thật không may
được dùng để nói về điều gì đó đáng buồn hoặc không may
Unfortunately I missed the bus
Thật không may tôi đã lỡ chuyến xe buýt
một cách không may
theo cách thể hiện sự xui xẻo hoặc buồn bã
She was unfortunately involved in the accident
Cô ấy đã gặp phải tai nạn một cách không may
một cách đáng buồn
theo cách gây buồn lòng hoặc thất vọng
He unfortunately failed the difficult test
Anh ấy đã trượt bài kiểm tra khó một cách đáng buồn
gấu xám
Trong cảnhloài gấu Bắc Mỹ to lớn và mạnh mẽ
We saw a grizzly in the forest
Chúng tôi đã nhìn thấy một con gấu xám trong rừng
câu chuyện
Trong cảnhmột bản tường thuật về các sự kiện
She told me a funny story
Cô ấy kể cho tôi một câu chuyện vui
tầng
một mức hoặc tầng của một tòa nhà
The hotel has ten stories
Khách sạn này có mười tầng
tình huống
một tình huống hoặc tập hợp các sự kiện cụ thể
That is a different story
Đó là một tình huống khác
liên quan
Trong cảnhcó kết nối trực tiếp với vấn đề đang được thảo luận
This information is relevant to our project
Thông tin này liên quan đến dự án của chúng ta
rốt cuộc
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc cuối cùng thì
They finally decided to move house
Họ rốt cuộc đã quyết định chuyển nhà
cuối cùng
sau một thời gian dài hoặc sự chậm trễ
Finally the bus arrived
Cuối cùng xe buýt cũng đến
sau cùng
sau một thời gian dài hoặc nỗ lực
He finally finished his homework
Anh ấy cuối cùng đã làm xong bài tập
kết thúc
đưa một việc gì đó đến hồi kết
I will finally speak about my plans
Tôi sẽ kết thúc bằng việc nói về kế hoạch của mình
nhanh
Trong cảnhxảy ra trong một thời gian ngắn
She is a quick learner
Cô ấy là người học nhanh
thông minh
có khả năng suy nghĩ hoặc hiểu mọi thứ nhanh chóng
He has a quick mind
Anh ấy có trí tuệ nhanh nhạy
thịt non
phần thịt nhạy cảm dưới móng tay hoặc móng chân
He cut his nail too close to the quick
Anh ấy cắt móng tay quá sát vào phần thịt non
quan tâm
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc chú ý đến điều gì đó
She has a lot of care for her family
Cô ấy dành nhiều sự quan tâm cho gia đình mình
chăm sóc
hành động trông nom hoặc bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
The baby needs constant care
Đứa bé cần được chăm sóc thường xuyên
muốn
mong muốn làm một việc gì đó
Would you care to join us for dinner
Bạn có muốn cùng chúng tôi ăn tối không
hoảng sợ
Trong cảnhtrở nên cực kỳ lo lắng hoặc sợ hãi
I freaked out when I saw the snake
Tôi đã hoảng sợ khi nhìn thấy con rắn
cơn giận dữ
biểu hiện đột ngột của cảm xúc mạnh mẽ
Her sudden freak out surprised everyone
Cơn giận dữ đột ngột của cô ấy làm mọi người ngạc nhiên
hoảng loạn
trở nên cực kỳ lo lắng hoặc sợ hãi
I freaked out when I saw the spider
Tôi đã hoảng loạn khi nhìn thấy con nhện
hoảng loạn
trở nên cực kỳ lo lắng hoặc buồn bực
Don't freak out about the test
Đừng hoảng loạn về bài kiểm tra
mọi người
Trong cảnhtất cả mọi người trong một nhóm
Everyone is here
Mọi người đều ở đây
mọi người
Trong cảnhmỗi cá nhân trong một tập thể
Everyone needs help sometimes
Đôi khi mọi người đều cần sự giúp đỡ
mọi người
toàn bộ con người
Everyone likes the new song
Mọi người đều thích bài hát mới
vấn đề
Trong cảnhmột vấn đề đáng lo ngại hoặc khó khăn
We have an issue with the printer
Chúng tôi gặp vấn đề với máy in
cấp phát
cung cấp một cái gì đó một cách chính thức
The government will issue new passports
Chính phủ sẽ cấp hộ chiếu mới
ấn bản
tạp chí hoặc báo được in cho một thời điểm cụ thể
I bought the latest issue of this magazine
Tôi đã mua ấn bản mới nhất của tạp chí này
đã từng
Trong cảnhđã làm gì đó thường xuyên trong quá khứ nhưng giờ không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
quen
cảm thấy thoải mái hoặc quen thuộc với một tình huống
I am used to the noise
Tôi đã quen với tiếng ồn này
thường
làm điều gì đó rất nhiều lần hoặc thường xuyên
We used to visit them often
Chúng tôi thường ghé thăm họ
thói quen cũ
một hành động được thực hiện thường xuyên trong quá khứ
He used to swim every morning
Anh ấy thường bơi vào mỗi buổi sáng
quen
đã trở nên quen thuộc với việc gì đó qua kinh nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
cách
Trong cảnhphương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
con đường
Trong cảnhlối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
rất
bằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
bất ngờ
Trong cảnhtheo một cách không được dự đoán trước
She suddenly arrived at the party
Cô ấy bất ngờ xuất hiện tại bữa tiệc
đột ngột
xảy ra nhanh chóng hoặc không có cảnh báo trước
The rain started suddenly
Trời bắt đầu mưa đột ngột
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
biết
có khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
buột miệng
Trong cảnhnói điều gì đó nhanh chóng mà không suy nghĩ
He blurted out the secret
Anh ấy đã buột miệng nói ra bí mật
làm phiền
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy lo lắng hoặc khó chịu
Do not disturb me while I work
Đừng làm phiền tôi khi tôi đang làm việc
ngắt quãng
làm gián đoạn việc ai đó đang làm
Sorry to disturb your meeting
Xin lỗi vì đã ngắt quãng cuộc họp của bạn
xê dịch
thay đổi vị trí hoặc trạng thái của một vật
Do not disturb the documents on the desk
Đừng xê dịch các tài liệu trên bàn
anh chị em họ
Trong cảnhcon của cô dì chú bác
I played with my cousin
Tôi đã chơi với anh họ của mình
yêu
Trong cảnhbắt đầu có tình cảm lãng mạn mạnh mẽ với ai đó
They fell in love at first sight
Họ yêu nhau từ cái nhìn đầu tiên
yêu
bắt đầu có tình cảm yêu đương với một người
They fell in love at first sight
Họ yêu nhau từ cái nhìn đầu tiên
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
khóa lại
Trong cảnhlàm cho người hoặc vật không thể rời đi hoặc thay đổi
He locked the files in the cabinet
Anh ấy đã khóa các tài liệu trong tủ
khóa
thiết bị dùng để đóng hoặc giữ an toàn cho cửa hoặc hộp
I forgot to lock the door
Tôi quên khóa cửa
lọn tóc
một phần nhỏ của tóc
She has a lock of curly hair
Cô ấy có một lọn tóc xoăn
cụm từ
Trong cảnhmột nhóm từ tạo thành một đơn vị ý nghĩa
This phrase is easy to remember
Cụm từ này rất dễ nhớ
thuộc Mỹ Latinh
Trong cảnhliên quan đến Mỹ Latinh hoặc văn hóa của khu vực này
He enjoys Latin music
Anh ấy thích âm nhạc Mỹ Latinh
tiếng Latinh
ngôn ngữ của La Mã cổ đại
Latin is no longer a spoken language
Tiếng Latinh không còn là ngôn ngữ nói
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
chữ số
Trong cảnhký hiệu dùng để biểu thị một số lượng hoặc giá trị
Please write the number clearly
Vui lòng viết chữ số rõ ràng
số lượng
tổng số của các sự vật hoặc sự việc
A large number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
gây hại
làm tổn thương hoặc làm hư hỏng ai đó hoặc cái gì đó
We must not number the innocent
Chúng ta không được làm hại những người vô tội
số điện thoại
chuỗi chữ số dùng để liên lạc qua điện thoại
What is your phone number
Số điện thoại của bạn là gì
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a wonderful time
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời
nghỉ ngơi
Trong cảnhngừng làm việc để phục hồi năng lượng
You should take a rest
Bạn nên nghỉ ngơi một chút
phần còn lại
Trong cảnhnhững gì còn sót lại sau khi lấy đi một phần
I ate the rest of the cake
Tôi đã ăn phần còn lại của chiếc bánh
giá đỡ
vật dùng để giữ hoặc đỡ thứ gì đó
Put the spoon on the spoon rest
Đặt chiếc thìa lên giá đỡ thìa
nhà
Trong cảnhnơi mà bạn sinh sống
I am going home
Tôi đang đi về nhà
quán thoát y
Trong cảnhnơi mọi người nhảy múa khỏa thân để giải trí
The strip club is in the city center
Quán thoát y nằm ở trung tâm thành phố
câu lạc bộ thoát y
nơi các vũ công biểu diễn thoát y để giải trí
He visited a strip club
Anh ấy đã đến một câu lạc bộ thoát y
mùa hè
Trong cảnhmùa nóng nhất trong năm
I like to go to the beach in summer
Tôi thích đi biển vào mùa hè
Summer
tên riêng của một người
Summer is my best friend
Summer là bạn thân nhất của tôi
nghỉ hè
dành thời gian mùa hè ở một nơi nào đó
We summer in the mountains
Chúng tôi nghỉ hè trên núi
lịch sự
Trong cảnhcách cư xử đúng mực và phép tắc tốt
It is common courtesy to say thank you
Nói lời cảm ơn là một hành động lịch sự thông thường
sự tử tế
cách cư xử tốt bụng và thân thiện
He showed great courtesy to his guests
Anh ấy đã thể hiện sự tử tế tuyệt vời với khách của mình
hợp tác
Trong cảnhgặp ai đó để cùng làm việc về một vấn đề nào đó
Let us hook up to finish the project
Hãy cùng hợp tác để hoàn thành dự án
tình một đêm
có mối quan hệ tình dục không chính thức với ai đó
They hooked up last night
Họ đã có tình một đêm tối qua
kết nối
nối các thiết bị hoặc máy móc để hoạt động cùng nhau
Please hook up the printer
Vui lòng kết nối máy in
hẹn hò
có mối quan hệ lãng mạn hoặc tình dục với ai đó
Are they hooking up
Họ có đang hẹn hò không
quan hệ tình dục
có mối quan hệ tình dục không chính thức với người khác
They decided to hook up
Họ quyết định quan hệ với nhau
gần gũi
có quan hệ tình dục không ràng buộc
They like to hook up
Họ thích gần gũi với nhau
làm tình
có hành vi tình dục không chính thức với người khác
They hooked up at the party
Họ đã làm tình tại bữa tiệc
ân ái
tham gia vào hoạt động tình dục hoặc lãng mạn với ai đó
They started hooking up
Họ bắt đầu ân ái với nhau
gặp gỡ
gặp ai đó để có cuộc gặp gỡ lãng mạn hoặc tình dục
We should hook up later
Chúng ta nên gặp nhau sau nhé
bắn
Trong cảnhhành động nổ súng từ vũ khí
He shot at the target
Anh ấy đã bắn vào mục tiêu
bức ảnh
một tấm hình được chụp bằng máy ảnh
It was a great shot
Đó là một bức ảnh tuyệt vời
hỏng
bị phá hủy hoặc hư hại hoàn toàn
My car engine is shot
Động cơ xe của tôi bị hỏng rồi
ly rượu nhỏ
một lượng nhỏ đồ uống có cồn mạnh
He had a shot of whiskey
Anh ấy đã uống một ly rượu mạnh nhỏ
gạch
Trong cảnhkhối vật liệu cứng dùng để xây dựng
We built a wall with a brick
Chúng tôi xây tường bằng gạch
hoa thanh cúc
Trong cảnhmột loại hoa nhỏ màu xanh lam
The cornflower is a beautiful blue flower
Hoa thanh cúc là một loại hoa màu xanh xinh đẹp
cây thanh cúc
Trong cảnhmột loài thực vật có hoa màu xanh nhỏ
I planted some cornflowers in the garden
Tôi đã trồng vài cây thanh cúc trong vườn
thời gian
Trong cảnhkhoảng thời gian đo lường sự việc xảy ra
Do you have enough time
Bạn có đủ thời gian không
thời điểm
Trong cảnhmột khoảnh khắc cụ thể khi sự việc xảy ra
What is the best time to call
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi
trải nghiệm
khoảng thời gian sống với những kỷ niệm cụ thể
We had a good time in Japan
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ ở Nhật Bản
còn lại
thứ vẫn tồn tại sau khi những thứ khác đã qua đi
Is there any time left
Có còn thời gian nào không
hủy hoại
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó nghiêm trọng đến mức không thể sửa chữa được
Bad habits destroy your health
Những thói quen xấu hủy hoại sức khỏe của bạn
phá hủy
làm hỏng thứ gì đó đến mức không thể sử dụng lại được
The fire will destroy the house
Ngọn lửa sẽ phá hủy ngôi nhà
đánh bại
chiến thắng ai đó một cách rất dễ dàng trong cuộc thi
Our team destroyed the rivals
Đội của chúng tôi đã đánh bại đối thủ
tiêu diệt
kết thúc sự sống của một sinh vật
The virus destroys cells
Vi-rút tiêu diệt các tế bào
cửa
Trong cảnhtấm chắn có thể di chuyển tại lối vào của tòa nhà hoặc căn phòng
Close the door
Đóng cửa lại
cửa ra vào
Trong cảnhtấm chắn đóng mở để cho phép đi vào
Please use the front door
Vui lòng sử dụng cửa trước
cánh cửa
vật chắn di động dùng để đóng kín lối vào phòng hoặc tòa nhà
The door is made of wood
Cánh cửa được làm bằng gỗ
lối vào
tấm bảng mở ra để đi vào một căn phòng
Step through the door
Bước qua cánh cửa
rượu sâm panh
Trong cảnhloại rượu vang sủi bọt xuất xứ từ Pháp
This champagne is imported from France
Loại rượu sâm panh này được nhập khẩu từ Pháp
rượu sâm panh
loại rượu vang trắng sủi bọt đắt tiền của Pháp
They drank champagne at the wedding
Họ đã uống rượu sâm panh tại đám cưới
rượu sâm panh
loại rượu vang trắng sủi bọt sang trọng
She bought a bottle of champagne
Cô ấy đã mua một chai rượu sâm panh
rượu sâm panh
loại rượu vang trắng có ga thường dùng trong các dịp lễ
We popped some champagne to celebrate
Chúng tôi bật rượu sâm panh để ăn mừng
áo ngực
Trong cảnhmón đồ lót dùng để nâng đỡ bầu ngực
She bought a new black bra
Cô ấy đã mua một chiếc áo ngực màu đen mới
không nhất quán
Trong cảnhthường xuyên thay đổi và không đáng tin cậy
His behavior is inconsistent
Hành vi của anh ấy không nhất quán
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
cơ bụng
Trong cảnhnhóm cơ ở phía trước dạ dày
He works out to get six pack abs
Anh ấy tập thể dục để có cơ bụng sáu múi
cơ bụng
nhóm cơ nằm ở vùng bụng
Exercises help tone your abs
Các bài tập giúp làm săn chắc cơ bụng của bạn
bảo vệ
Trong cảnhngười làm công việc canh giữ một nơi hoặc con người
The guard opened the gate
Người bảo vệ đã mở cổng
phòng thủ
trạng thái sẵn sàng bảo vệ chống lại sự tấn công
Keep your guard up
Hãy giữ tư thế phòng thủ
bảo vệ
canh giữ một thứ gì đó để giữ an toàn
He guards the entrance
Anh ấy bảo vệ lối vào