

How I Met Your Mother — Phần 8 Tập 24
Từ vựng & nghĩa
466 từ
Cấp độ CEFR
loa
Trong cảnhthiết bị phát ra âm thanh
The speaker is very loud
Cái loa này rất to
người nói
người đang phát biểu hoặc trò chuyện
She is a great speaker
Cô ấy là một người nói chuyện rất hay
đùa
Trong cảnhnói điều gì đó để làm mọi người cười
I was just joking
Tôi chỉ đang đùa thôi
câu chuyện cười
Trong cảnhmột câu chuyện ngắn có kết thúc hài hước
He told a funny joke
Anh ấy kể một câu chuyện cười
nói đùa
làm những điều không nghiêm túc để gây cười
Are you joking or are you serious
Bạn đang nói đùa hay đang nghiêm túc vậy
trò đùa
một thủ thuật hài hước hoặc thông minh
It was just a harmless joke
Đó chỉ là một trò đùa vô hại
trò đùa
lời nói hoặc hành động gây cười hoặc cho thấy lời nói trước đó không nghiêm túc
I told a joke to my friends
Tôi kể một trò đùa cho bạn bè mình nghe
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
mì ravioli
Trong cảnhmón mì dạng hình vuông có nhân thịt hoặc phô mai
I ate ravioli for dinner
Tôi đã ăn mì ravioli vào bữa tối
giọng địa phương
Trong cảnhcách nói chuyện đặc trưng của một vùng hoặc nhóm người
She has a strong Southern accent
Cô ấy có giọng miền Nam rất đặc trưng
nhấn mạnh
làm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc nổi bật hơn
Please accent the first syllable
Hãy nhấn mạnh vào âm tiết đầu tiên
cách phát âm
cách một người phát âm các từ ngữ
He speaks with a foreign accent
Anh ấy nói với một cách phát âm nước ngoài
huyền thoại
Trong cảnhmột người rất nổi tiếng với những thành tựu vĩ đại
He is a legend in sports
Anh ấy là một huyền thoại trong thể thao
truyện cổ
Trong cảnhmột câu chuyện rất cũ có thể không có thật
The book is about a hero of legend
Cuốn sách nói về một người hùng trong truyện cổ
truyền thuyết
một câu chuyện rất lâu đời từ quá khứ
This is a local legend
Đây là một truyền thuyết địa phương
bận rộn
Trong cảnhgiữ cho ai đó hoặc cái gì đó bận rộn hoặc không rảnh
I am tied up with work today
Hôm nay tôi đang bận rộn với công việc
buộc
gắn kết hoặc thắt chặt mọi thứ lại với nhau
Please tie up your shoes
Vui lòng buộc dây giày của bạn
hoàn tất
hoàn thành các phần cuối cùng của một công việc
We need to tie up the project details
Chúng ta cần hoàn tất các chi tiết dự án
đầu tư
đặt tiền vào một việc gì đó trong một khoảng thời gian
All my money is tied up in the house
Tất cả tiền của tôi đều được đầu tư vào ngôi nhà
chưa thắp sáng
Trong cảnhkhông có lửa hoặc ánh sáng
The candle remained unlit
Cây nến vẫn chưa được thắp sáng
yêu thích
Trong cảnhđược ưa chuộng hơn những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
yêu thích
được chọn lựa hoặc ưu tiên hơn so với những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
xem
Trong cảnhnhìn cái gì đó trong một khoảng thời gian
I like to watch movies
Tôi thích xem phim
cẩn thận
chú ý đến những gì bạn đang làm
Please watch what you are doing
Hãy cẩn thận với những gì bạn đang làm
trông nom
chăm sóc một ai đó hoặc cái gì đó
Can you watch my bag
Bạn có thể trông túi giúp tôi không
đồng hồ
chiếc đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay
My watch is ten minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh mười phút
ồ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự ngạc nhiên hoặc lo lắng
Oh oh what is that noise
Ồ đó là tiếng gì vậy
ôi
biểu thị một vấn đề hoặc lỗi nhỏ
Oh oh I dropped my pen
Ôi tôi làm rơi bút rồi
á
âm thanh phát ra khi có chuyện không hay xảy ra
Oh oh the glass fell down
Á cái ly rơi rồi
cẩn thận
âm thanh cảnh báo khi có điều gì đó không ổn
Oh oh be careful with that
Cẩn thận với cái đó đấy
say rượu
Trong cảnhcảm giác mệt mỏi sau khi uống quá nhiều đồ uống có cồn
I feel hungover after the party
Tôi cảm thấy say rượu sau bữa tiệc
thừa nhận
Trong cảnhcông nhận một điều gì đó là đúng hoặc có giá trị
I accept that I was wrong
Tôi thừa nhận rằng mình đã sai
đồng ý
nói đồng ý với một lời đề nghị hoặc lời mời
He accepted the job offer
Anh ấy đã đồng ý lời đề nghị công việc
chấp nhận
chịu một hình phạt vì đã làm điều sai trái
She had to accept the penalty for her mistake
Cô ấy phải chấp nhận hình phạt cho lỗi lầm của mình
nhận
lấy một thứ gì đó được trao tặng hoặc đề nghị
She accepted the gift from her friend
Cô ấy đã nhận món quà từ bạn mình
mặt dây chuyền
Trong cảnhvỏ nhỏ đựng ảnh đeo trên dây chuyền
She wears a gold locket
Cô ấy đeo một mặt dây chuyền bằng vàng
kem ly
Trong cảnhmón tráng miệng gồm kem kèm các loại sốt hoặc hạt rắc bên trên
We had a chocolate sundae for dessert
Chúng tôi đã ăn món kem ly sô cô la cho bữa tráng miệng
ngạc nhiên
Trong cảnhcảm thấy hoặc gây ra cảm giác bất ngờ hoặc sửng sốt
The news surprised me
Tin tức đó làm tôi ngạc nhiên
bất ngờ
một từ được nói ra để thông báo điều gì đó không mong đợi
Surprise I am home early
Bất ngờ chưa tôi về nhà sớm đây
bất ngờ
xảy ra mà không có cảnh báo trước
They planned a surprise party
Họ đã lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ
sự ngạc nhiên
một sự kiện xảy ra mà không được báo trước
The gift was a big surprise
Món quà là một sự ngạc nhiên lớn
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
rất
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
tiết lộ
Trong cảnhcho thấy điều gì đó đã được giấu kín
The magician revealed the secret
Nhà ảo thuật đã tiết lộ bí mật
đội
Trong cảnhmột nhóm người làm việc cùng nhau
They are on the same team
Họ ở cùng một đội
cố vấn
Trong cảnhngười đưa ra lời khuyên hoặc hướng dẫn
He works as a school counselor
Anh ấy làm cố vấn tại trường học
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
hội trường
Trong cảnhcăn phòng lớn dùng cho các cuộc họp hoặc sự kiện
We held the party in the main hall
Chúng tôi tổ chức bữa tiệc tại hội trường chính
hành lang
lối đi dài trong tòa nhà
Please wait in the hall
Vui lòng đợi ở hành lang
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
đầu tư
Trong cảnhdành thời gian công sức hoặc cảm xúc vào việc gì đó
She is deeply invested in this project
Cô ấy rất tâm huyết với dự án này
bỏ công
dành thời gian hoặc nỗ lực cho một việc nào đó
We invested a lot of effort in our studies
Chúng tôi đã bỏ nhiều công sức vào việc học
đầu tư
bỏ tiền vào việc gì đó để hy vọng sinh lời
He invested his savings in a new company
Anh ấy đã đầu tư tiền tiết kiệm vào một công ty mới
câu chuyện
Trong cảnhmô tả về các sự kiện có thật hoặc hư cấu
She tells great stories
Cô ấy kể những câu chuyện rất hay
tầng
các tầng hoặc mức độ của một tòa nhà
This building has five stories
Tòa nhà này có năm tầng
suốt
Trong cảnhtrong suốt khoảng thời gian nào đó
I have known him all along
Tôi đã biết anh ấy từ suốt bấy lâu nay
cùng
đi kèm với một người hoặc sự vật nào đó
She brought her friend along
Cô ấy đã đưa bạn mình đi cùng
lừa gạt
khiến ai đó tin vào điều không đúng sự thật
They played him along for months
Họ đã lừa gạt anh ta trong nhiều tháng
dọc theo
di chuyển hướng về phía trước
Walk along the street to find the shop
Hãy đi dọc theo con phố để tìm cửa hàng
nổ
Trong cảnhvỡ ra đột ngột và dữ dội
The balloon will explode if you prick it
Quả bóng sẽ nổ nếu bạn chọc vào nó
bùng nổ
vỡ ra đột ngột bằng lực mạnh
The fuel tank exploded after the crash
Bình nhiên liệu bùng nổ sau vụ va chạm
nổ tung
vỡ ra với tiếng động lớn
The fireworks exploded in the sky
Pháo hoa nổ tung trên bầu trời
bánh waffle
Trong cảnhmột loại bánh phẳng có hoa văn hình vuông
I had a waffle for breakfast
Tôi đã ăn bánh waffle vào bữa sáng
nói nhảm
nói hoặc viết nhiều mà không có nội dung quan trọng
He just waffled during the meeting
Anh ấy chỉ nói nhảm trong suốt cuộc họp
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
giờ nghỉ
Trong cảnhmột khoảng thời gian ngắn tạm dừng công việc hoặc hoạt động
Let us take a short break
Chúng ta hãy nghỉ một lát
làm vỡ
làm hư hỏng hoặc làm vật gì đó không thể hoạt động
Be careful not to break the vase
Hãy cẩn thận đừng làm vỡ cái bình
vi phạm
không tuân theo một quy tắc hoặc luật lệ
Do not break the rules
Đừng vi phạm các quy tắc
tiết lộ
thông báo một thông tin nào đó cho ai đó
She decided to break the news to him
Cô ấy quyết định tiết lộ tin tức cho anh ấy
đặt
Trong cảnhdi chuyển một vật gì đó đến một vị trí
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
đưa
khiến ai đó phải trải qua một tình huống khó khăn
They put me in a tough spot
Họ đưa tôi vào tình thế khó khăn
diễn đạt
nói hoặc thể hiện điều gì đó theo một cách cụ thể
How can I put this politely
Làm sao tôi có thể diễn đạt điều này một cách lịch sự
tập trung
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực của bạn vào một việc gì đó
He puts a lot of effort into his work
Anh ấy tập trung rất nhiều nỗ lực vào công việc
cháu trai
Trong cảnhcon của con bạn
My grandson is five years old
Cháu trai của tôi được năm tuổi
cháu ngoại
con trai của con gái bạn
My grandson lives with his mother
Cháu ngoại của tôi sống với mẹ nó
cháu nội
con trai của con trai bạn
The old man loves his grandson
Ông lão rất yêu thương cháu nội của mình
cháu
con trai của con cái trong gia đình
He is a happy grandson
Thằng bé là một đứa cháu ngoan
đệm
Trong cảnhvật dụng mềm mại để ngồi hoặc tựa vào
I bought a new cushion for my chair
Tôi đã mua một chiếc đệm mới cho ghế của mình
làm việc từ xa
Trong cảnhlàm việc tại nhà thông qua các phương tiện công nghệ
Many people telecommute today
Nhiều người làm việc từ xa ngày nay
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
hả
âm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
thử thách
Trong cảnhmột việc cần nỗ lực mới có thể hoàn thành
Learning a new language is a challenge
Học một ngôn ngữ mới là một thử thách
thách đấu
cố gắng giành chiến thắng trước một ai đó
He wants to challenge the champion
Anh ấy muốn thách đấu nhà vô địch
hướng lên
Trong cảnhdi chuyển về phía cao hơn
We should head up the mountain today
Chúng ta nên đi lên núi hôm nay
lời cảnh báo
một sự nhắc nhở cần chú ý
Give me a heads up when you leave
Hãy báo trước cho tôi khi bạn rời đi
chỉ huy
đảm nhận việc quản lý một thứ gì đó
She will head up the new project
Cô ấy sẽ chỉ huy dự án mới
nhận ra
Trong cảnhhiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
hiểu rõ
trở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
quyết định
Trong cảnhsự lựa chọn mà bạn đưa ra sau khi suy nghĩ
I made a hard decision
Tôi đã đưa ra một quyết định khó khăn
sự lựa chọn
hành động chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng
Making a decision is important
Việc đưa ra sự lựa chọn là rất quan trọng
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một người địa điểm hoặc tình huống khó chịu
I need to get away from here
Tôi cần rời khỏi đây
tránh né
ngừng thảo luận hoặc tập trung vào một chủ đề cụ thể
Let us get away from that topic
Hãy để chúng ta tránh xa chủ đề đó
di dời
di chuyển một cái gì đó từ nơi này sang nơi khác
Get away from the pile of dirt
Di dời đống đất đó đi chỗ khác
trốn thoát
rời đi hoặc trốn chạy khỏi ai đó hoặc thứ gì đó
We need to get away from the noise
Chúng ta cần rời xa khỏi tiếng ồn này
thị trấn
Trong cảnhmột nơi có nhiều nhà cửa và tòa nhà nơi con người sinh sống
They live in a small town
Họ sống trong một thị trấn nhỏ
bé gái
Trong cảnhmột người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is playing
Bé gái đang chơi đùa
cô nàng
Trong cảnhcách gọi thân mật dành cho phụ nữ
Who is that girl
Cô nàng đó là ai vậy
phái nữ
một người có giới tính nữ
She is a smart girl
Cô ấy là một người phụ nữ thông minh
quốc gia
Trong cảnhmột vùng đất rộng lớn có chính phủ riêng
Which country are you from
Bạn đến từ quốc gia nào
vùng quê
khu vực đất đai rộng lớn với nhiều cây cối và đồng ruộng
They live in the country
Họ sống ở vùng quê
nhạc đồng quê
một phong cách âm nhạc có nguồn gốc dân gian và phương tây
She enjoys listening to country music
Cô ấy thích nghe nhạc đồng quê
vách ngăn
Trong cảnhcấu trúc thẳng đứng dùng để chia cắt hoặc khép kín không gian
A thin wall separates the rooms
Một vách ngăn mỏng chia cắt các phòng
tường
cấu trúc vững chắc bằng đá hoặc gạch
The wall is painted white
Bức tường được sơn màu trắng
bao quanh
hành động ngăn cách hoặc bao bọc một khu vực bằng tường
They walled the garden for privacy
Họ xây tường bao quanh khu vườn để đảm bảo sự riêng tư
thành vách
cấu trúc thẳng đứng bao quanh hoặc phân chia không gian
The wall of the canyon is steep
Thành vách của hẻm núi rất dốc
tưởng tượng
Trong cảnhhình thành một hình ảnh trong tâm trí của bạn
I am imagining a beautiful beach
Tôi đang tưởng tượng một bãi biển xinh đẹp
suy tưởng
một hình ảnh hoặc ý tưởng trong tâm trí của bạn
This is just a product of his imagining
Đây chỉ là một sản phẩm trong suy tưởng của anh ấy
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
phía sau
phần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
cơ khí hóa
Trong cảnhđược tạo ra để cử động như sinh vật sống bằng máy móc
The theme park has an animatronic dinosaur
Công viên giải trí có một con khủng long cơ khí hóa
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có lỗi lầm hay khuyết điểm
Her performance was perfect
Màn trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo
lý do
lời giải thích cho một sai sót
I have a perfect for being late
Tôi có lý do cho việc đi muộn
hoàn thiện
làm cho thứ gì đó không còn lỗi lầm
He tried to perfect his painting
Anh ấy đã cố gắng hoàn thiện bức tranh của mình
điểm mười
số điểm đạt được trong học tập
She got a perfect on the test
Cô ấy đã đạt điểm mười trong bài kiểm tra
cái đó
Trong cảnhcụm từ dùng để chỉ thứ gì đó mà người nói không muốn gọi tên
I have a know what for you
Tôi có cái đó cho bạn
bạn biết đấy
dùng để thu hút sự chú ý của người nghe hoặc làm quãng nghỉ
It is expensive you know what
Nó đắt đỏ bạn biết đấy
thứ đó
một vật không được nêu tên cụ thể
She found a know what in the box
Cô ấy tìm thấy thứ đó trong hộp
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
giấy
Trong cảnhtấm vật liệu mỏng dùng để viết hoặc in ấn
Please write on a piece of paper
Vui lòng viết lên một tờ giấy
dán giấy
phủ một lớp vật liệu lên một bề mặt
She wants to paper the wall
Cô ấy muốn dán giấy lên tường
bài luận
một tác phẩm viết cho trường học hoặc xuất bản
He wrote a paper about history
Anh ấy đã viết một bài luận về lịch sử
giấy
vật liệu mỏng dùng để viết hoặc tài liệu được viết ra
I need a piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
quay
Trong cảnhnấu chín thực phẩm trong lò hoặc trên lửa
We will roast a chicken for dinner
Chúng ta sẽ quay một con gà cho bữa tối
nóng bức
cảm giác rất nóng nực đặc biệt là về thời tiết
It is roasting in this room
Căn phòng này nóng hầm hập
rang
cấp độ làm chín hạt cà phê bằng nhiệt
I prefer a dark roast
Tôi thích loại cà phê rang đậm
châm biếm
sự kiện hài hước nơi người ta đùa cợt về khách mời danh dự
They held a roast for him
Họ tổ chức một buổi lễ châm biếm dành cho anh ấy
ngôi nhà
Trong cảnhtòa nhà nơi con người sinh sống
This is my house
Đây là ngôi nhà của tôi
cho đến
Trong cảnhkhoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
I will work till five
Tôi sẽ làm việc cho đến năm giờ
ngăn kéo đựng tiền
thiết bị dùng để giữ tiền trong cửa hàng
The cashier opened the till
Người thu ngân mở ngăn kéo đựng tiền
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
Wait here till I return
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
We played till dark
Chúng tôi chơi cho đến khi trời tối
đầu tư
Trong cảnhdành thời gian hoặc công sức vào việc gì đó
She invests a lot of time in her study
Cô ấy đầu tư nhiều thời gian vào việc học
đầu tư
bỏ tiền vào thứ gì đó với hy vọng nhận lại lợi nhuận sau này
He wants to invest in a new business
Anh ấy muốn đầu tư vào một doanh nghiệp mới
đầu tư
bỏ thời gian công sức hoặc tiền bạc vào việc gì đó
You should invest in your education
Bạn nên đầu tư vào việc học của mình
uống ực
Trong cảnhuống một lượng lớn chất lỏng một cách nhanh chóng
He can chug a glass of water
Anh ấy có thể uống ực một ly nước
chạy chậm
di chuyển với tiếng động đều đều chậm rãi
The old train chugged along the track
Con tàu cũ chạy chậm dọc theo đường ray
lắc
Trong cảnhdi chuyển vật gì đó qua lại nhanh chóng
Shake the bottle before drinking
Lắc chai trước khi uống
cơ hội
một lượt thử sức với điều gì đó
Give it a shake
Hãy thử một lần xem sao
sữa lắc
đồ uống lạnh làm từ sữa và kem
I ordered a chocolate shake
Tôi đã gọi một ly sữa lắc sô cô la
loại bỏ
trút bỏ hoặc thoát khỏi thứ gì đó
He tried to shake his bad habits
Anh ấy đã cố gắng loại bỏ những thói quen xấu của mình
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
kỷ niệm
Trong cảnhthực hiện nghi thức để đánh dấu một sự kiện quan trọng
People celebrate the nation independence day
Mọi người kỷ niệm ngày độc lập của đất nước
ăn mừng
làm điều gì đó vui vẻ cho một sự kiện đặc biệt
We celebrate our anniversary with dinner
Chúng tôi ăn mừng ngày kỷ niệm bằng bữa tối
tận hưởng
tham gia vào hoạt động vui vẻ trong dịp đặc biệt
They celebrate the holiday with joy
Họ tận hưởng ngày lễ trong niềm vui
tổ chức
tham gia vào một sự kiện hoặc dịp đặc biệt
Students celebrate the graduation ceremony
Học sinh tổ chức buổi lễ tốt nghiệp
vị hôn thê
Trong cảnhngười phụ nữ sắp kết hôn
I am meeting my fiancee today
Hôm nay tôi gặp vị hôn thê của mình
vị hôn phu
người đàn ông đã đính hôn
My fiance is a kind person
Vị hôn phu của tôi là một người tử tế
vị hôn thê
người phụ nữ đã đính hôn
She is my beautiful fiancee
Cô ấy là vị hôn thê xinh đẹp của tôi
vị hôn thê
người bạn đời sắp cưới
His fiancee lives in Hanoi
Vị hôn thê của anh ấy sống ở Hà Nội
vị hôn thê
người phụ nữ đã đính hôn để chuẩn bị kết hôn
She is his fiancée
Cô ấy là vị hôn thê của anh ấy
vợ sắp cưới
người phụ nữ sắp trở thành vợ trong tương lai
He introduced his fiancée
Anh ấy đã giới thiệu vợ sắp cưới của mình
mặc
Trong cảnhcó quần áo trên cơ thể
I like to wear blue jeans
Tôi thích mặc quần jean xanh
trang phục
các loại quần áo mà mọi người mặc
She has many pieces of wear
Cô ấy có nhiều bộ trang phục
sự mài mòn
tổn hại xảy ra cho vật gì đó do sử dụng bình thường
The rug shows signs of wear
Tấm thảm có dấu hiệu bị mài mòn
làm kiệt sức
khiến ai đó cảm thấy vô cùng mệt mỏi
This long trip will wear me out
Chuyến đi dài này sẽ làm tôi kiệt sức
mặc
có quần áo trên cơ thể
He wears a coat to stay warm
Anh ấy mặc áo khoác để giữ ấm
mặc
có quần áo trên cơ thể
Do you wear a uniform at work
Bạn có mặc đồng phục khi làm việc không
mặc
có quần áo trên cơ thể
You should wear a hat in the sun
Bạn nên đội mũ khi đi nắng
mặc
có quần áo hoặc phụ kiện trên cơ thể
She likes to wear gold rings
Cô ấy thích đeo nhẫn vàng
mặc
có quần áo trên cơ thể
I wear these shoes every day
Tôi đi đôi giày này mỗi ngày
mặc
có quần áo trên cơ thể
What will you wear to the party
Bạn sẽ mặc gì đến bữa tiệc
thể hiện
bộc lộ cảm xúc hoặc đặc điểm thông qua vẻ ngoài hoặc hành vi
He wears a smile on his face
Anh ấy nở nụ cười trên gương mặt
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
cửa sổ
Trong cảnhkhung kính trên tường cho phép ánh sáng đi vào
Please open the window
Làm ơn mở cửa sổ ra
ô cửa
khoảng trống trên tường được che bằng kính
There is a view through the window
Có một tầm nhìn qua ô cửa
khoảng thời gian
một thời điểm ngắn khi điều gì đó có thể xảy ra
We have a small window to finish this
Chúng ta có một khoảng thời gian ngắn để hoàn thành việc này
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
mông
Trong cảnhphần cơ thể dùng để ngồi
She hurt her butt
Cô ấy bị đau mông
húc
dùng đầu hoặc vật cứng húc mạnh vào cái gì đó
The goat butted the fence
Con dê húc vào hàng rào
trò cười
đối tượng bị người khác chế giễu
He became the butt of the joke
Anh ấy trở thành trò cười
đầu dày
phần đầu to và cùn của một vật
He held the butt of the rifle
Anh ấy cầm phần đầu dày của khẩu súng
hắc
Trong cảnhcó mùi hoặc vị rất mạnh
The onion has a pungent smell
Hành tây có mùi hắc
nồng
Trong cảnhcó mùi hương sắc bén mạnh mẽ
The cheese has a pungent aroma
Phô mai có mùi hương nồng
vùi lấp
Trong cảnhbị bao phủ hoàn toàn bởi một thứ gì đó
The house was buried in snow
Ngôi nhà bị vùi lấp trong tuyết
đánh bại
thắng một đội với tỉ số cách biệt lớn
Our team buried the opponents
Đội chúng tôi đánh bại đối thủ
chôn giấu
đặt một vật vào nơi không thể tìm thấy
He buried the treasure in the garden
Anh ấy chôn giấu kho báu trong vườn
chôn cất
đặt thi thể người chết xuống lòng đất
They buried him in the local cemetery
Họ chôn cất ông ấy tại nghĩa trang địa phương
mọi người
Trong cảnhtất cả mọi người trong một nhóm
Everyone is here
Mọi người đều ở đây
mọi người
mỗi cá nhân trong một tập thể
Everyone needs help sometimes
Đôi khi mọi người đều cần sự giúp đỡ
mọi người
toàn bộ con người
Everyone likes the new song
Mọi người đều thích bài hát mới
đẩy
Trong cảnhdùng lực để di chuyển vật gì đó
Push the door to open it
Đẩy cửa để mở nó ra
thúc đẩy
cố gắng khiến ai đó làm điều gì
My coach will push me to train hard
Huấn luyện viên sẽ thúc đẩy tôi tập luyện chăm chỉ
buôn bán
cố gắng bán thuốc cấm cho người khác
They try to push drugs in the park
Họ cố gắng buôn bán ma túy trong công viên
nhanh
Trong cảnhvới tốc độ cao
He runs very fast
Anh ấy chạy rất nhanh
nhịn ăn
không ăn thức ăn trong một khoảng thời gian
He decided to fast for a day
Anh ấy quyết định nhịn ăn một ngày
chạy nhanh
chỉ thời gian sớm hơn giờ thực tế
My watch is five minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh năm phút
chặt
theo cách chắc chắn cố định
She held the rope fast
Cô ấy giữ sợi dây thật chặt
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
gần đây
Trong cảnhvừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
nhẫn đính hôn
Trong cảnhchiếc nhẫn được trao như một lời hứa kết hôn
He gave her an engagement ring
Anh ấy đã tặng cô ấy một chiếc nhẫn đính hôn
nghe có vẻ
Trong cảnhdường như là một cách nào đó
That sounds like a good idea
Điều đó nghe có vẻ là một ý kiến hay
âm thanh
thứ mà bạn có thể nghe thấy
I hear a strange sound
Tôi nghe thấy một âm thanh lạ
mù
Trong cảnhkhông thể nhìn thấy
He is blind since birth
Anh ấy bị mù từ khi mới sinh
bí mật
không được nhiều người biết đến
They made a blind deal
Họ đã thực hiện một thỏa thuận bí mật
thiếu suy nghĩ
không sử dụng khả năng phán đoán tốt
He followed them in blind obedience
Anh ấy tuân theo họ một cách thiếu suy nghĩ
mành che
tấm che cửa sổ có thể kéo lên hoặc hạ xuống
She closed the window blind
Cô ấy đã đóng mành che cửa sổ
thực hiện
Trong cảnhđạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
khiến
Trong cảnhlàm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
làm
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
đưa ra
bày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
nhiều
một lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
mạo hiểm
Trong cảnhđầy rẫy sự nguy hiểm hoặc rủi ro
It is risky to drive fast
Lái xe nhanh rất mạo hiểm