

How I Met Your Mother — Phần 8 Tập 17
Từ vựng & nghĩa
395 từ
Cấp độ CEFR
trừng
Trong cảnhnhìn ai đó một cách giận dữ
He stood there and glared at me
Anh ta đứng đó và trừng mắt nhìn tôi
lóa
ánh sáng mạnh gây chói mắt
The sun caused a bright glare
Mặt trời gây ra ánh sáng chói
lườm
nhìn ai đó một cách giận dữ
She began to glare at him
Cô ấy bắt đầu lườm anh ta
mọi người
Trong cảnhtất cả mọi người trong một nhóm
Everybody likes music
Mọi người đều thích âm nhạc
mọi người
tất cả các cá nhân trong một tập thể
Everybody is ready
Mọi người đều đã sẵn sàng
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
hoa mỹ
Trong cảnhđược trang trí công phu hoặc đắt tiền hơn bình thường
She wore a fancy dress
Cô ấy mặc một chiếc váy hoa mỹ
sang trọng
đắt tiền hoặc có chất lượng rất tốt
We went to a fancy restaurant
Chúng tôi đã đến một nhà hàng sang trọng
trí tưởng tượng
khả năng tạo ra ý tưởng hoặc hình ảnh trong tâm trí bạn
It was a product of his fancy
Đó là sản phẩm từ trí tưởng tượng của anh ấy
thích
cảm thấy muốn có hoặc muốn làm điều gì đó
Do you fancy a cup of tea
Bạn có muốn một tách trà không
lạ mắt
không ngờ tới hoặc dễ chịu
He has some fancy ideas
Anh ấy có vài ý tưởng lạ mắt
ý nghĩ
một suy nghĩ hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
It was just a passing fancy
Đó chỉ là một ý nghĩ thoáng qua
kẹo
một món đồ ăn ngọt nhỏ
She bought a fancy for dessert
Cô ấy đã mua một món kẹo làm món tráng miệng
phần trăm
Trong cảnhmột phần của tổng thể chia cho một trăm
Five percent is five out of one hundred
Năm phần trăm là năm trên một trăm
hoàn toàn
theo mọi cách hoặc hoàn toàn
He is one hundred percent sure
Anh ấy hoàn toàn chắc chắn
tỷ lệ
một lượng của cái gì đó như một phần của tổng thể
A high percent of students passed the test
Một tỷ lệ cao học sinh đã vượt qua bài kiểm tra
ngại ngùng
Trong cảnhcảm thấy không tự nhiên hoặc khó xử
He felt embarrassed in front of his friends
Anh ấy cảm thấy ngại ngùng trước mặt bạn bè
xấu hổ
cảm thấy ngại ngùng hoặc hổ thẹn
I felt embarrassed when I tripped
Tôi cảm thấy xấu hổ khi bị vấp ngã
làm bẽ mặt
khiến ai đó cảm thấy khó xử hoặc nhục nhã
Do not embarrass me in public
Đừng làm tôi bẽ mặt ở nơi công cộng
trước
Trong cảnhở vị trí hoặc thời gian phía trước
We arrived ahead of the others
Chúng tôi đến trước những người khác
phía trước
ở vị trí đi trước một người hoặc một vật
She finished the race ahead of me
Cô ấy về đích trước tôi
tương lai
sắp xảy ra trong thời gian tới
There are busy days ahead of us
Có nhiều ngày bận rộn đang chờ đợi chúng ta
dẫn đầu
ở vị trí tốt hơn so với những người khác
She is ahead of her classmates
Cô ấy đang dẫn đầu so với các bạn cùng lớp
trước đây
Trong cảnhvào thời điểm trước hiện tại
I saw him earlier
Tôi đã gặp anh ấy trước đây
sớm hơn
xảy ra hoặc đến trước thời gian dự kiến
The train arrived earlier than expected
Tàu đến sớm hơn dự kiến
trước đó
xảy ra hoặc xuất hiện trước một thời điểm cụ thể
We discussed this earlier today
Chúng ta đã thảo luận việc này trước đó trong ngày
quan hệ
Trong cảnhcó hành vi tình dục với ai đó
They decided to sleep with each other
Họ quyết định quan hệ với nhau
ân ái
có hành vi tình dục với một người
He wants to sleep with her
Anh ta muốn ân ái với cô ấy
ngủ chung
nằm ngủ cùng một chiếc giường với người khác
I sleep with my brother
Tôi ngủ chung với anh trai tôi
nằm cùng
nằm ngủ trên cùng một chiếc giường với người nào đó
The baby sleeps with its mother
Đứa bé nằm cùng với mẹ của nó
người yêu dấu
Trong cảnhngười được yêu thương rất nhiều
You are my darling
Anh là người yêu dấu của em
cục cưng
người rất được yêu quý
Come here my darling
Lại đây nào cục cưng của mẹ
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
lái
Trong cảnhđiều khiển hướng đi của xe hoặc tàu thuyền
He knows how to steer the boat
Anh ấy biết cách lái thuyền
bò đực
con bò đực tơ được nuôi để lấy thịt
The farmer raises a steer
Người nông dân nuôi một con bò đực
hướng dẫn
điều hướng sự di chuyển hoặc hành động của ai đó
She steered the conversation to a new topic
Cô ấy hướng cuộc trò chuyện sang một chủ đề mới
thuyền
Trong cảnhphương tiện dùng để di chuyển trên mặt nước
We took a boat across the river
Chúng tôi đi thuyền qua sông
chiếc ghe
Trong cảnhphương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
He rows his boat every morning
Anh ấy chèo chiếc ghe mỗi sáng
con tàu
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
The boat is floating on the lake
Con tàu đang nổi trên hồ
xuồng
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
They traveled by boat to the island
Họ di chuyển bằng xuồng đến hòn đảo
mặt khác
Trong cảnhdùng để thể hiện một góc nhìn khác
I like the city but on the other hand it is very noisy
Tôi thích thành phố nhưng mặt khác nó rất ồn ào
công bằng
Trong cảnhphẩm chất của việc hành xử đúng đắn và lẽ phải
We want justice for all
Chúng ta muốn sự công bằng cho tất cả mọi người
trừng trị
thực thi hình phạt đối với ai đó một cách nghiêm minh
They must face justice for their crimes
Họ phải đối mặt với sự trừng trị vì những tội ác của mình
phòng trưng bày
Trong cảnhmột căn phòng hoặc tòa nhà dùng để giới thiệu các tác phẩm nghệ thuật
We visited an art gallery yesterday
Hôm qua chúng tôi đã đi thăm một phòng trưng bày nghệ thuật
điện thoại
Trong cảnhthiết bị dùng để thực hiện các cuộc gọi
Please answer the phone
Làm ơn hãy nghe điện thoại
gọi điện
thực hiện một cuộc gọi qua điện thoại
I will phone you tonight
Tôi sẽ gọi cho bạn tối nay
điện thoại
thiết bị di động dùng để liên lạc và truy cập internet
I lost my phone
Tôi đã làm mất điện thoại
bán hàng
Trong cảnhhành động trao đổi hàng hóa lấy tiền
The sale of the house was quick
Việc bán ngôi nhà diễn ra nhanh chóng
giảm giá
sự kiện các mặt hàng được bán với giá rẻ hơn
There is a big sale at the store
Có một đợt giảm giá lớn tại cửa hàng
thưởng thức
Trong cảnhcảm thấy thích thú với một điều gì đó
I enjoy reading books
Tôi thích đọc sách
dầu
Trong cảnhchất lỏng đặc trơn dùng để nấu ăn hoặc làm nhiên liệu
I need some oil to cook
Tôi cần một ít dầu để nấu ăn
tra dầu
bôi dầu lên vật gì đó để làm nó di chuyển trơn tru
You should oil the door hinge
Bạn nên tra dầu vào bản lề cửa
dầu mỏ
nhiên liệu lỏng đặc được tìm thấy dưới lòng đất
They drill for oil in the ocean
Họ khoan dầu mỏ ngoài đại dương
khẳng định
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc tán thành
He gave an affirmative answer
Anh ấy đã đưa ra một câu trả lời khẳng định
hấp dẫn
Trong cảnhcảm thấy thú vị hoặc hài lòng
The idea appeals to me
Ý tưởng đó rất hấp dẫn đối với tôi
kháng cáo
yêu cầu chính thức để thay đổi một quyết định
The lawyer filed an appeal
Luật sư đã nộp đơn kháng cáo
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
chuyện nhỏ
Trong cảnhmột việc không đáng kể hoặc không quan trọng
It is no big deal
Đó chẳng phải chuyện gì to tát
chuyện quan trọng
một vấn đề có ý nghĩa lớn
It is a big deal to me
Đó là chuyện quan trọng đối với tôi
vấn đề nghiêm trọng
một sự việc rất quan trọng hoặc mang tính nghiêm túc
Graduation is a big deal
Tốt nghiệp là một vấn đề quan trọng
hơn
Trong cảnhở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
tốt hơn
có chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
về tình dục
Trong cảnhliên quan đến hoặc bao gồm hoạt động tình dục
They discussed the topic sexually
Họ đã thảo luận về chủ đề này một cách công khai về tình dục
trại giam
Trong cảnhnơi các tội phạm bị nhốt lại
The police took him to the local prison
Cảnh sát đưa anh ta đến trại giam địa phương
nhà tù
nơi con người bị giam giữ như một hình phạt cho các tội ác
He was sent to prison for his crimes
Anh ấy bị đưa vào nhà tù vì tội ác của mình
khách
Trong cảnhnhững người đến thăm hoặc ở cùng bạn
We are expecting company for dinner
Chúng tôi đang chờ khách đến ăn tối
công ty
tổ chức bán hàng hóa hoặc dịch vụ
She works for a big company
Cô ấy làm việc cho một công ty lớn
chương trình truyền hình
một chương trình truyền hình nổi tiếng của Mỹ
I watched Company last night
Tôi đã xem chương trình Company tối qua
cuối cùng
Trong cảnhxảy ra ở giai đoạn kết thúc
This is my final decision
Đây là quyết định cuối cùng của tôi
bài thi cuối kỳ
bài kiểm tra vào cuối một khóa học
I have a final tomorrow
Tôi có một bài thi cuối kỳ vào ngày mai
trận chung kết
trận đấu cuối cùng trong một cuộc thi để quyết định người thắng cuộc
We watched the final on TV
Chúng tôi đã xem trận chung kết trên TV
không thể thay đổi
không có khả năng bị sửa đổi
The agreement is final
Bản thỏa thuận này là không thể thay đổi
vợ cũ
Trong cảnhngười phụ nữ từng kết hôn với một người đàn ông
He visits his ex wife every week
Anh ấy thăm vợ cũ mỗi tuần
vợ cũ
người phụ nữ đã ly hôn với chồng
She is his ex wife
Cô ấy là vợ cũ của anh ấy
tức giận
Trong cảnhcảm thấy rất bực bội hoặc khó chịu
She was pissed at him for being late
Cô ấy rất tức giận vì anh ta đến muộn
làm bực mình
khiến ai đó cảm thấy khó chịu hoặc tức giận
His attitude really pissed me off
Thái độ của anh ta làm tôi rất bực mình
say xỉn
tình trạng không tỉnh táo do uống rượu bia
He was so pissed he could not walk
Anh ta say đến mức không thể đi lại được
bực mình
cảm thấy khó chịu hoặc tức giận
He got pissed when I was late
Anh ấy đã rất bực mình khi tôi đến muộn
đi tiểu
bài tiết chất lỏng thải ra khỏi cơ thể
The dog pissed on the grass
Con chó đã đi tiểu trên cỏ
đơn giản
Trong cảnhkhông khó hoặc phức tạp
This exercise is very simple
Bài tập này rất đơn giản
một cách đơn giản
theo lối dễ hiểu hoặc trực tiếp
She lives simple
Cô ấy sống một cách đơn giản
mộc mạc
không cầu kỳ hoặc phức tạp
The dress is simple
Chiếc váy này thật mộc mạc
thuế
Trong cảnhkhoản tiền phải nộp cho chính phủ từ thu nhập hoặc hàng hóa
Everyone must pay tax
Mọi người đều phải nộp thuế
gây áp lực
đặt gánh nặng lên một cái gì đó
His illness taxed his strength
Căn bệnh khiến sức lực của anh ấy bị suy kiệt
chọn
Trong cảnhlấy một thứ từ một nhóm
Please select an option from the menu
Vui lòng chọn một tùy chọn từ menu
được tuyển chọn
được lựa chọn cẩn thận từ một nhóm
They offer a select group of wines
Họ cung cấp một nhóm rượu vang được tuyển chọn
đến từ
Trong cảnhcó nguồn gốc hoặc quê quán tại một nơi nào đó
I come from Vietnam
Tôi đến từ Việt Nam
xuất xứ
được tạo ra hoặc bắt nguồn từ một nơi cụ thể
This wine comes from France
Loại rượu này xuất xứ từ Pháp
bắt nguồn
có nguyên nhân hoặc khởi nguồn từ một nơi hoặc nguồn nhất định
The idea comes from a book
Ý tưởng bắt nguồn từ một cuốn sách
to lớn
Trong cảnhcó kích thước rất lớn
He lived in a grand house
Ông ấy sống trong một ngôi nhà to lớn
tuyệt vời
rất tốt hoặc thú vị
We had a grand time at the party
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời tại bữa tiệc
hùng vĩ
rất đẹp hoặc tráng lệ
The hotel has a grand entrance
Khách sạn có lối vào hùng vĩ
một nghìn đô
một nghìn đô la
This car costs ten grand
Chiếc xe này có giá mười nghìn đô
sự bắt đầu
Trong cảnhhành động khởi đầu một việc gì đó
The opening of the movie was very exciting
Sự bắt đầu của bộ phim rất thú vị
lối vào
một khoảng trống hoặc lỗ cho phép bạn đi vào hoặc đi qua
There is an opening in the fence
Có một lối đi trong hàng rào
lễ khai trương
lần đầu tiên một địa điểm hoặc sự kiện công cộng mở cửa đón khách
We went to the opening of the new cinema
Chúng tôi đã đi dự lễ khai trương rạp chiếu phim mới
vị trí trống
một công việc hoặc vị trí đang cần người lấp đầy
They have an opening in the marketing department
Họ có một vị trí trống trong phòng tiếp thị
cơ hội
một dịp thuận lợi để làm điều gì đó
This is a great opening for your career
Đây là một cơ hội tuyệt vời cho sự nghiệp của bạn
khai mạc
bắt đầu một sự kiện hoặc hoạt động
The opening ceremony starts at noon
Lễ khai mạc bắt đầu vào buổi trưa
mở đầu
phần khởi đầu của một sự việc
The opening of the movie was exciting
Phần mở đầu của bộ phim rất thú vị
tin nhắn
Trong cảnhmột đoạn thông tin được gửi cho người khác
Did you get my message
Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa
nội dung
thông tin chính trong một văn bản hoặc lời nói
The message of the book is clear
Nội dung của cuốn sách rất rõ ràng
nhắn tin
hành động gửi thông tin cho ai đó
I will message you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
thông điệp
một đoạn thông tin được gửi đi nhằm mục đích truyền đạt
The speech carried a strong message
Bài phát biểu truyền tải một thông điệp mạnh mẽ
tin nhắn điện thoại
thông tin được gửi qua thiết bị di động
She sent a text message
Cô ấy đã gửi một tin nhắn điện thoại
thư nhắn
một mẩu tin viết tay được gửi cho người khác
He left a message on the desk
Anh ấy để lại một mẩu thư nhắn trên bàn
làm phiền
Trong cảnhgây ra sự khó chịu hoặc lo lắng
Do not bother your brother
Đừng làm phiền anh trai của bạn
bận tâm
nỗ lực làm một việc gì đó
He did not bother to answer
Anh ấy không bận tâm trả lời
phiền toái
một vấn đề hoặc sự khó khăn
It is a bother to wait
Thật là phiền toái khi phải chờ đợi
dù vậy
Trong cảnhdùng để thể hiện sự tương phản
He was tired however he finished the work
Anh ấy đã mệt dù vậy anh ấy vẫn làm xong việc
tuy nhiên
dùng để chỉ sự đối lập giữa hai câu
It is raining however we will go out
Trời đang mưa tuy nhiên chúng ta sẽ ra ngoài
bất kể thế nào
bằng bất cứ cách nào
However you do it is fine
Bạn làm cách nào cũng được
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
đánh giá
Trong cảnhxác định ai đó thuộc một kiểu người nhất định
People often peg him as a quiet person
Mọi người thường đánh giá anh ấy là một người ít nói
triệu
Trong cảnhmột nghìn nghìn
There are one million people in this city
Có một triệu người trong thành phố này
cô độc
Trong cảnhtrạng thái không có ai bên cạnh
He felt alone in the city
Anh ấy cảm thấy cô độc trong thành phố
yên tĩnh
Trong cảnhkhông bị làm phiền hoặc quấy rầy
Please leave me alone
Xin hãy để tôi yên
một mình
không có người khác ở cùng
I like to be alone
Tôi thích ở một mình
chỉ
được dùng để nhấn mạnh rằng một thứ là đủ
Money alone cannot bring happiness
Chỉ tiền thôi không thể mang lại hạnh phúc
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
liên hệ
Trong cảnhcách mà hai người hoặc sự vật được kết nối với nhau
There is a clear relationship between these two facts
Có một sự liên hệ rõ ràng giữa hai sự kiện này
mối quan hệ
sự gắn kết thân thiết giữa hai người
They have a strong relationship
Họ có một mối quan hệ bền chặt
tình yêu
sự gắn kết lãng mạn giữa hai người
They are in a relationship
Họ đang trong một mối quan hệ tình cảm
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
ám ảnh
Trong cảnhnghĩ quá nhiều về một điều gì đó
He is still hung up on his old job
Anh ấy vẫn còn ám ảnh về công việc cũ
bận tâm
quá tập trung hoặc khó chịu về điều gì đó
Do not get hung up on small mistakes
Đừng quá bận tâm về những lỗi nhỏ
cố vấn
Trong cảnhngười đưa ra lời khuyên chuyên môn
She works as a business consultant
Cô ấy làm công việc cố vấn kinh doanh
chuyên gia tư vấn
người cung cấp lời khuyên chuyên nghiệp
He is a senior consultant for this firm
Anh ấy là chuyên gia tư vấn cấp cao cho công ty này
tổn hại
Trong cảnhgây ra sự đau đớn hoặc hư hỏng về thể xác hoặc tinh thần
Do not do any harm to the animals
Đừng gây tổn hại đến những con vật
ngon
Trong cảnhrất dễ chịu khi nếm
This cake is delicious
Chiếc bánh này rất ngon
ngon tuyệt
rất thú vị hoặc hài lòng
The dinner was delicious
Bữa tối rất ngon tuyệt
công việc
Trong cảnhcông việc bạn làm để kiếm tiền
He is looking for a new job
Anh ấy đang tìm một công việc mới
phẫu thuật
ca mổ y tế để thay đổi cơ thể
She had a nose job
Cô ấy đã đi phẫu thuật mũi
nhiệm vụ
một phần việc cần được hoàn thành
This is a difficult job
Đây là một nhiệm vụ khó khăn
sự tiện lợi
Trong cảnhtrạng thái dễ dàng để thực hiện hoặc sử dụng
This store offers great convenience
Cửa hàng này mang lại sự tiện lợi lớn
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
quản lý
Trong cảnhchịu trách nhiệm điều hành một tổ chức hoặc công việc
She runs a small company
Cô ấy quản lý một công ty nhỏ
diễn ra
xảy ra hoặc tiếp diễn trong một khoảng thời gian
The program will run for two weeks
Chương trình sẽ diễn ra trong hai tuần
chạy
di chuyển nhanh bằng chân
He likes to run every morning
Anh ấy thích chạy bộ mỗi sáng
máy trả lời tự động
Trong cảnhthiết bị ghi âm tin nhắn điện thoại
Please leave a message after the beep
Vui lòng để lại tin nhắn sau tiếng bíp
máy ghi âm
thiết bị ghi lại tin nhắn từ người gọi
I left a message on the machine
Tôi đã để lại tin nhắn trên máy
máy trả lời
thiết bị ghi lại tin nhắn từ các cuộc gọi
The answering machine is full
Máy trả lời tự động đã đầy
hộp thư thoại
thiết bị ghi âm các tin nhắn từ người gọi
Check your answering machine for new messages
Kiểm tra máy trả lời của bạn để xem tin nhắn mới
có tư duy tiến bộ
Trong cảnhlập kế hoạch cho tương lai
We need forward thinking leaders
Chúng ta cần những nhà lãnh đạo có tư duy tiến bộ
vật chất
Trong cảnhnhững đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
đồ đạc
những vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
nhồi
cho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
vết móp
Trong cảnhmột chỗ lõm nhỏ được tạo ra bởi áp lực hoặc va chạm
There is a big dent on the bumper
Có một vết móp lớn trên cản xe
làm móp
tạo ra một chỗ lõm nhỏ trên bề mặt cứng bằng cách va đập
I accidentally dented my car door
Tôi vô tình làm móp cửa xe của mình
gọi tình dục
Trong cảnhmột lời mời quan hệ tình dục không ràng buộc
He received a booty call late at night
Anh ấy nhận được lời mời quan hệ tình dục vào đêm muộn
hẹn hò
một cuộc gặp gỡ xã giao đã định trước với người mình thích
I am going on a booty call tonight
Tôi sẽ đi hẹn hò vào tối nay
cuộc gọi tình dục
yêu cầu gặp gỡ để quan hệ tình dục không ràng buộc
He sent a late night booty call
Anh ấy đã gửi một yêu cầu gặp gỡ tình dục vào đêm khuya
thu nhập
Trong cảnhsố tiền bạn nhận được từ công việc
She saves her monthly earnings
Cô ấy tiết kiệm số tiền thu nhập hàng tháng của mình
hạ bệ
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy bớt quan trọng hoặc tự cao hơn
He needs to be taken down a peg
Anh ấy cần phải được hạ bệ
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
hoàn toàn
Trong cảnhtheo mọi cách hoặc đến mức tối đa
I have completely forgotten his name
Tôi đã hoàn toàn quên tên anh ấy
suy nghĩ về nó
Trong cảnhkhoảng thời gian để cân nhắc về một việc gì đó
You should think about it
Bạn nên suy nghĩ về nó
đầu tư
Trong cảnhhành động bỏ tiền vào một thứ gì đó để kiếm lợi nhuận
This business is a big investment
Công việc kinh doanh này là một khoản đầu tư lớn
khoản đầu tư
thứ bạn bỏ tiền vào để thu về lợi nhuận
He has a safe investment
Anh ấy có một khoản đầu tư an toàn
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
chia sẻ
Trong cảnhcho người khác một phần của thứ gì đó
Please share your food
Làm ơn hãy chia sẻ thức ăn của bạn
có chung
có cùng đặc điểm hoặc trải nghiệm với ai đó
They share the same birthday
Họ có chung ngày sinh nhật
phần
một phần hoặc một lượng của cái gì đó
Everyone did their share of work
Mọi người đã làm phần việc của mình
dùng chung
sử dụng thứ gì đó cùng lúc với người khác
We share an office
Chúng tôi dùng chung một văn phòng
chia sẻ
cùng sử dụng một thứ gì đó với người khác cùng một lúc
We share a room together
Chúng tôi chia sẻ chung một căn phòng
vẽ
Trong cảnhtạo ra một bức tranh bằng cách dùng màu
She likes to paint landscapes
Cô ấy thích vẽ tranh phong cảnh
sơn
bao phủ bề mặt bằng màu sắc bằng sơn
I will paint the door
Tôi sẽ sơn cái cửa
sơn
chất lỏng dùng để bao phủ bề mặt bằng màu sắc
This paint is blue
Loại sơn này có màu xanh dương
mô tả
đưa ra một ấn tượng cụ thể về ai đó hoặc cái gì đó
They paint a dark picture of the future
Họ mô tả một viễn cảnh u tối về tương lai
ý nghĩa
Trong cảnhmột ý nghĩa hoặc cách giải thích cụ thể
This word has more than one sense
Từ này có nhiều hơn một ý nghĩa
cảm nhận
nhận thức được điều gì đó
I sense that you are tired
Tôi cảm nhận được rằng bạn đang mệt
cảm giác
một cảm xúc hoặc sự nhận thức cụ thể
She had a sense of relief
Cô ấy có một cảm giác nhẹ nhõm
lẽ phải
chất lượng của sự rõ ràng hoặc hợp lý
What you said makes sense
Những gì bạn nói rất có lý
quy tắc
Trong cảnhmột bộ các nguyên tắc hoặc ký hiệu dùng để giao tiếp
You must follow the dress code
Bạn phải tuân theo quy định về trang phục
mã hóa
biểu thị hoặc chuyển đổi thông tin thành dạng văn bản
The message is coded in secret
Thông điệp được mã hóa bí mật
lập trình
viết các hướng dẫn cho máy tính
I want to learn how to code
Tôi muốn học cách lập trình
cuộc họp
Trong cảnhbuổi tập trung của nhiều người theo kế hoạch
We have a meeting at ten
Chúng ta có một cuộc họp lúc mười giờ
gặp gỡ
tập hợp tại một địa điểm
Let us meet at the park
Chúng ta hãy gặp nhau ở công viên
gặp mặt
tình cờ tiếp xúc với ai đó hoặc cái gì đó
I met my friend at the store
Tôi đã gặp bạn tôi ở cửa hàng
cuộc hẹn
một lần gặp gỡ đã được lên kế hoạch với ai đó
I have a meeting with my doctor
Tôi có một cuộc hẹn với bác sĩ
cuộc họp
một sự kiện mọi người tụ tập để thảo luận
The meeting will start at nine
Cuộc họp sẽ bắt đầu lúc chín giờ
sở thích
Trong cảnhsự yêu thích cá nhân đối với điều gì đó
Music is a matter of personal taste
Âm nhạc là vấn đề sở thích cá nhân
trải nghiệm
một trải nghiệm ngắn về một việc gì đó
That movie gave me a taste of adventure
Bộ phim đó cho tôi một trải nghiệm về phiêu lưu
vị
cảm giác bạn có khi ăn hoặc uống
This soup has a good taste
Món súp này có vị ngon
nếm
thử một lượng nhỏ thức ăn hoặc đồ uống để đánh giá chất lượng
Can I taste your cake
Tôi có thể nếm thử bánh của bạn không
luật
Trong cảnhquy tắc do chính phủ ban hành
Everyone must follow the law
Mọi người phải tuân theo luật pháp
sớm nhất
Trong cảnhxảy ra trước tất cả những thứ khác
The earliest train leaves at six
Chuyến tàu sớm nhất khởi hành lúc sáu giờ
gặp gỡ
Trong cảnhđi đến gặp và dành thời gian với ai đó
I want to visit my grandparents
Tôi muốn đi thăm ông bà của mình
trừng phạt
gây ra tổn hại hoặc rắc rối cho ai đó
Bad luck visited him
Vận rủi đã giáng xuống anh ấy
thăm thú
đi đến một địa điểm trong một khoảng thời gian
I will visit the museum today
Tôi sẽ đi thăm bảo tàng hôm nay
trở về
Trong cảnhquay lại một địa điểm hoặc hoạt động nào đó
We will get back home soon
Chúng ta sẽ sớm trở về nhà
lấy lại
nhận lại thứ gì đó sau khi đã mất
I need to get back my phone
Tôi cần lấy lại điện thoại của mình
làm hòa
cải thiện mối quan hệ với ai đó sau mâu thuẫn
They decided to get back together
Họ quyết định làm hòa với nhau
trả đũa
làm điều gì đó xấu với người đã đối xử tệ với bạn
He wanted to get back at his enemy
Anh ấy muốn trả đũa kẻ thù của mình
nhẹ nhàng
Trong cảnhkhông gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
dễ
không khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa